
Ninh Hải là một Huyện thuộc Ninh Thuận. Huyện Ninh Hải có mã bưu chính là 59500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Ninh Hải. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Ninh Hải mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Ninh Hải | 592 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Ninh Hải | 59200 |
3 | Huyện ủy huyện Ninh Hải | 59201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Ninh Hải | 59202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải | 59203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Ninh Hải | 59204 |
7 | Thị trấn Khánh Hải huyện Ninh Hải | 59206 |
8 | Xã Tri Hải huyện Ninh Hải | 59207 |
9 | Xã Phương Hải huyện Ninh Hải | 59208 |
10 | Xã Tân Hải huyện Ninh Hải | 59209 |
11 | Xã Xuân Hải huyện Ninh Hải | 59210 |
12 | Xã Hộ Hải huyện Ninh Hải | 59211 |
13 | Xã Nhơn Hải huyện Ninh Hải | 59212 |
14 | Xã Thanh Hải huyện Ninh Hải | 59213 |
15 | Xã Vĩnh Hải huyện Ninh Hải | 59214 |
16 | Bưu cục phát Ninh Hải huyện Ninh Hải | 59250 |
17 | Bưu cục Hộ Hải huyện Ninh Hải | 59251 |
18 | Bưu cục Nhơn Hải huyện Ninh Hải | 59252 |
19 | Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải 2 huyện Ninh Hải | 59253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Ninh Hải theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Ninh Hải | 662600 | Bưu cục cấp 2 Ninh Hải | Khu phố Khánh Sơn, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải |
2 | Huyện Ninh Hải | 662650 | Bưu cục cấp 3 Nhơn Hải | Thôn Mỹ Tường 1, Xã Nhơn Hải, Huyện Ninh Hải |
3 | Huyện Ninh Hải | 662630 | Điểm BĐVHX Tri Hải | Thôn Tri Thủy, Xã Tri Hải, Huyện Ninh Hải |
4 | Huyện Ninh Hải | 662740 | Bưu cục cấp 3 Hộ Hải | Thôn Hộ Diêm, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải |
5 | Huyện Ninh Hải | 662760 | Điểm BĐVHX Xuân Hải | Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải |
6 | Huyện Ninh Hải | 662640 | Điểm BĐVHX Phương Hải | Thôn Phương Cựu 1, Xã Phương Hải, Huyện Ninh Hải |
7 | Huyện Ninh Hải | 662670 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hải | Thôn Thái An, Xã Vĩnh Hải, Huyện Ninh Hải |
8 | Huyện Ninh Hải | 662767 | Điểm BĐVHX Xuân Hải 2 | Thôn Phước Nhơn, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải |
9 | Huyện Ninh Hải | 662687 | Hòm thư Công cộng 1 | Thôn Mỹ Tân, Xã Thanh Hải, Huyện Ninh Hải |
10 | Huyện Ninh Hải | 662739 | Hòm thư Công cộng 2 | Thôn Gò Đền, Xã Tân Hải, Huyện Ninh Hải |
11 | Huyện Ninh Hải | 662710 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Hải | Khu phố Ninh Chữ I, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái