
Thới Bình là một Huyện thuộc Cà Mau. Huyện Thới Bình có mã bưu chính là 98800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thới Bình. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thới Bình mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thới Bình | 982 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thới Bình | 98200 |
3 | Huyện ủy huyện Thới Bình | 98201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thới Bình | 98202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình | 98203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thới Bình | 98204 |
7 | Thị trấn Thới Bình huyện Thới Bình | 98206 |
8 | Xã Trí Phải huyện Thới Bình | 98207 |
9 | Xã Trí Lực huyện Thới Bình | 98208 |
10 | Xã Biển Bạch Đông huyện Thới Bình | 98209 |
11 | Xã Tân Bằng huyện Thới Bình | 98210 |
12 | Xã Biển Bạch huyện Thới Bình | 98211 |
13 | Xã Thới Bình huyện Thới Bình | 98212 |
14 | Xã Tân Phú huyện Thới Bình | 98213 |
15 | Xã Tân Lộc Bắc huyện Thới Bình | 98214 |
16 | Xã Tân Lộc Đông huyện Thới Bình | 98215 |
17 | Xã Tân Lộc huyện Thới Bình | 98216 |
18 | Xã Hồ Thị Kỷ huyện Thới Bình | 98217 |
19 | Bưu cục phát Thới Bình huyện Thới Bình | 98250 |
20 | Bưu cục Trí Phải huyện Thới Bình | 98251 |
21 | Bưu cục Tân Bằng huyện Thới Bình | 98252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thới Bình theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thới Bình | 971800 | Bưu cục cấp 2 Thới Bình | Khóm 1, Thị Trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình |
2 | Huyện Thới Bình | 971850 | Bưu cục cấp 3 Trí Phải | Ấp 2, Xã Trí Phải, Huyện Thới Bình |
3 | Huyện Thới Bình | 971990 | Điểm BĐVHX Tắc Thủ | Ấp Tắc Thủ, Xã Hồ Thị Kỷ, Huyện Thới Bình |
4 | Huyện Thới Bình | 971950 | Điểm BĐVHX Tân Lộc | Ấp 3, Xã Tân Lộc, Huyện Thới Bình |
5 | Huyện Thới Bình | 971890 | Điểm BĐVHX Biển Bạch | Ấp Kinh 18, Xã Biển Bạch, Huyện Thới Bình |
6 | Huyện Thới Bình | 971870 | Điểm BĐVHX Biển Bạch Đông | Ấp Quyền Thiện, Xã Biển Bạch Đông, Huyện Thới Bình |
7 | Huyện Thới Bình | 971910 | Điểm BĐVHX Đồng Sậy | Ấp 1, Xã Thới Bình, Huyện Thới Bình |
8 | Huyện Thới Bình | 971830 | Điểm BĐVHX Tân Phú | Ấp Nhà Máy B, Xã Tân Phú, Huyện Thới Bình |
9 | Huyện Thới Bình | 971970 | Điểm BĐVHX Tân Lộc Đông | Ấp 5, Xã Tân Lộc Đông, Huyện Thới Bình |
10 | Huyện Thới Bình | 971903 | Bưu cục cấp 3 Tân Bằng | Ấp Tân Bằng, Xã Tân Bằng, Huyện Thới Bình |
11 | Huyện Thới Bình | 972033 | Điểm BĐVHX Trí Lực | Ấp Phủ Thờ, Xã Trí Lực, Huyện Thới Bình |
12 | Huyện Thới Bình | 971943 | Hòm thư Công cộng UBND Xã Tân Lộc Bắc | Ấp 1, Xã Tân Lộc Bắc, Huyện Thới Bình |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái