
Tam Đường là một Huyện thuộc Lai Châu. Huyện Tam Đường có mã bưu chính là 30800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tam Đường. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tam Đường mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tam Đường | 302 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tam Đường | 30200 |
3 | Huyện ủy huyện Tam Đường | 30201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tam Đường | 30202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tam Đường | 30203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tam Đường | 30204 |
7 | Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường | 30206 |
8 | Xã Bình Lư huyện Tam Đường | 30207 |
9 | Xã Sơn Bình huyện Tam Đường | 30208 |
10 | Xã Hồ Thầu huyện Tam Đường | 30209 |
11 | Xã Giang Ma huyện Tam Đường | 30210 |
12 | Xã Tả Lèng huyện Tam Đường | 30211 |
13 | Xã Thèn Sin huyện Tam Đường | 30212 |
14 | Xã Sùng Phài huyện Tam Đường | 30213 |
15 | Xã Nùng Nàng huyện Tam Đường | 30214 |
16 | Xã Bản Giang huyện Tam Đường | 30215 |
17 | Xã Bản Hon huyện Tam Đường | 30216 |
18 | Xã Khun Há huyện Tam Đường | 30217 |
19 | Xã Nà Tăm huyện Tam Đường | 30218 |
20 | Xã Bản Bo huyện Tam Đường | 30219 |
21 | Bưu cục phát Tam Đường huyện Tam Đường | 30250 |
22 | Bưu cục Hồ Thầu huyện Tam Đường | 30251 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tam Đường theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tam Đường | 391100 | Bưu cục cấp 2 Tam Đường | Bản Trung Tâm, Xã Bình Lư, Huyện Tam Đường |
2 | Huyện Tam Đường | 391230 | Điểm BĐVHX Thèn Sin | Bản Thèn Sin, Xã Thèn Xin, Huyện Tam Đường |
3 | Huyện Tam Đường | 391320 | Điểm BĐVHX Bản Hon | Bản Bản Hon 1, Xã Bản Hon, Huyện Tam Đường |
4 | Huyện Tam Đường | 391150 | Điểm BĐVHX Bản Bo | Bản Bản Bo, Xã Bản Bo, Huyện Tam Đường |
5 | Huyện Tam Đường | 391151 | Điểm BĐVHX Hồ Thầu | Bản Rường Ổi, Xã Hồ Thầu, Huyện Tam Đường |
6 | Huyện Tam Đường | 391300 | Điểm BĐVHX Bản Giang | Bản Bản Giang, Xã Bản Giang, Huyện Tam Đường |
7 | Huyện Tam Đường | 391360 | Điểm BĐVHX Nà Tăm | Bản Nà Tăm, Xã Nà Tăm, Huyện Tam Đường |
8 | Huyện Tam Đường | 391210 | Điểm BĐVHX Tả Lèng | Bản Tả Lẻng, Xã Tả Lèng, Huyện Tam Đường |
9 | Huyện Tam Đường | 391340 | Hòm thư Công cộng Khun Há | Bản Nậm Đích, Xã Khun Há, Huyện Tam Đường |
10 | Huyện Tam Đường | 391280 | Điểm BĐVHX Nùng Nàng | Bản Nùng Nàng, Xã Nùng Nàng, Huyện Tam Đường |
11 | Huyện Tam Đường | 391131 | Điểm BĐVHX Bình Lư | Bản Trung Tâm, Xã Bình Lư, Huyện Tam Đường |
12 | Huyện Tam Đường | 391240 | Điểm BĐVHX Sơn Bình | Bản Sơn Bình, Xã Sơn Bình, Huyện Tam Đường |
13 | Huyện Tam Đường | 391407 | Hòm thư Công cộng Xã Giang Ma | Bản Mào Phô, Xã Giang Ma, Huyện Tam Đường |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái