
Phú Vang là một Huyện thuộc Thừa Thiên – Huế. Huyện Phú Vang có mã bưu chính là 49800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Phú Vang. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Phú Vang mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Phú Vang | 499 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Phú Vang | 49900 |
3 | Huyện ủy huyện Phú Vang | 49901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Phú Vang | 49902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Phú Vang | 49903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phú Vang | 49904 |
7 | Thị trấn Phú Đa huyện Phú Vang | 49906 |
8 | Xã Phú Xuân huyện Phú Vang | 49907 |
9 | Xã Phú Lương huyện Phú Vang | 49908 |
10 | Xã Vinh Thái huyện Phú Vang | 49909 |
11 | Xã Vinh Hà huyện Phú Vang | 49910 |
12 | Xã Vinh Phú huyện Phú Vang | 49911 |
13 | Xã Vinh An huyện Phú Vang | 49912 |
14 | Xã Vinh Thanh huyện Phú Vang | 49913 |
15 | Xã Vinh Xuân huyện Phú Vang | 49914 |
16 | Xã Phú Diên huyện Phú Vang | 49915 |
17 | Xã Phú Hải huyện Phú Vang | 49916 |
18 | Xã Phú Thuận huyện Phú Vang | 49917 |
19 | Thị trấn Thuận An huyện Phú Vang | 49918 |
20 | Xã Phú Thanh huyện Phú Vang | 49919 |
21 | Xã Phú Mậu huyện Phú Vang | 49920 |
22 | Xã Phú Thượng huyện Phú Vang | 49921 |
23 | Xã Phú Dương huyện Phú Vang | 49922 |
24 | Xã Phú An huyện Phú Vang | 49923 |
25 | Xã Phú Mỹ huyện Phú Vang | 49924 |
26 | Xã Phú Hồ huyện Phú Vang | 49925 |
27 | Bưu cục phát Phú Vang huyện Phú Vang | 49950 |
28 | Bưu cục Cửa Thuận huyện Phú Vang | 49951 |
29 | Bưu cục Phú Tân huyện Phú Vang | 49952 |
30 | Bưu cục Trung Đông huyện Phú Vang | 49953 |
31 | Bưu cục Viễn Trình huyện Phú Vang | 49954 |
32 | Bưu cục Vinh An huyện Phú Vang | 49955 |
33 | Bưu cục Vinh Thái huyện Phú Vang | 49956 |
34 | Bưu điện văn hóa xã Phú Diên huyện Phú Vang | 49957 |
35 | Bưu điện văn hóa xã Tân An huyện Phú Vang | 49958 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Phú Vang theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Phú Vang | 536700 | Bưu cục cấp 2 Phú Vang | Thôn Hòa Tây, Thị trấn Phú Đa, Huyện Phú Vang |
2 | Huyện Phú Vang | 536810 | Bưu cục cấp 3 Trung Đông | Thôn Trung Đông, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang |
3 | Huyện Phú Vang | 536960 | Bưu cục cấp 3 Phú Diên | Thôn Thanh Dương, Xã Phú Diên, Huyện Phú Vang |
4 | Huyện Phú Vang | 536870 | Bưu cục cấp 3 Viễn Trình | Thôn Viễn Trình, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang |
5 | Huyện Phú Vang | 537000 | Bưu cục cấp 3 Vinh An | Thôn An Mỹ, Xã Vinh An, Huyện Phú Vang |
6 | Huyện Phú Vang | 536890 | Bưu cục cấp 3 Vinh Thái | Thôn Thanh Lam Bồ, Xã Vinh Thái, Huyện Phú Vang |
7 | Huyện Phú Vang | 536750 | Bưu cục cấp 3 Cửa Thuận | Thôn An Hải, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang |
8 | Huyện Phú Vang | 536760 | Bưu cục cấp 3 Phú Tân | Thôn Tân Cảng, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang |
9 | Huyện Phú Vang | 536790 | Điểm BĐVHX Phú Mậu | Thôn Mậu Tài, Xã Phú Mậu, Huyện Phú Vang |
10 | Huyện Phú Vang | 536720 | Điểm BĐVHX Phú An | Thôn Truyền Nam, Xã Phú An, Huyện Phú Vang |
11 | Huyện Phú Vang | 536820 | Điểm BĐVHX Phú Mỹ | Thôn Vinh Vệ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phú Vang |
12 | Huyện Phú Vang | 536780 | Điểm BĐVHX Phú Thanh | Thôn Quy Lai, Xã Phú Thanh, Huyện Phú Vang |
13 | Huyện Phú Vang | 536701 | Điểm BĐVHX Phú Dương | Thôn Dương Nổ Tây, Xã Phú Dương, Huyện Phú Vang |
14 | Huyện Phú Vang | 536801 | Điểm BĐVHX Phú Thượng | Thôn Ngọc Anh, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang |
15 | Huyện Phú Vang | 536940 | Điểm BĐVHX Phú Xuân | Thôn Quảng Xuyên, Xã Phú Xuân, Huyện Phú Vang |
16 | Huyện Phú Vang | 536740 | Điểm BĐVHX Phú Thuận | Thôn An Dương, Xã Phú Thuận, Huyện Phú Vang |
17 | Huyện Phú Vang | 536830 | Điểm BĐVHX Phú Hồ | Thôn Trung An, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang |
18 | Huyện Phú Vang | 536850 | Điểm BĐVHX Phú Lương | Thôn Đông A, Xã Phú Lương, Huyện Phú Vang |
19 | Huyện Phú Vang | 536980 | Điểm BĐVHX Vinh Xuân | Thôn Tân Sa, Xã Vinh Xuân, Huyện Phú Vang |
20 | Huyện Phú Vang | 536990 | Điểm BĐVHX Vinh Thanh | Thôn 3, Xã Vinh Thanh, Huyện Phú Vang |
21 | Huyện Phú Vang | 536910 | Điểm BĐVHX Vinh Phú | Thôn Trường Hà, Xã Vinh Phú, Huyện Phú Vang |
22 | Huyện Phú Vang | 537001 | Điểm BĐVHX Vinh An | Thôn Trung Hải, Xã Vinh An, Huyện Phú Vang |
23 | Huyện Phú Vang | 536920 | Điểm BĐVHX Vinh Hà | Thôn 5, Xã Vinh Hà, Huyện Phú Vang |
24 | Huyện Phú Vang | 536751 | Điểm BĐVHX Làng Rồng | Thôn An Hải, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang |
25 | Huyện Phú Vang | 536752 | Điểm BĐVHX Tân An | Thôn Tân An, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang |
26 | Huyện Phú Vang | 536800 | Đại lý bưu điện Chợ Mai | Thôn Nam Thượng, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang |
27 | Huyện Phú Vang | 536730 | Đại lý bưu điện Phú Hải | Thôn Cự Lại Đông, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang |
28 | Huyện Phú Vang | 536941 | Kiốt bưu điện Lộc Sơn | Thôn Lộc Sơn, Xã Phú Xuân, Huyện Phú Vang |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái