
Phục Hòa là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Phục Hòa có mã bưu chính là 21500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Phục Hòa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Phục Hòa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Phục Hòa | 2165 - 2169 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Phục Hòa | 21650 |
3 | Huyện ủy huyện Phục Hòa | 21651 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Phục Hòa | 21652 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa | 21653 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phục Hòa | 21654 |
7 | Thị trấn Hoà Thuận huyện Phục Hòa | 21656 |
8 | Xã Đại Sơn huyện Phục Hòa | 21657 |
9 | Xã Cách Linh huyện Phục Hòa | 21658 |
10 | Xã Triệu Ấu huyện Phục Hòa | 21659 |
11 | Xã Hồng Đại huyện Phục Hòa | 21660 |
12 | Xã Lương Thiện huyện Phục Hòa | 21661 |
13 | Xã Tiên Thành huyện Phục Hòa | 21662 |
14 | Xã Mỹ Hưng huyện Phục Hòa | 21663 |
15 | Thị trấn Tà Lùng huyện Phục Hòa | 21664 |
16 | Bưu cục phát Phục Hòa huyện Phục Hòa | 21675 |
17 | Bưu cục Tà Lùng huyện Phục Hòa | 21676 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Phục Hòa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Phục Hòa | 277800 | Bưu cục cấp 2 Phục Hòa | Khu Phố Phục Hòa, Thị Trấn Hoà Thuận, Huyện Phục Hòa |
2 | Huyện Phục Hòa | 277801 | Bưu cục cấp 3 Tà Lùng | Khu Pò Tập, Thị Trấn Tà Lùng, Huyện Phục Hòa |
3 | Huyện Phục Hòa | 277840 | Điểm BĐVHX Cách Linh | Khu phố 1, Xã Cách Linh, Huyện Phục Hòa |
4 | Huyện Phục Hòa | 277880 | Điểm BĐVHX Mỹ Hưng | Xóm Tục Mỹ, Xã Mỹ Hưng, Huyện Phục Hòa |
5 | Huyện Phục Hòa | 277910 | Điểm BĐVHX Triệu Ẩu | Xóm Vằng Xá, Xã Triệu Ẩu, Huyện Phục Hòa |
6 | Huyện Phục Hòa | 277940 | Điểm BĐVHX Hồng Đại | Xóm Nà Suối A, Xã Hồng Đại, Huyện Phục Hòa |
7 | Huyện Phục Hòa | 277970 | Điểm BĐVHX Đại Sơn | Xóm Bản Xóm, Xã Đại Sơn, Huyện Phục Hòa |
8 | Huyện Phục Hòa | 278010 | Điểm BĐVHX Lương Thiện | Xóm Khau Chỉa, Xã Lương Thiện, Huyện Phục Hòa |
9 | Huyện Phục Hòa | 278030 | Điểm BĐVHX Tiên Thành | Xóm Ba Liên, Xã Tiên Thành, Huyện Phục Hòa |
10 | Huyện Phục Hòa | 277802 | Điểm BĐVHX Đoỏng Lèng | Khu Pò Tập, Thị Trấn Tà Lùng, Huyện Phục Hòa |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái