
Quảng Điền là một Huyện thuộc Thừa Thiên – Huế. Huyện Quảng Điền có mã bưu chính là 49700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Quảng Điền. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Quảng Điền mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Quảng Điền | 492 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Quảng Điền | 49200 |
3 | Huyện ủy huyện Quảng Điền | 49201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Quảng Điền | 49202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền | 49203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Quảng Điền | 49204 |
7 | Thị trấn Sịa huyện Quảng Điền | 49206 |
8 | Xã Quảng Phước huyện Quảng Điền | 49207 |
9 | Xã Quảng Công huyện Quảng Điền | 49208 |
10 | Xã Quảng Ngạn huyện Quảng Điền | 49209 |
11 | Xã Quảng Thái huyện Quảng Điền | 49210 |
12 | Xã Quảng Lợi huyện Quảng Điền | 49211 |
13 | Xã Quảng Vinh huyện Quảng Điền | 49212 |
14 | Xã Quảng Phú huyện Quảng Điền | 49213 |
15 | Xã Quảng Thọ huyện Quảng Điền | 49214 |
16 | Xã Quảng An huyện Quảng Điền | 49215 |
17 | Xã Quảng Thành huyện Quảng Điền | 49216 |
18 | Bưu cục phát Quảng Điền huyện Quảng Điền | 49250 |
19 | Bưu cục Quảng Công huyện Quảng Điền | 49251 |
20 | Bưu cục Quảng Thành huyện Quảng Điền | 49252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Quảng Điền theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Quảng Điền | 534660 | Đại lý bưu điện Vĩnh Tu | Thôn 3, Xã Quảng Ngạn, Huyện Quảng Điền |
2 | Huyện Quảng Điền | 534661 | Điểm BĐVHX Quảng Ngạn | Thôn 2, Xã Quảng Ngạn, Huyện Quảng Điền |
3 | Huyện Quảng Điền | 534640 | Bưu cục cấp 3 Quảng Công | Thôn 3, Xã Quảng Công, Huyện Quảng Điền |
4 | Huyện Quảng Điền | 534680 | Điểm BĐVHX Quảng Lợi | Thôn Mỹ Thạnh, Xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền |
5 | Huyện Quảng Điền | 534700 | Điểm BĐVHX Quảng Thái | Thôn Đông Hồ, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Điền |
6 | Huyện Quảng Điền | 534720 | Điểm BĐVHX Quảng Vinh | Thôn Sơn Tùng, Xã Quảng Vinh, Huyện Quảng Điền |
7 | Huyện Quảng Điền | 534750 | Điểm BĐVHX Quảng Phú | Thôn Hạ Lang, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Điền |
8 | Huyện Quảng Điền | 534810 | Bưu cục cấp 3 Quảng Thành | Thôn Thanh Hà, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền |
9 | Huyện Quảng Điền | 534811 | Điểm BĐVHX Quảng Thành | Thôn Thành Trung, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền |
10 | Huyện Quảng Điền | 534800 | Điểm BĐVHX Quảng An | Thôn Mỹ Xá, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền |
11 | Huyện Quảng Điền | 534610 | Đại lý bưu điện Chợ Sịa | Thôn Thạch Bình, Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền |
12 | Huyện Quảng Điền | 534600 | Bưu cục cấp 2 Quảng Điền | Thôn Khuôn Phò Nam, Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền |
13 | Huyện Quảng Điền | 534620 | Điểm BĐVHX Quảng Phước | Thôn Khuôn Phò Đông, Xã Quảng Phước, Huyện Quảng Điền |
14 | Huyện Quảng Điền | 534770 | Điểm BĐVHX Quảng Thọ | Thôn Tân Xuân Lai, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Điền |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái