
Tịnh Biên là một Huyện thuộc An Giang. Huyện Tịnh Biên có mã bưu chính là 90200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tịnh Biên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tịnh Biên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tịnh Biên | 907 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tịnh Biên | 90700 |
3 | Huyện ủy huyện Tịnh Biên | 90701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tịnh Biên | 90702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên | 90703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tịnh Biên | 90704 |
7 | Thị trấn Tịnh Biên huyện Tịnh Biên | 90706 |
8 | Xã An Nông huyện Tịnh Biên | 90707 |
9 | Xã An Cư huyện Tịnh Biên | 90708 |
10 | Xã An Phú huyện Tịnh Biên | 90709 |
11 | Xã Nhơn Hưng huyện Tịnh Biên | 90710 |
12 | Thị trấn Nhà Bàng huyện Tịnh Biên | 90711 |
13 | Xã Thới Sơn huyện Tịnh Biên | 90712 |
14 | Xã Văn Giáo huyện Tịnh Biên | 90713 |
15 | Xã Vĩnh Trung huyện Tịnh Biên | 90714 |
16 | Thị trấn Chi Lăng huyện Tịnh Biên | 90715 |
17 | Xã Núi Voi huyện Tịnh Biên | 90716 |
18 | Xã Tân Lợi huyện Tịnh Biên | 90717 |
19 | Xã An Hảo huyện Tịnh Biên | 90718 |
20 | Xã Tân Lập huyện Tịnh Biên | 90719 |
21 | Bưu cục phát Tịnh Biên huyện Tịnh Biên | 90750 |
22 | Bưu cục Chi Lăng huyện Tịnh Biên | 90751 |
23 | Bưu cục Xuân Tô huyện Tịnh Biên | 90752 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tịnh Biên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tịnh Biên | 884000 | Bưu cục cấp 2 Tịnh Biên | Tổ 7, Khóm Trà Sư, Thị Trấn Nhà Bàng, Huyện Tịnh Biên |
2 | Huyện Tịnh Biên | 884070 | Bưu cục cấp 3 Chi Lăng | Tổ 12, Khóm I, Thị Trấn Chi Lăng, Huyện Tịnh Biên |
3 | Huyện Tịnh Biên | 884030 | Bưu cục cấp 3 Xuân Tô | Tổ 17, Ấp Xuân Hòa, Thị Trấn Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên |
4 | Huyện Tịnh Biên | 884150 | Điểm BĐVHX Thới Sơn | Tổ 1, Ấp Sơn Tây, Xã Thới Sơn, Huyện Tịnh Biên |
5 | Huyện Tịnh Biên | 884130 | Điểm BĐVHX An Phú | Tổ 09, Ấp Phú Hòa, Xã An Phú, Huyện Tịnh Biên |
6 | Huyện Tịnh Biên | 884100 | Điểm BĐVHX An Hảo | Tổ 6, Ấp An Hòa, Xã An Hảo, Huyện Tịnh Biên |
7 | Huyện Tịnh Biên | 884020 | Điểm BĐVHX Nhơn Hưng | Tổ 15, Ấp Tây Hưng, Xã Nhơn Hưng, Huyện Tịnh Biên |
8 | Huyện Tịnh Biên | 884140 | Điểm BĐVHX An Cư | Tổ 10, Ấp Phô Thi, Xã An Cư, Huyện Tịnh Biên |
9 | Huyện Tịnh Biên | 884160 | Điểm BĐVHX Núi Voi | Tổ 2, Ấp Núi Voi, Xã Núi Voi, Huyện Tịnh Biên |
10 | Huyện Tịnh Biên | 884090 | Điểm BĐVHX Tân Lợi | Tổ 06, Ấp Tân Long, Xã Tân Lợi, Huyện Tịnh Biên |
11 | Huyện Tịnh Biên | 884050 | Điểm BĐVHX Văn Giáo | Tổ 08, Ấp Mằng Rò, Xã Văn Giáo, Huyện Tịnh Biên |
12 | Huyện Tịnh Biên | 884043 | Hòm thư Công cộng số 21 | Ấp Tân Biên, Xã An Nông, Huyện Tịnh Biên |
13 | Huyện Tịnh Biên | 884124 | Hòm thư Công cộng số 22 | Ấp Tân Thành, Xã Tân Lập, Huyện Tịnh Biên |
14 | Huyện Tịnh Biên | 884039 | Hòm thư Công cộng số 23 | Ấp Xuân Hòa, Thị Trấn Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên |
15 | Huyện Tịnh Biên | 884065 | Hòm thư Công cộng số 24 | Ấp Vĩnh Tây, Xã Vĩnh Trung, Huyện Tịnh Biên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái