
Sơn Động là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Sơn Động có mã bưu chính là 26500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Sơn Động. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Sơn Động mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Sơn Động | 264 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Sơn Động | 26400 |
3 | Huyện ủy huyện Sơn Động | 26401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Sơn Động | 26402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động | 26403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Sơn Động | 26404 |
7 | Thị trấn An Châu huyện Sơn Động | 26406 |
8 | Xã An Lập huyện Sơn Động | 26407 |
9 | Xã Lệ Viễn huyện Sơn Động | 26408 |
10 | Xã Vĩnh Khương huyện Sơn Động | 26409 |
11 | Xã Vân Sơn huyện Sơn Động | 26410 |
12 | Xã Hữu Sản huyện Sơn Động | 26411 |
13 | Xã Thạch Sơn huyện Sơn Động | 26412 |
14 | Xã Phúc Thắng huyện Sơn Động | 26413 |
15 | Xã Quế Sơn huyện Sơn Động | 26414 |
16 | Xã Chiên Sơn huyện Sơn Động | 26415 |
17 | Xã Giáo Liêm huyện Sơn Động | 26416 |
18 | Xã Cẩm Đàn huyện Sơn Động | 26417 |
19 | Xã Yên Định huyện Sơn Động | 26418 |
20 | Xã An Bá huyện Sơn Động | 26419 |
21 | Xã An Châu huyện Sơn Động | 26420 |
22 | Xã An Lạc huyện Sơn Động | 26421 |
23 | Xã Dương Hưu huyện Sơn Động | 26422 |
24 | Xã Long Sơn huyện Sơn Động | 26423 |
25 | Xã Bồng Am huyện Sơn Động | 26424 |
26 | Xã Tuấn Đạo huyện Sơn Động | 26425 |
27 | Xã Tuấn Mậu huyện Sơn Động | 26426 |
28 | Thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động | 26427 |
29 | Xã Thanh Luận huyện Sơn Động | 26428 |
30 | Bưu cục phát Sơn Động huyện Sơn Động | 26450 |
31 | Bưu điện văn hóa xã Đồng Rì huyện Sơn Động | 26451 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Sơn Động theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Sơn Động | 232730 | Điểm BĐVHX An Bá | Tiểu Khu Thuộc Vá, Xã An Bá, Huyện Sơn Động |
2 | Huyện Sơn Động | 232660 | Điểm BĐVHX Phúc Thắng | Thôn Thước, Xã Phúc Thắng, Huyện Sơn Động |
3 | Huyện Sơn Động | 232860 | Điểm BĐVHX Thanh Sơn | Thôn Chợ, Xã Tuấn Mậu, Huyện Sơn Động |
4 | Huyện Sơn Động | 232850 | Điểm BĐVHX Thanh Luận | Thôn Thanh Bình, Xã Thanh Luận, Huyện Sơn Động |
5 | Huyện Sơn Động | 232810 | Điểm BĐVHX Long Sơn | Thôn Hạ, Xã Long Sơn, Huyện Sơn Động |
6 | Huyện Sơn Động | 232830 | Điểm BĐVHX Dương Hưu | Thôn Thoi, Xã Dương Hưu, Huyện Sơn Động |
7 | Huyện Sơn Động | 232620 | Điểm BĐVHX Hữu Sản | Thôn Sản 2, Xã Hữu Sản, Huyện Sơn Động |
8 | Huyện Sơn Động | 232710 | Điểm BĐVHX Cẩm Đàn | Thôn Thượng, Xã Cẩm Đàn, Huyện Sơn Động |
9 | Huyện Sơn Động | 232500 | Bưu cục cấp 2 Sơn Động | Thôn Thượng, Xã An Châu, Huyện Sơn Động |
10 | Huyện Sơn Động | 232770 | Điểm BĐVHX Tuấn Đạo | Thôn Bãi Chợ, Xã Tuấn Đạo, Huyện Sơn Động |
11 | Huyện Sơn Động | 232540 | Điểm BĐVHX Lệ Viễn | Thôn Nà Phai, Xã Lệ Viễn, Huyện Sơn Động |
12 | Huyện Sơn Động | 232520 | Điểm BĐVHX An Lập | Thôn Mặn, Xã An Lập, Huyện Sơn Động |
13 | Huyện Sơn Động | 232800 | Điểm BĐVHX Bồng Am | Thôn Am, Xã Bồng Am, Huyện Sơn Động |
14 | Huyện Sơn Động | 232600 | Điểm BĐVHX Vân Sơn | Thôn Phe, Xã Vân Sơn, Huyện Sơn Động |
15 | Huyện Sơn Động | 232680 | Điểm BĐVHX Chiên Sơn | Thôn Chiên, Xã Chiên Sơn, Huyện Sơn Động |
16 | Huyện Sơn Động | 232750 | Điểm BĐVHX Yên Định | Thôn Nhân Định, Xã Yên Định, Huyện Sơn Động |
17 | Huyện Sơn Động | 232640 | Điểm BĐVHX Giáo Liêm | Thôn Rèm, Xã Giáo Liêm, Huyện Sơn Động |
18 | Huyện Sơn Động | 232690 | Điểm BĐVHX Quế Sơn | Thôn Rọp, Xã Quế Sơn, Huyện Sơn Động |
19 | Huyện Sơn Động | 232560 | Điểm BĐVHX An Lạc | Thôn Biểng, Xã An Lạc, Huyện Sơn Động |
20 | Huyện Sơn Động | 232856 | Điểm BĐVHX Đồng Rì | Thôn Đồng Rì, Xã Thanh Luận, Huyện Sơn Động |
21 | Huyện Sơn Động | 232767 | Hòm thư Công cộng độc lập | Khu 1, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động |
22 | Huyện Sơn Động | 232898 | Hòm thư Công cộng độc lập | Thôn Đồng Băm, Xã Thạch Sơn, Huyện Sơn Động |
23 | Huyện Sơn Động | 232595 | Hòm thư Công cộng độc lập | Thôn Ao Bồng, Xã Vĩnh Khương, Huyện Sơn Động |
24 | Huyện Sơn Động | 232872 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Thôn Thanh Chung, Xã Tuấn Mậu, Huyện Sơn Động |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái