
Thái Thụy là một Huyện thuộc Thái Bình. Huyện Thái Thụy có mã bưu chính là 06300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thái Thụy. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thái Thụy mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thái Thụy | 064 - 065 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thái Thụy | 06400 |
3 | Huyện ủy huyện Thái Thụy | 06401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thái Thụy | 06402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy | 06403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thái Thụy | 06404 |
7 | Thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy | 06406 |
8 | Xã Thụy Lương huyện Thái Thụy | 06407 |
9 | Xã Thụy Hải huyện Thái Thụy | 06408 |
10 | Xã Thụy Xuân huyện Thái Thụy | 06409 |
11 | Xã Thụy An huyện Thái Thụy | 06410 |
12 | Xã Thụy Trường huyện Thái Thụy | 06411 |
13 | Xã Thụy Tân huyện Thái Thụy | 06412 |
14 | Xã Thụy Dũng huyện Thái Thụy | 06413 |
15 | Xã Thụy Hồng huyện Thái Thụy | 06414 |
16 | Xã Hồng Quỳnh huyện Thái Thụy | 06415 |
17 | Xã Thụy Quỳnh huyện Thái Thụy | 06416 |
18 | Xã Thụy Trình huyện Thái Thụy | 06417 |
19 | Xã Thụy Bình huyện Thái Thụy | 06418 |
20 | Xã Thụy Văn huyện Thái Thụy | 06419 |
21 | Xã Thụy Việt huyện Thái Thụy | 06420 |
22 | Xã Thụy Hưng huyện Thái Thụy | 06421 |
23 | Xã Thụy Ninh huyện Thái Thụy | 06422 |
24 | Xã Thụy Chính huyện Thái Thụy | 06423 |
25 | Xã Thụy Dân huyện Thái Thụy | 06424 |
26 | Xã Thụy Phúc huyện Thái Thụy | 06425 |
27 | Xã Thụy Dương huyện Thái Thụy | 06426 |
28 | Xã Thụy Sơn huyện Thái Thụy | 06427 |
29 | Xã Thụy Phong huyện Thái Thụy | 06428 |
30 | Xã Thụy Duyên huyện Thái Thụy | 06429 |
31 | Xã Thụy Thanh huyện Thái Thụy | 06430 |
32 | Xã Thái Giang huyện Thái Thụy | 06431 |
33 | Xã Thái Sơn huyện Thái Thụy | 06432 |
34 | Xã Thái Hà huyện Thái Thụy | 06433 |
35 | Xã Thái Phúc huyện Thái Thụy | 06434 |
36 | Xã Thái Dương huyện Thái Thụy | 06435 |
37 | Xã Thái Hồng huyện Thái Thụy | 06436 |
38 | Xã Thái Thuần huyện Thái Thụy | 06437 |
39 | Xã Thái Học huyện Thái Thụy | 06438 |
40 | Xã Thái Thịnh huyện Thái Thụy | 06439 |
41 | Xã Thái Thành huyện Thái Thụy | 06440 |
42 | Xã Thái Thọ huyện Thái Thụy | 06441 |
43 | Xã Mỹ Lộc huyện Thái Thụy | 06442 |
44 | Xã Thái Đô huyện Thái Thụy | 06443 |
45 | Xã Thái Hoà huyện Thái Thụy | 06444 |
46 | Xã Thái An huyện Thái Thụy | 06445 |
47 | Xã Thái Xuyên huyện Thái Thụy | 06446 |
48 | Xã Thái Tân huyện Thái Thụy | 06447 |
49 | Xã Thái Hưng huyện Thái Thụy | 06448 |
50 | Xã Thái Nguyên huyện Thái Thụy | 06449 |
51 | Xã Thái Thuỷ huyện Thái Thụy | 06450 |
52 | Xã Thụy Liên huyện Thái Thụy | 06451 |
53 | Xã Thụy Hà huyện Thái Thụy | 06452 |
54 | Xã Thái Thượng huyện Thái Thụy | 06453 |
55 | Bưu cục phát Thái Thụy huyện Thái Thụy | 06475 |
56 | Bưu cục Thụy Xuân huyện Thái Thụy | 06476 |
57 | Bưu cục Chợ Giành huyện Thái Thụy | 06477 |
58 | Bưu cục Thụy Phong huyện Thái Thụy | 06478 |
59 | Bưu cục Chợ Thượng huyện Thái Thụy | 06479 |
60 | Bưu cục Chợ Tây huyện Thái Thụy | 06480 |
61 | Bưu cục Thái Hòa huyện Thái Thụy | 06481 |
62 | Bưu cục Cầu Cau huyện Thái Thụy | 06482 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thái Thụy theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thái Thuỵ | 412800 | Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Thái Thụy | Khu 6, Thị Trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thuỵ |
2 | Huyện Thái Thuỵ | 413300 | Bưu cục cấp 3 Chợ Tây | Thôn Đoài Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Thái Thuỵ |
3 | Huyện Thái Thuỵ | 413180 | Bưu cục cấp 3 Chợ Thượng | Thôn Nha Xuyên, Xã Thái Phúc, Huyện Thái Thuỵ |
4 | Huyện Thái Thuỵ | 412980 | Bưu cục cấp 3 Chợ Giành | Thôn An Định, Xã Thụy Văn, Huyện Thái Thuỵ |
5 | Huyện Thái Thuỵ | 412920 | Bưu cục cấp 3 Thụy Xuân | Thôn Vạn Xuân Nam, Xã Thụy Xuân, Huyện Thái Thuỵ |
6 | Huyện Thái Thuỵ | 413380 | Bưu cục cấp 3 Thái Hòa | Thôn Tự Các, Xã Thái Hoà, Huyện Thái Thuỵ |
7 | Huyện Thái Thuỵ | 413220 | Bưu cục cấp 3 Cầu Cau | Thôn Văn Hàn Bắc, Xã Thái Hưng, Huyện Thái Thuỵ |
8 | Huyện Thái Thuỵ | 413110 | Bưu cục cấp 3 Thụy Phong | Thôn Phong Lẫm, Xã Thụy Phong, Huyện Thái Thuỵ |
9 | Huyện Thái Thuỵ | 413040 | Điểm BĐVHX Thụy Sơn | Thôn Nhạo Sơn, Xã Thụy Sơn, Huyện Thái Thuỵ |
10 | Huyện Thái Thuỵ | 412990 | Điểm BĐVHX Thụy Bình | Thôn An ninh, Xã Thụy Bình, Huyện Thái Thuỵ |
11 | Huyện Thái Thuỵ | 413020 | Điểm BĐVHX Thụy Hưng | Thôn Thu Cúc, Xã Thụy Hưng, Huyện Thái Thuỵ |
12 | Huyện Thái Thuỵ | 412850 | Điểm BĐVHX Thụy Dũng | Thôn Diêm Tỉnh, Xã Thụy Dũng, Huyện Thái Thuỵ |
13 | Huyện Thái Thuỵ | 412870 | Điểm BĐVHX Thụy Quỳnh | Thôn Kha lý, Xã Thụy Quỳnh, Huyện Thái Thuỵ |
14 | Huyện Thái Thuỵ | 413090 | Điểm BĐVHX Thụy Thanh | Thôn Thanh Do, Xã Thụy Thanh, Huyện Thái Thuỵ |
15 | Huyện Thái Thuỵ | 413080 | Điểm BĐVHX Thụy Chính | Thôn Chính, Xã Thụy Chính, Huyện Thái Thuỵ |
16 | Huyện Thái Thuỵ | 413060 | Điểm BĐVHX Thụy Ninh | Thôn Hệ, Xã Thụy Ninh, Huyện Thái Thuỵ |
17 | Huyện Thái Thuỵ | 413010 | Điểm BĐVHX Thụy Việt | Thôn An Cúc Đông, Xã Thụy Việt, Huyện Thái Thuỵ |
18 | Huyện Thái Thuỵ | 413000 | Điểm BĐVHX Thụy Dương | Thôn Lai Triều, Xã Thụy Dương, Huyện Thái Thuỵ |
19 | Huyện Thái Thuỵ | 412890 | Điểm BĐVHX Thụy Trình | Thôn Thôn Đoài, Xã Thụy Trình, Huyện Thái Thuỵ |
20 | Huyện Thái Thuỵ | 412940 | Điểm BĐVHX Thụy Trường | Thôn Chỉ Bồ, Xã Thụy Trường, Huyện Thái Thuỵ |
21 | Huyện Thái Thuỵ | 413030 | Điểm BĐVHX Thụy Phúc | Thôn Ri Phúc, Xã Thụy Phúc, Huyện Thái Thuỵ |
22 | Huyện Thái Thuỵ | 412820 | Điểm BĐVHX Thụy Hải | Thôn Quang Lang Đông, Xã Thụy Hải, Huyện Thái Thuỵ |
23 | Huyện Thái Thuỵ | 413120 | Điểm BĐVHX Thụy Dân | Thôn An Dân Trên, Xã Thụy Dân, Huyện Thái Thuỵ |
24 | Huyện Thái Thuỵ | 413100 | Điểm BĐVHX Thụy Duyên | Thôn Duyên trữ, Xã Thụy Duyên, Huyện Thái Thuỵ |
25 | Huyện Thái Thuỵ | 413320 | Điểm BĐVHX Thái Tân | Thôn Hồng thái, Xã Thái Tân, Huyện Thái Thuỵ |
26 | Huyện Thái Thuỵ | 413330 | Điểm BĐVHX Thái Xuyên | Thôn Lũng Đầu, Xã Thái Xuyên, Huyện Thái Thuỵ |
27 | Huyện Thái Thuỵ | 413250 | Điểm BĐVHX Thái An | Thôn Lễ Thần Nam, Xã Thái An, Huyện Thái Thuỵ |
28 | Huyện Thái Thuỵ | 413400 | Điểm BĐVHX Thái Thượng | Thôn Các Đông, Xã Thái Thượng, Huyện Thái Thuỵ |
29 | Huyện Thái Thuỵ | 413310 | Điểm BĐVHX Thái Học | Thôn Bắc, Xã Thái Học, Huyện Thái Thuỵ |
30 | Huyện Thái Thuỵ | 413200 | Điểm BĐVHX Thái Dương | Thôn Trần Phú, Xã Thái Dương, Huyện Thái Thuỵ |
31 | Huyện Thái Thuỵ | 413360 | Điểm BĐVHX Thái Đô | Thôn Nam duyên, Xã Thái Đô, Huyện Thái Thuỵ |
32 | Huyện Thái Thuỵ | 413230 | Điểm BĐVHX Thái Thủy | Thôn Minh khai, Xã Thái Thủy, Huyện Thái Thuỵ |
33 | Huyện Thái Thuỵ | 413280 | Điểm BĐVHX Thái Thuần | Thôn Vị Nguyên, Xã Thái Thuần, Huyện Thái Thuỵ |
34 | Huyện Thái Thuỵ | 413290 | Điểm BĐVHX Thái Thọ | Thôn Độc Lập, Xã Thái Thọ, Huyện Thái Thuỵ |
35 | Huyện Thái Thuỵ | 413340 | Điểm BĐVHX Mỹ Lộc | Thôn Cao Mỹ Cổ Lũng, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thuỵ |
36 | Huyện Thái Thuỵ | 413210 | Điểm BĐVHX Thái Hồng | Thôn Vị Dương Đoài, Xã Thái Hồng, Huyện Thái Thuỵ |
37 | Huyện Thái Thuỵ | 412860 | Điểm BĐVHX Hồng Quỳnh | Thôn Tây thuận, Xã Hồng Quỳnh, Huyện Thái Thuỵ |
38 | Huyện Thái Thuỵ | 412960 | Điểm BĐVHX Thụy An | Thôn An cổ trung, Xã Thụy An, Huyện Thái Thuỵ |
39 | Huyện Thái Thuỵ | 413170 | Điểm BĐVHX Thái Hà | Thôn Đông Hưng, Xã Thái Hà, Huyện Thái Thuỵ |
40 | Huyện Thái Thuỵ | 413150 | Điểm BĐVHX Thái Sơn | Thôn Kim Thành, Xã Thái Sơn, Huyện Thái Thuỵ |
41 | Huyện Thái Thuỵ | 413260 | Điểm BĐVHX Thái Thành | Tiểu Khu Tuân Nghĩa, Xã Thái Thành, Huyện Thái Thuỵ |
42 | Huyện Thái Thuỵ | 413240 | Điểm BĐVHX Thái Nguyên | Thôn Thanh Lương, Xã Thái Nguyên, Huyện Thái Thuỵ |
43 | Huyện Thái Thuỵ | 412900 | Điểm BĐVHX Thụy Liên | Thôn An Lệnh, Xã Thụy Liên, Huyện Thái Thuỵ |
44 | Huyện Thái Thuỵ | 412840 | Điểm BĐVHX Thụy Hồng | Thôn Vạn đồn, Xã Thụy Hồng, Huyện Thái Thuỵ |
45 | Huyện Thái Thuỵ | 412970 | Điểm BĐVHX Thụy Tân | Thôn Tân An, Xã Thụy Tân, Huyện Thái Thuỵ |
46 | Huyện Thái Thuỵ | 412830 | Điểm BĐVHX Thụy Lương | Thôn Hổ Đội 1, Xã Thụy Lương, Huyện Thái Thuỵ |
47 | Huyện Thái Thuỵ | 413130 | Điểm BĐVHX Thái Giang | Thôn Phất Lộc Tiến, Xã Thái Giang, Huyện Thái Thuỵ |
48 | Huyện Thái Thuỵ | 412915 | Điểm BĐVHX Thuỵ hà | Thôn Ngoại Trình, Xã Thụy Hà, Huyện Thái Thuỵ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái