
Thạch An là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Thạch An có mã bưu chính là 2165 – 216900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thạch An. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thạch An mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thạch An | 2160 - 2164 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thạch An | 21600 |
3 | Huyện ủy huyện Thạch An | 21601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thạch An | 21602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thạch An | 21603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thạch An | 21604 |
7 | Thị trấn Đông Khê huyện Thạch An | 21606 |
8 | Xã Danh Sỹ huyện Thạch An | 21607 |
9 | Xã Đức Long huyện Thạch An | 21608 |
10 | Xã Thuỵ Hùng huyện Thạch An | 21609 |
11 | Xã Thị Ngân huyện Thạch An | 21610 |
12 | Xã Vân Trình huyện Thạch An | 21611 |
13 | Xã Thái Cường huyện Thạch An | 21612 |
14 | Xã Kim Đồng huyện Thạch An | 21613 |
15 | Xã Canh Tân huyện Thạch An | 21614 |
16 | Xã Minh Khai huyện Thạch An | 21615 |
17 | Xã Quang Trọng huyện Thạch An | 21616 |
18 | Xã Đức Thông huyện Thạch An | 21617 |
19 | Xã Trọng Con huyện Thạch An | 21618 |
20 | Xã Lê Lai huyện Thạch An | 21619 |
21 | Xã Đức Xuân huyện Thạch An | 21620 |
22 | Xã Lê Lợi huyện Thạch An | 21621 |
23 | Bưu cục phát Thạch An huyện Thạch An | 21630 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thạch An theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thạch An | 277100 | Bưu cục cấp 2 Thạch An | Khu I, Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An |
2 | Huyện Thạch An | 277180 | Điểm BĐVHX Lê Lai | Thôn Nà Cốc, Xã Lê Lai, Huyện Thạch An |
3 | Huyện Thạch An | 277160 | Điểm BĐVHX Đức Long | Thôn Bản Nghèn, Xã Đức Long, Huyện Thạch An |
4 | Huyện Thạch An | 277140 | Điểm BĐVHX Danh Sĩ | Xóm Bản Pằng, Xã Danh Sĩ, Huyện Thạch An |
5 | Huyện Thạch An | 277210 | Điểm BĐVHX Thụy Hùng | Thôn Bản Siển, Xã Thụy Hùng, Huyện Thạch An |
6 | Huyện Thạch An | 277250 | Điểm BĐVHX Vân Trình | Thôn Nà Ảng, Xã Vân Trình, Huyện Thạch An |
7 | Huyện Thạch An | 277310 | Điểm BĐVHX Thái Cường | Thôn Bản Lủng, Xã Thái Cường, Huyện Thạch An |
8 | Huyện Thạch An | 277340 | Điểm BĐVHX Kim Đồng | Xóm Chu Lăng, Xã Kim Đồng, Huyện Thạch An |
9 | Huyện Thạch An | 277360 | Điểm BĐVHX Canh Tân | Xóm Đông Muổng, Xã Canh Tân, Huyện Thạch An |
10 | Huyện Thạch An | 277410 | Điểm BĐVHX Đức Thông | Thôn Nà Pò, Xã Đức Thông, Huyện Thạch An |
11 | Huyện Thạch An | 277480 | Điểm BĐVHX Trọng Con | Thôn Nà Pi, Xã Trọng Con, Huyện Thạch An |
12 | Huyện Thạch An | 277520 | Điểm BĐVHX Đức Xuân | Thôn Nà Tục, Xã Đức Xuân, Huyện Thạch An |
13 | Huyện Thạch An | 277570 | Điểm BĐVHX Quang Trọng | Thôn Cốc Pheo, Xã Quang Trọng, Huyện Thạch An |
14 | Huyện Thạch An | 277540 | Điểm BĐVHX Lê Lợi | Thôn Nà Niểng, Xã Lê Lợi, Huyện Thạch An |
15 | Huyện Thạch An | 277390 | Điểm BĐVHX Minh Khai | Thôn Nà Lẹng, Xã Minh Khai, Huyện Thạch An |
16 | Huyện Thạch An | 277230 | Điểm BĐVHX Thị Ngân | Xóm Bản Cằn Nưa, Xã Thị Ngân, Huyện Thạch An |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái