
Tân Phú Đông là một Huyện thuộc Tiền Giang. Huyện Tân Phú Đông có mã bưu chính là 8435 – 843900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tân Phú Đông. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tân Phú Đông mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tân Phú Đông | 842 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tân Phú Đông | 84200 |
3 | Huyện ủy huyện Tân Phú Đông | 84201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tân Phú Đông | 84202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông | 84203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tân Phú Đông | 84204 |
7 | Xã Phú Thạnh huyện Tân Phú Đông | 84206 |
8 | Xã Phú Đông huyện Tân Phú Đông | 84207 |
9 | Xã Phú Tân huyện Tân Phú Đông | 84208 |
10 | Xã Tân Phú huyện Tân Phú Đông | 84209 |
11 | Xã Tân Thới huyện Tân Phú Đông | 84210 |
12 | Xã Tân Thạnh huyện Tân Phú Đông | 84211 |
13 | Bưu cục phát Tân Phú Đông huyện Tân Phú Đông | 84250 |
14 | Bưu cục Phú Thạnh huyện Tân Phú Đông | 84251 |
15 | Bưu cục Phú Đông huyện Tân Phú Đông | 84252 |
16 | Bưu cục Tân Phú huyện Tân Phú Đông | 84253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tân Phú Đông theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tân Phú Đông | 862550 | Bưu cục cấp 3 Tân Phú | Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Phú, Huyện Tân Phú Đông |
2 | Huyện Tân Phú Đông | 862520 | Điểm BĐVHX Tân Thới | Ấp Tân Hiệp, Xã Tân Thới, Huyện Tân Phú Đông |
3 | Huyện Tân Phú Đông | 862560 | Bưu cục cấp 3 Phú Thạnh | Ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, Huyện Tân Phú Đông |
4 | Huyện Tân Phú Đông | 863280 | Bưu cục cấp 3 Phú Đông | Ấp Lý Quàn 1, Xã Phú Đông, Huyện Tân Phú Đông |
5 | Huyện Tân Phú Đông | 863290 | Điểm BĐVHX Phú Tân | Ấp Phú Hữu, Xã Phú Tân, Huyện Tân Phú Đông |
6 | Huyện Tân Phú Đông | 862586 | Điểm BĐVHX Tân Thạnh | Ấp Tân Thành 2, Xã Tân Thạnh, Huyện Tân Phú Đông |
7 | Huyện Tân Phú Đông | 865130 | Bưu cục cấp 2 Tân Phú Đông | Ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, Huyện Tân Phú Đông |
8 | Huyện Tân Phú Đông | 865190 | Bưu cục văn phòng Tân Phú Đông | Ấp Tân Phú, Xã Phú Thạnh, Huyện Tân Phú Đông |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái