
Thủ Thừa là một Huyện thuộc Long An. Huyện Thủ Thừa có mã bưu chính là 82500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thủ Thừa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thủ Thừa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thủ Thừa | 835 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thủ Thừa | 83500 |
3 | Huyện ủy huyện Thủ Thừa | 83501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thủ Thừa | 83502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa | 83503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thủ Thừa | 83504 |
7 | Thị trấn Thủ Thừa huyện Thủ Thừa | 83506 |
8 | Xã Tân Thành huyện Thủ Thừa | 83507 |
9 | Xã Tân Lập huyện Thủ Thừa | 83508 |
10 | Xã Long Thành huyện Thủ Thừa | 83509 |
11 | Xã Long Thạnh huyện Thủ Thừa | 83510 |
12 | Xã Long Thuận huyện Thủ Thừa | 83511 |
13 | Xã Mỹ Lạc huyện Thủ Thừa | 83512 |
14 | Xã Mỹ Thạnh huyện Thủ Thừa | 83513 |
15 | Xã Mỹ An huyện Thủ Thừa | 83514 |
16 | Xã Bình An huyện Thủ Thừa | 83515 |
17 | Xã Mỹ Phú huyện Thủ Thừa | 83516 |
18 | Xã Bình Thạnh huyện Thủ Thừa | 83517 |
19 | Xã Nhị Thành huyện Thủ Thừa | 83518 |
20 | Bưu cục phát Thủ Thừa huyện Thủ Thừa | 83550 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thủ Thừa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thủ Thừa | 853400 | Bưu cục cấp 2 Thủ Thừa | Số 42, Đường Trưng Trắc, Thị Trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa |
2 | Huyện Thủ Thừa | 853530 | Điểm BĐVHX Bình An | Ấp Vàm Kinh, Xã Bình An, Huyện Thủ Thừa |
3 | Huyện Thủ Thừa | 853550 | Điểm BĐVHX Mỹ An | Ấp 3, Xã Mỹ An, Huyện Thủ Thừa |
4 | Huyện Thủ Thừa | 853540 | Điểm BĐVHX Mỹ Phú | Ấp 3, Xã Mỹ Phú, Huyện Thủ Thừa |
5 | Huyện Thủ Thừa | 853520 | Điểm BĐVHX Mỹ Thạnh | Ấp 4, Xã Mỹ Thạnh, Huyện Thủ Thừa |
6 | Huyện Thủ Thừa | 853441 | Điểm BĐVHX Nhị Thành | Ấp 1, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa |
7 | Huyện Thủ Thừa | 853560 | Điểm BĐVHX Bình Thạnh | Ấp Bình Lương 1, Xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa |
8 | Huyện Thủ Thừa | 853510 | Điểm BĐVHX Mỹ Lạc | Ấp Bà Mía, Xã Mỹ Lạc, Huyện Thủ Thừa |
9 | Huyện Thủ Thừa | 853490 | Điểm BĐVHX Long Thạnh | Ấp 2, Xã Long Thạnh, Huyện Thủ Thừa |
10 | Huyện Thủ Thừa | 853500 | Điểm BĐVHX Long Thuận | Ấp 2, Xã Long Thuận, Huyện Thủ Thừa |
11 | Huyện Thủ Thừa | 853474 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Ấp 2, Xã Tân Lập, Huyện Thủ Thừa |
12 | Huyện Thủ Thừa | 853484 | Điểm BĐVHX Long Thành | Ấp 3, Xã Long Thành, Huyện Thủ Thừa |
13 | Huyện Thủ Thừa | 853465 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Ấp 3, Xã Tân Thành, Huyện Thủ Thừa |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái