
Sơn Hòa là một Huyện thuộc Phú Yên. Huyện Sơn Hòa có mã bưu chính là 56500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Sơn Hòa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Sơn Hòa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Sơn Hòa | 565 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Sơn Hòa | 56500 |
3 | Huyện ủy huyện Sơn Hòa | 56501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Sơn Hòa | 56502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa | 56503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Sơn Hòa | 56504 |
7 | Thị trấn Củng Sơn huyện Sơn Hòa | 56506 |
8 | Xã Suối Bạc huyện Sơn Hòa | 56507 |
9 | Xã Sơn Hà huyện Sơn Hòa | 56508 |
10 | Xã Sơn Nguyên huyện Sơn Hòa | 56509 |
11 | Xã Sơn Xuân huyện Sơn Hòa | 56510 |
12 | Xã Sơn Long huyện Sơn Hòa | 56511 |
13 | Xã Sơn Định huyện Sơn Hòa | 56512 |
14 | Xã Sơn Hội huyện Sơn Hòa | 56513 |
15 | Xã Phước Tân huyện Sơn Hòa | 56514 |
16 | Xã Cà Lúi huyện Sơn Hòa | 56515 |
17 | Xã Sơn Phước huyện Sơn Hòa | 56516 |
18 | Xã Eachà Rang huyện Sơn Hòa | 56517 |
19 | Xã Suối Trai huyện Sơn Hòa | 56518 |
20 | Xã Krông Pa huyện Sơn Hòa | 56519 |
21 | Bưu cục phát Sơn Hoà huyện Sơn Hòa | 56550 |
22 | Bưu cục Ngân Điền huyện Sơn Hòa | 56551 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Sơn Hòa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Sơn Hoà | 622400 | Bưu cục cấp 2 Sơn Hoà | Số 199, Đường Trần Phú, Thị Trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hoà |
2 | Huyện Sơn Hoà | 622430 | Bưu cục cấp 3 Ngân Điền | Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà, Huyện Sơn Hoà |
3 | Huyện Sơn Hoà | 622470 | Điểm BĐVHX Suối Bạc | Thôn Tân Phú, Xã Suối Bạc, Huyện Sơn Hoà |
4 | Huyện Sơn Hoà | 622490 | Điểm BĐVHX Sơn Nguyên | Thôn Nguyên Trang, Xã Sơn Nguyên, Huyện Sơn Hoà |
5 | Huyện Sơn Hoà | 622520 | Điểm BĐVHX Sơn Hội | Thôn Tân Hợp, Xã Sơn Hội, Huyện Sơn Hoà |
6 | Huyện Sơn Hoà | 622460 | Điểm BĐVHX Sơn Long | Thôn Phong Hậu, Xã Sơn Long, Huyện Sơn Hoà |
7 | Huyện Sơn Hoà | 622580 | Điểm BĐVHX Eachà Rang | Buôn Kiến Thiết, Xã Ea Chà Rang, Huyện Sơn Hoà |
8 | Huyện Sơn Hoà | 622510 | Điểm BĐVHX Sơn Phước | Buôn Tân Hoà, Xã Sơn Phước, Huyện Sơn Hoà |
9 | Huyện Sơn Hoà | 622600 | Điểm BĐVHX Krông Pa | Buôn Phú Sơn, Xã Krông Pa, Huyện Sơn Hoà |
10 | Huyện Sơn Hoà | 622450 | Điểm BĐVHX Sơn Xuân | Thôn Lương Sơn, Xã Sơn Xuân, Huyện Sơn Hoà |
11 | Huyện Sơn Hoà | 622500 | Điểm BĐVHX Sơn Định | Thôn Hoà Bình, Xã Sơn Định, Huyện Sơn Hoà |
12 | Huyện Sơn Hoà | 622431 | Điểm BĐVHX Sơn Hà | Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà, Huyện Sơn Hoà |
13 | Huyện Sơn Hoà | 622560 | Điểm BĐVHX Phước Tân | Buôn Ma Y, Xã Phước Tân, Huyện Sơn Hoà |
14 | Huyện Sơn Hoà | 622540 | Điểm BĐVHX Cà Lúi | Buôn Ma Đỉa, Xã Cà Lúi, Huyện Sơn Hoà |
15 | Huyện Sơn Hoà | 622624 | Điểm BĐVHX Suối Trai | Thôn Thống Nhất, Xã Suối Trai, Huyện Sơn Hoà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái