
Tiên Phước là một Huyện thuộc Quảng Nam. Huyện Tiên Phước có mã bưu chính là 52000 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tiên Phước. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tiên Phước mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tiên Phước | 526 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tiên Phước | 52600 |
3 | Huyện ủy huyện Tiên Phước | 52601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tiên Phước | 52602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tiên Phước | 52603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tiên Phước | 52604 |
7 | Thị trấn Tiên Kỳ huyện Tiên Phước | 52606 |
8 | Xã Tiên Thọ huyện Tiên Phước | 52607 |
9 | Xã Tiên Mỹ huyện Tiên Phước | 52608 |
10 | Xã Tiên Phong huyện Tiên Phước | 52609 |
11 | Xã Tiên Cẩm huyện Tiên Phước | 52610 |
12 | Xã Tiên Sơn huyện Tiên Phước | 52611 |
13 | Xã Tiên Hà huyện Tiên Phước | 52612 |
14 | Xã Tiên Lãnh huyện Tiên Phước | 52613 |
15 | Xã Tiên Ngọc huyện Tiên Phước | 52614 |
16 | Xã Tiên Châu huyện Tiên Phước | 52615 |
17 | Xã Tiên Cảnh huyện Tiên Phước | 52616 |
18 | Xã Tiên Lộc huyện Tiên Phước | 52617 |
19 | Xã Tiên Lập huyện Tiên Phước | 52618 |
20 | Xã Tiên An huyện Tiên Phước | 52619 |
21 | Xã Tiên Hiệp huyện Tiên Phước | 52620 |
22 | Bưu cục phát Tiên Phước huyện Tiên Phước | 52650 |
23 | Bưu cục Tiên Thọ huyện Tiên Phước | 52651 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tiên Phước theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tiên Phước | 562000 | Bưu cục cấp 2 Tiên Phước | Khối phố Tiên Bình, Thị Trấn Tiên Kỳ, Huyện Tiên Phước |
2 | Huyện Tiên Phước | 562020 | Bưu cục cấp 3 Tiên Thọ | Thôn 3, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước |
3 | Huyện Tiên Phước | 562070 | Điểm BĐVHX Tiên Cẩm | Thôn Cẩm Tây, Xã Tiên Cẩm, Huyện Tiên Phước |
4 | Huyện Tiên Phước | 562160 | Điểm BĐVHX Tiên Hiệp | Thôn 4, Xã Tiên Hiệp, Huyện Tiên Phước |
5 | Huyện Tiên Phước | 562050 | Điểm BĐVHX Tiên Mỹ | Thôn Tiên Phú Đông (Thôn 3), Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước |
6 | Huyện Tiên Phước | 562040 | Điểm BĐVHX Tiên Phong | Thôn Tiên Hòa (Thôn 3), Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước |
7 | Huyện Tiên Phước | 562170 | Điểm BĐVHX Tiên An | Thôn 3, Xã Tiên An, Huyện Tiên Phước |
8 | Huyện Tiên Phước | 562190 | Điểm BĐVHX Tiên Lập | Thôn 2, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước |
9 | Huyện Tiên Phước | 562140 | Điểm BĐVHX Tiên Cảnh | Thôn 5, Xã Tiên Cảnh, Huyện Tiên Phước |
10 | Huyện Tiên Phước | 562090 | Điểm BĐVHX Tiên Châu | Thôn Hội An, Xã Tiên Châu, Huyện Tiên Phước |
11 | Huyện Tiên Phước | 562180 | Điểm BĐVHX Tiên Lộc | Thôn 2, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước |
12 | Huyện Tiên Phước | 562120 | Điểm BĐVHX Tiên Lãnh | Thôn 10, Xã Tiên Lãnh, Huyện Tiên Phước |
13 | Huyện Tiên Phước | 562086 | Điểm BĐVHX Tiên Sơn | Thôn 3, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước |
14 | Huyện Tiên Phước | 562116 | Điểm BĐVHX Tiên Ngọc | Thôn 4, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước |
15 | Huyện Tiên Phước | 562106 | Điểm BĐVHX Tiên Hà | Thôn Phú Vinh, Xã Tiên Hà, Huyện Tiên Phước |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái