
Thạnh Hóa là một Huyện thuộc Long An. Huyện Thạnh Hóa có mã bưu chính là 82400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thạnh Hóa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thạnh Hóa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thạnh Hóa | 829 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thạch Hóa | 82900 |
3 | Huyện ủy huyện Thạch Hóa | 82901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thạch Hóa | 82902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hóa | 82903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thạch Hóa | 82904 |
7 | Thị trấn Thạnh Hóa huyện Thạch Hóa | 82906 |
8 | Xã Thạnh Phú huyện Thạch Hóa | 82907 |
9 | Xã Thuận Nghĩa Hòa huyện Thạch Hóa | 82908 |
10 | Xã Thuận Bình huyện Thạch Hóa | 82909 |
11 | Xã Tân Hiệp huyện Thạch Hóa | 82910 |
12 | Xã Thạnh Phước huyện Thạch Hóa | 82911 |
13 | Xã Thủy Tây huyện Thạch Hóa | 82912 |
14 | Xã Thạnh An huyện Thạch Hóa | 82913 |
15 | Xã Thủy Đông huyện Thạch Hóa | 82914 |
16 | Xã Tân Tây huyện Thạch Hóa | 82915 |
17 | Xã Tân Đông huyện Thạch Hóa | 82916 |
18 | Bưu cục phát Thạnh Hóa huyện Thạch Hóa | 82950 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thạnh Hóa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thạnh Hoá | 854400 | Bưu cục cấp 2 Thạnh Hóa | Đường Lộ Trung Tâm, Thị Trấn Thạnh Hoá, Huyện Thạnh Hoá |
2 | Huyện Thạnh Hoá | 854440 | Điểm BĐVHX Tân Đông | Ấp 3, Xã Tân Đông, Huyện Thạnh Hoá |
3 | Huyện Thạnh Hoá | 854470 | Điểm BĐVHX Tân Hiệp | Ấp 2, Xã Tân Hiệp, Huyện Thạnh Hoá |
4 | Huyện Thạnh Hoá | 854490 | Điểm BĐVHX Thạnh Phú | Ấp Thạnh Lập, Xã Thạnh Phú, Huyện Thạnh Hoá |
5 | Huyện Thạnh Hoá | 854500 | Điểm BĐVHX Thủy Tây | Ấp 1, Xã Thủy Tây, Huyện Thạnh Hoá |
6 | Huyện Thạnh Hoá | 854430 | Điểm BĐVHX Tân Tây | Ấp 1, Xã Tân Tây, Huyện Thạnh Hoá |
7 | Huyện Thạnh Hoá | 854420 | Điểm BĐVHX Thủy Đông | Ấp Nước Trong, Xã Thủy Đông, Huyện Thạnh Hoá |
8 | Huyện Thạnh Hoá | 854514 | Điểm BĐVHX Thạnh An | Ấp 3, Xã Thạnh An, Huyện Thạnh Hoá |
9 | Huyện Thạnh Hoá | 854465 | Điểm BĐVHX Thuận Bình | Ấp Đồn A, Xã Thuận Bình, Huyện Thạnh Hoá |
10 | Huyện Thạnh Hoá | 854485 | Điểm BĐVHX Thạnh Phước | Ấp Cả Sáu, Xã Thạnh Phước, Huyện Thạnh Hoá |
11 | Huyện Thạnh Hoá | 854455 | Điểm BĐVHX Thuận Nghĩa Hòa | Ấp Vườn Xoài, Xã Thuận Nghĩa Hoà, Huyện Thạnh Hoá |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái