
Ninh Sơn là một Huyện thuộc Ninh Thuận. Huyện Ninh Sơn có mã bưu chính là 59600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Ninh Sơn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Ninh Sơn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Ninh Sơn | 595 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Ninh Sơn | 59500 |
3 | Huyện ủy huyện Ninh Sơn | 59501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Ninh Sơn | 59502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn | 59503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Ninh Sơn | 59504 |
7 | Thị trấn Tân Sơn huyện Ninh Sơn | 59506 |
8 | Xã Lương Sơn huyện Ninh Sơn | 59507 |
9 | Xã Lâm Sơn huyện Ninh Sơn | 59508 |
10 | Xã Quảng Sơn huyện Ninh Sơn | 59509 |
11 | Xã Hòa Sơn huyện Ninh Sơn | 59510 |
12 | Xã Mỹ Sơn huyện Ninh Sơn | 59511 |
13 | Xã Nhơn Sơn huyện Ninh Sơn | 59512 |
14 | Xã Ma Nới huyện Ninh Sơn | 59513 |
15 | Bưu cục phát Ninh Sơn huyện Ninh Sơn | 59550 |
16 | Bưu cục Quãng Sơn huyện Ninh Sơn | 59551 |
17 | Bưu cục Nhơn Sơn huyện Ninh Sơn | 59552 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Ninh Sơn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Ninh Sơn | 663100 | Bưu cục cấp 2 Ninh Sơn | Khu phố 3, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn |
2 | Huyện Ninh Sơn | 663120 | Điểm BĐVHX Lâm Sơn | Thôn Lâm Phú, Xã Lâm Sơn, Huyện Ninh Sơn |
3 | Huyện Ninh Sơn | 663180 | Bưu cục cấp 3 Quãng Sơn | Thôn Triệu Phong 1, Xã Quảng Sơn, Huyện Ninh Sơn |
4 | Huyện Ninh Sơn | 663150 | Điểm BĐVHX Hòa Sơn | Thôn Tân Lập, Xã Hoà Sơn, Huyện Ninh Sơn |
5 | Huyện Ninh Sơn | 663140 | Điểm BĐVHX Ma Nới | Thôn Ú, Xã Ma Nới, Huyện Ninh Sơn |
6 | Huyện Ninh Sơn | 663171 | Điểm BĐVHX Mỹ Sơn | Thôn Phú Thạnh, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn |
7 | Huyện Ninh Sơn | 663190 | Điểm BĐVHX Lương Sơn | Thôn Trà Giang 2, Xã Lương Sơn, Huyện Ninh Sơn |
8 | Huyện Ninh Sơn | 663167 | Bưu cục cấp 3 Nhơn Sơn | Thôn Đắc Nhơn, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn |
9 | Huyện Ninh Sơn | 663202 | Điểm BĐVHX Nhơn Sơn | Thôn Nha Hố, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn |
10 | Huyện Ninh Sơn | 663230 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Sơn | Khu phố 1, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái