
Thông Nông là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Thông Nông có mã bưu chính là 21900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thông Nông. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thông Nông mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thông Nông | 2130 - 2134 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thông Nông | 21300 |
3 | Huyện ủy huyện Thông Nông | 21301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thông Nông | 21302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thông Nông | 21303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thông Nông | 21304 |
7 | Thị trấn Thông Nông huyện Thông Nông | 21306 |
8 | Xã Đa Thông huyện Thông Nông | 21307 |
9 | Xã Lương Thông huyện Thông Nông | 21308 |
10 | Xã Vị Quang huyện Thông Nông | 21309 |
11 | Xã Cần Yên huyện Thông Nông | 21310 |
12 | Xã Cần Nông huyện Thông Nông | 21311 |
13 | Xã Ngọc Động huyện Thông Nông | 21312 |
14 | Xã Yên Sơn huyện Thông Nông | 21313 |
15 | Xã Thanh Long huyện Thông Nông | 21314 |
16 | Xã Bình Lãng huyện Thông Nông | 21315 |
17 | Xã Lương Can huyện Thông Nông | 21316 |
18 | Bưu cục phát Thông Nông huyện Thông Nông | 21330 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thông Nông theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thông Nông | 275200 | Bưu cục cấp 2 Thông Nông | Khu phố Háng Tháng, Thị Trấn Thông Nông, Huyện Thông Nông |
2 | Huyện Thông Nông | 275220 | Điểm BĐVHX Đa Thông | Xóm Dẻ Rào, Xã Đa Thông, Huyện Thông Nông |
3 | Huyện Thông Nông | 275260 | Điểm BĐVHX Lương Thông | Xóm Nà Vàng, Xã Lương Thông, Huyện Thông Nông |
4 | Huyện Thông Nông | 275320 | Điểm BĐVHX Vị Quang | Xóm Nà Lìn, Xã Vị Quang, Huyện Thông Nông |
5 | Huyện Thông Nông | 275340 | Điểm BĐVHX Cần Yên | Xóm Chợ Cũ, Xã Cần Yên, Huyện Thông Nông |
6 | Huyện Thông Nông | 275420 | Điểm BĐVHX Yên Sơn | Xóm Choọc Mòn, Xã Yên Sơn, Huyện Thông Nông |
7 | Huyện Thông Nông | 275440 | Điểm BĐVHX Lương Can | Xóm Nà Chia, Xã Lương Can, Huyện Thông Nông |
8 | Huyện Thông Nông | 275480 | Điểm BĐVHX Bình Lãng | Xóm Khuổi Heo, Xã Bình Lãng, Huyện Thông Nông |
9 | Huyện Thông Nông | 275390 | Điểm BĐVHX Ngọc Động | Xóm Tàn Hạ, Xã Ngọc Động, Huyện Thông Nông |
10 | Huyện Thông Nông | 275460 | Điểm BĐVHX Thanh Long | Xóm Tắp Ná, Xã Thanh Long, Huyện Thông Nông |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái