
Than Uyên là một Huyện thuộc Lai Châu. Huyện Than Uyên có mã bưu chính là 30500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Than Uyên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Than Uyên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Than Uyên | 308 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Than Uyên | 30800 |
3 | Huyện ủy huyện Than Uyên | 30801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Than Uyên | 30802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Than Uyên | 30803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Than Uyên | 30804 |
7 | Thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên | 30806 |
8 | Xã Mường Than huyện Than Uyên | 30807 |
9 | Xã Phúc Than huyện Than Uyên | 30808 |
10 | Xã Mường Mít huyện Than Uyên | 30809 |
11 | Xã Mường Cang huyện Than Uyên | 30810 |
12 | Xã Pha Mu huyện Than Uyên | 30811 |
13 | Xã Tà Hừa huyện Than Uyên | 30812 |
14 | Xã Tà Gia huyện Than Uyên | 30813 |
15 | Xã Khoen On huyện Than Uyên | 30814 |
16 | Xã Tà Mung huyện Than Uyên | 30815 |
17 | Xã Mường Kim huyện Than Uyên | 30816 |
18 | Xã Hua Nà huyện Than Uyên | 30817 |
19 | Bưu cục phát Than Uyên huyện Than Uyên | 30850 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Than Uyên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Than Uyên | 393230 | Điểm BĐVHX Mường Than | Thôn Cẩm Trung 4, Xã Mường Than, Huyện Than Uyên |
2 | Huyện Than Uyên | 392900 | Bưu cục cấp 2 Than Uyên | Khu 1, Thị Trấn Than Uyên, Huyện Than Uyên |
3 | Huyện Than Uyên | 393320 | Điểm BĐVHX Mường Kim | Thôn Nà Dân 1, Xã Mường Kim, Huyện Than Uyên |
4 | Huyện Than Uyên | 393200 | Điểm BĐVHX Khoen On | Thôn Sàng, Xã Khoen On, Huyện Than Uyên |
5 | Huyện Than Uyên | 393410 | Điểm BĐVHX Phúc Than | Bản Sang Ngà, Xã Phúc Than, Huyện Than Uyên |
6 | Huyện Than Uyên | 393182 | Hòm thư Công cộng Xã Pha Mu | Thôn Khá, Xã Pha Mu, Huyện Than Uyên |
7 | Huyện Than Uyên | 393138 | Hòm thư Công cộng Xã Mường Mít | Thôn Hát Nam, Xã Mường Mít, Huyện Than Uyên |
8 | Huyện Than Uyên | 393303 | Hòm thư Công cộng Xã Mường Cang | Thôn Nà Ban, Xã Mường Cang, Huyện Than Uyên |
9 | Huyện Than Uyên | 393459 | Hòm thư Công cộng Xã Hua Nà | Bản Nà Ban, Xã Hua Nà, Huyện Than Uyên |
10 | Huyện Than Uyên | 393100 | Hòm thư Công cộng Xã Tà Hừa | Thôn Cáp Na 1, Xã Tà Hừa, Huyện Than Uyên |
11 | Huyện Than Uyên | 393220 | Hòm thư Công cộng Xã Ta Gia | Thôn Mì, Xã Ta Gia, Huyện Than Uyên |
12 | Huyện Than Uyên | 393438 | Hòm thư Công cộng Xã Tà Mung | Bản Lun 1, Xã Tà Mung, Huyện Than Uyên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái