
Tánh Linh là một Huyện thuộc Bình Thuận. Huyện Tánh Linh có mã bưu chính là 7760 – 776400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tánh Linh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tánh Linh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tánh Linh | 7750 - 7754 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tánh Linh | 77500 |
3 | Huyện ủy huyện Tánh Linh | 77501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tánh Linh | 77502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh | 77503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tánh Linh | 77504 |
7 | Thị trấn Lạc Tánh huyện Tánh Linh | 77506 |
8 | Xã Đức Bình huyện Tánh Linh | 77507 |
9 | Xã Đồng Kho huyện Tánh Linh | 77508 |
10 | Xã La Ngâu huyện Tánh Linh | 77509 |
11 | Xã Huy Khiêm huyện Tánh Linh | 77510 |
12 | Xã Bắc Ruộng huyện Tánh Linh | 77511 |
13 | Xã Măng Tố huyện Tánh Linh | 77512 |
14 | Xã Nghị Đức huyện Tánh Linh | 77513 |
15 | Xã Đức Phú huyện Tánh Linh | 77514 |
16 | Xã Đức Tân huyện Tánh Linh | 77515 |
17 | Xã Gia An huyện Tánh Linh | 77516 |
18 | Xã Gia Huynh huyện Tánh Linh | 77517 |
19 | Xã Đức Thuận huyện Tánh Linh | 77518 |
20 | Xã Suối Kiết huyện Tánh Linh | 77519 |
21 | Bưu cục phát Tánh Linh huyện Tánh Linh | 77525 |
22 | Bưu cục Đồng Kho huyện Tánh Linh | 77526 |
23 | Bưu cục Măng Tố huyện Tánh Linh | 77527 |
24 | Bưu cục Gia An huyện Tánh Linh | 77528 |
25 | Bưu điện văn hóa xã Gia Huynh 2 huyện Tánh Linh | 77529 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tánh Linh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tánh Linh | 803400 | Bưu cục cấp 2 Tánh Linh | Số 451, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh |
2 | Huyện Tánh Linh | 803460 | Bưu cục cấp 3 Đồng Kho | Thôn 2, Xã Đồng Kho, Huyện Tánh Linh |
3 | Huyện Tánh Linh | 803490 | Bưu cục cấp 3 Măng Tố | Thôn 2, Xã Măng Tố, Huyện Tánh Linh |
4 | Huyện Tánh Linh | 803540 | Bưu cục cấp 3 Gia An | Thôn 3, Xã Gia An, Huyện Tánh Linh |
5 | Huyện Tánh Linh | 803510 | Điểm BĐVHX Nghị Đức | Thôn 1, Xã Nghị Đức, Huyện Tánh Linh |
6 | Huyện Tánh Linh | 803560 | Điểm BĐVHX Gia Huynh 1 | Thôn 3, Xã Gia Huynh, Huyện Tánh Linh |
7 | Huyện Tánh Linh | 803430 | Điểm BĐVHX Đức Thuận | Thôn Phú Thuận, Xã Đức Thuận, Huyện Tánh Linh |
8 | Huyện Tánh Linh | 803500 | Điểm BĐVHX Đức Tân | Thôn 3, Xã Đức Tân, Huyện Tánh Linh |
9 | Huyện Tánh Linh | 803470 | Điểm BĐVHX Huy Khiêm | Thôn 6, Xã Huy Khiêm, Huyện Tánh Linh |
10 | Huyện Tánh Linh | 803570 | Điểm BĐVHX Suối Kiết | Thôn 4, Xã Suối Kiết, Huyện Tánh Linh |
11 | Huyện Tánh Linh | 803401 | Điểm BĐVHX Lạc Tánh | Khu phố Tân Thành, Thị Trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh |
12 | Huyện Tánh Linh | 803440 | Điểm BĐVHX Đức Bình | Thôn 3, Xã Đức Bình, Huyện Tánh Linh |
13 | Huyện Tánh Linh | 803530 | Điểm BĐVHX Đức Phú | Thôn 2, Xã Đức Phú, Huyện Tánh Linh |
14 | Huyện Tánh Linh | 803450 | Điểm BĐVHX La Ngâu | Bản 2, Xã La Ngâu, Huyện Tánh Linh |
15 | Huyện Tánh Linh | 803480 | Điểm BĐVHX Bắc Ruộng | Thôn 3, Xã Bắc Ruộng, Huyện Tánh Linh |
16 | Huyện Tánh Linh | 803566 | Điểm BĐVHX Gia huynh 2 | Thôn Bà Tá, Xã Gia Huynh, Huyện Tánh Linh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái