
Quảng Uyên là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Quảng Uyên có mã bưu chính là 2160 – 216400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Quảng Uyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Quảng Uyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Quảng Uyên | 219 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Quảng Uyên | 21900 |
3 | Huyện ủy huyện Quảng Uyên | 21901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Quảng Uyên | 21902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Quảng Uyên | 21903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Quảng Uyên | 21904 |
7 | Thị trấn Quảng Uyên huyện Quảng Uyên | 21906 |
8 | Xã Độc Lập huyện Quảng Uyên | 21907 |
9 | Xã Bình Lăng huyện Quảng Uyên | 21908 |
10 | Xã Quảng Hưng huyện Quảng Uyên | 21909 |
11 | Xã Phi Hải huyện Quảng Uyên | 21910 |
12 | Xã Quốc Phong huyện Quảng Uyên | 21911 |
13 | Xã Quốc Dân huyện Quảng Uyên | 21912 |
14 | Xã Đoài Khôn huyện Quảng Uyên | 21913 |
15 | Xã Phúc Sen huyện Quảng Uyên | 21914 |
16 | Xã Tự Do huyện Quảng Uyên | 21915 |
17 | Xã Ngọc Động huyện Quảng Uyên | 21916 |
18 | Xã Hoàng Hải huyện Quảng Uyên | 21917 |
19 | Xã Hạnh Phúc huyện Quảng Uyên | 21918 |
20 | Xã Hồng Quang huyện Quảng Uyên | 21919 |
21 | Xã Hồng Định huyện Quảng Uyên | 21920 |
22 | Xã Chí Thảo huyện Quảng Uyên | 21921 |
23 | Xã Cai Bộ huyện Quảng Uyên | 21922 |
24 | Bưu cục phát Quảng Uyên huyện Quảng Uyên | 21950 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Quảng Uyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Quảng Uyên | 271500 | Bưu cục cấp 2 Quảng Uyên | Khu Hòa Bình, Thị Trấn Quảng Uyên, Huyện Quảng Uyên |
2 | Huyện Quảng Uyên | 271520 | Điểm BĐVHX Độc Lập | Xóm Pò Muồng, Xã Độc Lập, Huyện Quảng Uyên |
3 | Huyện Quảng Uyên | 271540 | Điểm BĐVHX Bình Lăng | Xóm Khung Lủng, Xã Bình Lăng, Huyện Quảng Uyên |
4 | Huyện Quảng Uyên | 271580 | Điểm BĐVHX Quảng Hưng | Xóm Đầu Cầu, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Uyên |
5 | Huyện Quảng Uyên | 271610 | Điểm BĐVHX Phi Hải | Bản Quản II, Xã Phi Hải, Huyện Quảng Uyên |
6 | Huyện Quảng Uyên | 271700 | Điểm BĐVHX Phúc Sen | Khu Tình Đông, Xã Phúc Sen, Huyện Quảng Uyên |
7 | Huyện Quảng Uyên | 271720 | Điểm BĐVHX Đoài Khôn | Xóm Bản Chang, Xã Đoài Khôn, Huyện Quảng Uyên |
8 | Huyện Quảng Uyên | 271740 | Điểm BĐVHX Chí Thảo | Khu Nà Rạc, Xã Chí Thảo, Huyện Quảng Uyên |
9 | Huyện Quảng Uyên | 271910 | Điểm BĐVHX Ngọc Động | Khu Phố Đống Đa, Xã Ngọc Động, Huyện Quảng Uyên |
10 | Huyện Quảng Uyên | 271820 | Điểm BĐVHX Tự Do | Xóm Pác Khuổi, Xã Tự Do, Huyện Quảng Uyên |
11 | Huyện Quảng Uyên | 271990 | Điểm BĐVHX Hạnh Phúc | Xóm Bản Tin, Xã Hạnh Phúc, Huyện Quảng Uyên |
12 | Huyện Quảng Uyên | 271940 | Điểm BĐVHX Hoàng Hải | Xóm Cốc Chia, Xã Hoàng Hải, Huyện Quảng Uyên |
13 | Huyện Quảng Uyên | 271780 | Điểm BĐVHX Cai Bộ | Khu Phố Háng Cháu, Xã Cai Bộ, Huyện Quảng Uyên |
14 | Huyện Quảng Uyên | 271850 | Điểm BĐVHX Hồng Định | Xóm Phia Khao, Xã Hồng Định, Huyện Quảng Uyên |
15 | Huyện Quảng Uyên | 271880 | Điểm BĐVHX Hồng Quang | Xóm Lũng Rỵ, Xã Hồng Quang, Huyện Quảng Uyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái