
Tiên Lữ là một Huyện thuộc Hưng Yên. Huyện Tiên Lữ có mã bưu chính là 17800 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tiên Lữ. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tiên Lữ mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tiên Lữ | 172 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tiên Lữ | 17200 |
3 | Huyện ủy huyện Tiên Lữ | 17201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tiên Lữ | 17202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ | 17203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tiên Lữ | 17204 |
7 | Thị trấn Vương huyện Tiên Lữ | 17206 |
8 | Xã Hưng Đạo huyện Tiên Lữ | 17207 |
9 | Xã Ngô Quyền huyện Tiên Lữ | 17208 |
10 | Xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ | 17209 |
11 | Xã Dị Chế huyện Tiên Lữ | 17210 |
12 | Xã Lệ Xá huyện Tiên Lữ | 17211 |
13 | Xã An Viên huyện Tiên Lữ | 17212 |
14 | Xã Đức Thắng huyện Tiên Lữ | 17213 |
15 | Xã Trung Dũng huyện Tiên Lữ | 17214 |
16 | Xã Hải Triều huyện Tiên Lữ | 17215 |
17 | Xã Thủ Sỹ huyện Tiên Lữ | 17216 |
18 | Xã Thiện Phiến huyện Tiên Lữ | 17217 |
19 | Xã Thụy Lôi huyện Tiên Lữ | 17218 |
20 | Xã Cương Chính huyện Tiên Lữ | 17219 |
21 | Xã Minh Phương huyện Tiên Lữ | 17220 |
22 | Bưu cục phát Tiên Lữ huyện Tiên Lữ | 17250 |
23 | Bưu cục Ba Hàng huyện Tiên Lữ | 17251 |
24 | Bưu cục Thụy Lôi huyện Tiên Lữ | 17252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tiên Lữ theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tiên Lữ | 161300 | Bưu cục cấp 2 Tiên Lữ | Khu 1, Thị Trấn Vương, Huyện Tiên Lữ |
2 | Huyện Tiên Lữ | 161430 | Bưu cục cấp 3 Thụy Lôi | Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Tiên Lữ |
3 | Huyện Tiên Lữ | 161370 | Bưu cục cấp 3 Ba Hàng | Khu phố Ba Hàng, Xã Thủ Sĩ, Huyện Tiên Lữ |
4 | Huyện Tiên Lữ | 161490 | Điểm BĐVHX Lệ Xá | Thôn Phù Liễu, Xã Lệ Xá, Huyện Tiên Lữ |
5 | Huyện Tiên Lữ | 161320 | Điểm BĐVHX Ngô Quyền | Thôn Đại Nại, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ |
6 | Huyện Tiên Lữ | 161330 | Điểm BĐVHX Hưng Đạo | Thôn Tam Nông, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ |
7 | Huyện Tiên Lữ | 161340 | Điểm BĐVHX Nhật Tân | Thôn An Trạch, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ |
8 | Huyện Tiên Lữ | 161350 | Điểm BĐVHX Dị Chế | Thôn Dị Chế, Xã Dị Chế, Huyện Tiên Lữ |
9 | Huyện Tiên Lữ | 161360 | Điểm BĐVHX An Viên | Khu Nội Thượng, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ |
10 | Huyện Tiên Lữ | 161450 | Điểm BĐVHX Đức Thắng | Thôn An Lạc, Xã Đức Thắng, Huyện Tiên Lữ |
11 | Huyện Tiên Lữ | 161480 | Điểm BĐVHX Trung Dũng | Thôn Canh Hoạch, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ |
12 | Huyện Tiên Lữ | 161460 | Điểm BĐVHX Cương Chính | Thôn Bái Khê, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ |
13 | Huyện Tiên Lữ | 161470 | Điểm BĐVHX Minh Phượng | Thôn Điềm Tây, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ |
14 | Huyện Tiên Lữ | 161440 | Điểm BĐVHX Hải Triều | Thôn Hải Yến, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ |
15 | Huyện Tiên Lữ | 161380 | Điểm BĐVHX Thiện Phiến | Thôn Nam Sơn, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái