
Quỳnh Phụ là một Huyện thuộc Thái Bình. Huyện Quỳnh Phụ có mã bưu chính là 064 – 06500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Quỳnh Phụ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Quỳnh Phụ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Quỳnh Phụ | 066 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Quỳnh Phụ | 06600 |
3 | Huyện ủy huyện Quỳnh Phụ | 06601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Quỳnh Phụ | 06602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ | 06603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Quỳnh Phụ | 06604 |
7 | Thị trấn Quỳnh Côi huyện Quỳnh Phụ | 06606 |
8 | Xã Quỳnh Hồng huyện Quỳnh Phụ | 06607 |
9 | Xã Quỳnh Minh huyện Quỳnh Phụ | 06608 |
10 | Xã An Thái huyện Quỳnh Phụ | 06609 |
11 | Xã An Khê huyện Quỳnh Phụ | 06610 |
12 | Xã An Đồng huyện Quỳnh Phụ | 06611 |
13 | Xã An Hiệp huyện Quỳnh Phụ | 06612 |
14 | Xã Quỳnh Thọ huyện Quỳnh Phụ | 06613 |
15 | Xã Quỳnh Hoa huyện Quỳnh Phụ | 06614 |
16 | Xã Quỳnh Giao huyện Quỳnh Phụ | 06615 |
17 | Xã Quỳnh Hoàng huyện Quỳnh Phụ | 06616 |
18 | Xã Quỳnh Lâm huyện Quỳnh Phụ | 06617 |
19 | Xã Quỳnh Ngọc huyện Quỳnh Phụ | 06618 |
20 | Xã Quỳnh Khê huyện Quỳnh Phụ | 06619 |
21 | Xã Quỳnh Sơn huyện Quỳnh Phụ | 06620 |
22 | Xã Quỳnh Châu huyện Quỳnh Phụ | 06621 |
23 | Xã Quỳnh Mỹ huyện Quỳnh Phụ | 06622 |
24 | Xã Quỳnh Nguyên huyện Quỳnh Phụ | 06623 |
25 | Xã Quỳnh Bảo huyện Quỳnh Phụ | 06624 |
26 | Xã Quỳnh Trang huyện Quỳnh Phụ | 06625 |
27 | Xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ | 06626 |
28 | Xã Quỳnh Hải huyện Quỳnh Phụ | 06627 |
29 | Xã Quỳnh Hội huyện Quỳnh Phụ | 06628 |
30 | Xã Quỳnh Xá huyện Quỳnh Phụ | 06629 |
31 | Xã An Vinh huyện Quỳnh Phụ | 06630 |
32 | Xã Đông Hải huyện Quỳnh Phụ | 06631 |
33 | Xã An Tràng huyện Quỳnh Phụ | 06632 |
34 | Xã Đồng Tiến huyện Quỳnh Phụ | 06633 |
35 | Xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ | 06634 |
36 | Xã An Dục huyện Quỳnh Phụ | 06635 |
37 | Xã An Thanh huyện Quỳnh Phụ | 06636 |
38 | Xã An Vũ huyện Quỳnh Phụ | 06637 |
39 | Xã An Lễ huyện Quỳnh Phụ | 06638 |
40 | Thị trấn An Bài huyện Quỳnh Phụ | 06639 |
41 | Xã An Quí huyện Quỳnh Phụ | 06640 |
42 | Xã An ấp huyện Quỳnh Phụ | 06641 |
43 | Xã An Cầu huyện Quỳnh Phụ | 06642 |
44 | Xã An Ninh huyện Quỳnh Phụ | 06643 |
45 | Bưu cục phát Quỳnh Phụ huyện Quỳnh Phụ | 06650 |
46 | Bưu cục Chợ Mụa huyện Quỳnh Phụ | 06651 |
47 | Bưu cục Bến Hiệp huyện Quỳnh Phụ | 06652 |
48 | Bưu cục Quỳnh Lang huyện Quỳnh Phụ | 06653 |
49 | Bưu cục Chợ Hới huyện Quỳnh Phụ | 06654 |
50 | Bưu cục Cầu Vật huyện Quỳnh Phụ | 06655 |
51 | Bưu cục Tư Môi huyện Quỳnh Phụ | 06656 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Quỳnh Phụ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Quỳnh Phụ | 413600 | Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Quỳnh Phụ | Khu 1b, Thị Trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ |
2 | Huyện Quỳnh Phụ | 413860 | Bưu cục cấp 3 Tư Môi | Thôn An Bài, Thị Trấn An Bài, Huyện Quỳnh Phụ |
3 | Huyện Quỳnh Phụ | 414050 | Bưu cục cấp 3 Cầu Vật | Thôn Đồng Kỷ, Xã Đông Hải, Huyện Quỳnh Phụ |
4 | Huyện Quỳnh Phụ | 413810 | Bưu cục cấp 3 Chợ Mụa | Thôn Vũ Xá, Xã An Đồng, Huyện Quỳnh Phụ |
5 | Huyện Quỳnh Phụ | 414020 | Bưu cục cấp 3 Chợ Hới | Thôn Trình Nguyên, Xã Quỳnh Nguyên, Huyện Quỳnh Phụ |
6 | Huyện Quỳnh Phụ | 413760 | Bưu cục cấp 3 Bến Hiệp | Thôn Bến Hiệp, Xã Quỳnh Giao, Huyện Quỳnh Phụ |
7 | Huyện Quỳnh Phụ | 413770 | Điểm BĐVHX Quỳnh Thọ | Thôn Đại lẫm 2, Xã Quỳnh Thọ, Huyện Quỳnh Phụ |
8 | Huyện Quỳnh Phụ | 413620 | Điểm BĐVHX Quỳnh Minh | Thôn An Ký Trung, Xã Quỳnh Minh, Huyện Quỳnh Phụ |
9 | Huyện Quỳnh Phụ | 413640 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hội | Thôn Nguyên Xá, Xã Quỳnh Hội, Huyện Quỳnh Phụ |
10 | Huyện Quỳnh Phụ | 413611 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hải | Thôn An phú, Xã Quỳnh Hải, Huyện Quỳnh Phụ |
11 | Huyện Quỳnh Phụ | 413890 | Điểm BĐVHX Quỳnh Mỹ | Thôn Châu Tiến, Xã Quỳnh Mỹ, Huyện Quỳnh Phụ |
12 | Huyện Quỳnh Phụ | 414040 | Điểm BĐVHX Quỳnh Trang | Thôn Khang Ninh, Xã Quỳnh Trang, Huyện Quỳnh Phụ |
13 | Huyện Quỳnh Phụ | 413910 | Điểm BĐVHX Quỳnh Châu | Thôn Hoàng Xá, Xã Quỳnh Châu, Huyện Quỳnh Phụ |
14 | Huyện Quỳnh Phụ | 413940 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hoàng | Thôn Ngõ mưa, Xã Quỳnh Hoàng, Huyện Quỳnh Phụ |
15 | Huyện Quỳnh Phụ | 413880 | Điểm BĐVHX An Mỹ | Thôn Tô Đê, Xã An Mỹ, Huyện Quỳnh Phụ |
16 | Huyện Quỳnh Phụ | 413870 | Điểm BĐVHX An Thanh | Thôn Đông, Xã An Thanh, Huyện Quỳnh Phụ |
17 | Huyện Quỳnh Phụ | 413710 | Điểm BĐVHX An Dục | Thôn An mỹ, Xã An Dục, Huyện Quỳnh Phụ |
18 | Huyện Quỳnh Phụ | 413700 | Điểm BĐVHX An Vũ | Thôn Đại Điền, Xã An Vũ, Huyện Quỳnh Phụ |
19 | Huyện Quỳnh Phụ | 413840 | Điểm BĐVHX An Ninh | Thôn Phố lầy, Xã An Ninh, Huyện Quỳnh Phụ |
20 | Huyện Quỳnh Phụ | 413670 | Điểm BĐVHX An Vinh | Thôn Hương hòa, Xã An Vinh, Huyện Quỳnh Phụ |
21 | Huyện Quỳnh Phụ | 413650 | Điểm BĐVHX An Ấp | Thôn Xuân lai, Xã An Ấp, Huyện Quỳnh Phụ |
22 | Huyện Quỳnh Phụ | 413680 | Điểm BĐVHX An Lễ | Thôn Đào động, Xã An Lễ, Huyện Quỳnh Phụ |
23 | Huyện Quỳnh Phụ | 413780 | Điểm BĐVHX An Hiệp | Thôn Nguyên xá, Xã An Hiệp, Huyện Quỳnh Phụ |
24 | Huyện Quỳnh Phụ | 413920 | Điểm BĐVHX An Khê | Thôn Lộng Khê 1, Xã An Khê, Huyện Quỳnh Phụ |
25 | Huyện Quỳnh Phụ | 413790 | Điểm BĐVHX An Thái | Thôn Hạ, Xã An Thái, Huyện Quỳnh Phụ |
26 | Huyện Quỳnh Phụ | 413800 | Điểm BĐVHX An Cầu | Thôn Trung Châu Tây, Xã An Cầu, Huyện Quỳnh Phụ |
27 | Huyện Quỳnh Phụ | 413690 | Điểm BĐVHX An Tràng | Thôn Trung, Xã An Tràng, Huyện Quỳnh Phụ |
28 | Huyện Quỳnh Phụ | 414051 | Điểm BĐVHX Đông Hải | Thôn Đồng Cừ, Xã Đông Hải, Huyện Quỳnh Phụ |
29 | Huyện Quỳnh Phụ | 414030 | Điểm BĐVHX Quỳnh Bảo | Thôn Nam đài, Xã Quỳnh Bảo, Huyện Quỳnh Phụ |
30 | Huyện Quỳnh Phụ | 413900 | Điểm BĐVHX Quỳnh Sơn | Thôn Thượng thọ, Xã Quỳnh Sơn, Huyện Quỳnh Phụ |
31 | Huyện Quỳnh Phụ | 413921 | Điểm BĐVHX Quỳnh Khê | Thôn Kỹ Trang, Xã Quỳnh Khê, Huyện Quỳnh Phụ |
32 | Huyện Quỳnh Phụ | 413750 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hoa | Thôn Bái trang, Xã Quỳnh Hoa, Huyện Quỳnh Phụ |
33 | Huyện Quỳnh Phụ | 414010 | Điểm BĐVHX Quỳnh Xá | Thôn Xuân La, Xã Quỳnh Xá, Huyện Quỳnh Phụ |
34 | Huyện Quỳnh Phụ | 414000 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hưng | Thôn Tài Giá, Xã Quỳnh Hưng, Huyện Quỳnh Phụ |
35 | Huyện Quỳnh Phụ | 413730 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hồng | Thôn La Vân 1, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Phụ |
36 | Huyện Quỳnh Phụ | 413720 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Thôn Đông Hòe, Xã Đồng Tiến, Huyện Quỳnh Phụ |
37 | Huyện Quỳnh Phụ | 413970 | Điểm BĐVHX Quỳnh Lâm | Thôn Ngọc Tiến, Xã Quỳnh Lâm, Huyện Quỳnh Phụ |
38 | Huyện Quỳnh Phụ | 413660 | Điểm BĐVHX An Quý | Thôn Lai Ổn, Xã An Quý, Huyện Quỳnh Phụ |
39 | Huyện Quỳnh Phụ | 413990 | Bưu cục cấp 3 Bưu cục Quỳnh Lang | Thôn Bương Thượng, Xã Quỳnh Ngọc, Huyện Quỳnh Phụ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái