
Thuận Nam là một Huyện thuộc Ninh Thuận. Huyện Thuận Nam có mã bưu chính là 59700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Thuận Nam. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Thuận Nam mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Thuận Nam | 597 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Thuận Nam | 59700 |
3 | Huyện ủy huyện Thuận Nam | 59701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Thuận Nam | 59702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam | 59703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thuận Nam | 59704 |
7 | Xã Phước Nam huyện Thuận Nam | 59706 |
8 | Xã Phước Hà huyện Thuận Nam | 59707 |
9 | Xã Nhị Hà huyện Thuận Nam | 59708 |
10 | Xã Phước Ninh huyện Thuận Nam | 59709 |
11 | Xã Phước Minh huyện Thuận Nam | 59710 |
12 | Xã Cà Ná huyện Thuận Nam | 59711 |
13 | Xã Phước Diêm huyện Thuận Nam | 59712 |
14 | Xã Phước Dinh huyện Thuận Nam | 59713 |
15 | Bưu cục phát Thuận Nam huyện Thuận Nam | 59750 |
16 | Bưu cục Cà Ná huyện Thuận Nam | 59751 |
17 | Bưu cục Phước Diêm huyện Thuận Nam | 59752 |
18 | Bưu điện văn hóa xã Phước Dinh 2 huyện Thuận Nam | 59753 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Thuận Nam theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Thuận Nam | 663460 | Bưu cục cấp 3 Cà Ná | Thôn Lạc Nghiệp 1, Xã Cà Ná, c |
2 | Huyện Thuận Nam | 663461 | Bưu cục cấp 3 Phước Diêm | Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Huyện Thuận Nam |
3 | Huyện Thuận Nam | 663340 | Điểm BĐVHX Phước Dinh 2 | Thôn Sơn Hải 1, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam |
4 | Huyện Thuận Nam | 663420 | Điểm BĐVHX Nhị Hà | Thôn Nhị Hà 1, Xã Nhị Hà, Huyện Thuận Nam |
5 | Huyện Thuận Nam | 663440 | Điểm BĐVHX Phước Nam | Thôn Văn Lâm, Xã Phước Nam, Huyện Thuận Nam |
6 | Huyện Thuận Nam | 663430 | Điểm BĐVHX Phước Hà | Thôn Giá, Xã Phước Hà, Huyện Thuận Nam |
7 | Huyện Thuận Nam | 663835 | Điểm BĐVHX Phước Dinh | Thôn Từ Thiện, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam |
8 | Huyện Thuận Nam | 663875 | Hòm thư Công cộng 1 | Thôn Vụ Bổn, Xã Phước Ninh, Huyện Thuận Nam |
9 | Huyện Thuận Nam | 663817 | Hòm thư Công cộng 2 | Thôn Lạc Tân 2, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam |
10 | Huyện Thuận Nam | 663820 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Nam | Thôn Lạc Tân 1, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam |
11 | Huyện Thuận Nam | 663900 | Bưu cục cấp 2 Thuận Nam | Thôn Quán Thẻ 1, Xã Phước Minh, Huyện Thuận Nam |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái