
Trà Bồng là một Huyện thuộc Quảng Ngãi. Huyện Trà Bồng có mã bưu chính là 54400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Trà Bồng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Trà Bồng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Trà Bồng | 534 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Trà Bồng | 53400 |
3 | Huyện ủy huyện Trà Bồng | 53401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Trà Bồng | 53402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Trà Bồng | 53403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trà Bồng | 53404 |
7 | Thị trấn Trà Xuân huyện Trà Bồng | 53406 |
8 | Xã Trà Giang huyện Trà Bồng | 53407 |
9 | Xã Trà Thủy huyện Trà Bồng | 53408 |
10 | Xã Trà Hiệp huyện Trà Bồng | 53409 |
11 | Xã Trà Lâm huyện Trà Bồng | 53410 |
12 | Xã Trà Tân huyện Trà Bồng | 53411 |
13 | Xã Trà Sơn huyện Trà Bồng | 53412 |
14 | Xã Trà Phú huyện Trà Bồng | 53413 |
15 | Xã Trà Bình huyện Trà Bồng | 53414 |
16 | Xã Trà Bùi huyện Trà Bồng | 53415 |
17 | Bưu cục phát Trà Bồng huyện Trà Bồng | 53450 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Trà Bồng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Trà Bồng | 572200 | Bưu cục cấp 2 Trà Bồng | Khu Vực 1, Thị Trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng |
2 | Huyện Trà Bồng | 572210 | Điểm BĐVHX Trà Phú | Thôn Phú An, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng |
3 | Huyện Trà Bồng | 572220 | Điểm BĐVHX Trà Bình | Thôn Bình Trung, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng |
4 | Huyện Trà Bồng | 572270 | Điểm BĐVHX Trà Sơn | Thôn Bắc, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng |
5 | Huyện Trà Bồng | 572290 | Điểm BĐVHX Trà Tân | Thôn Trường Giang, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng |
6 | Huyện Trà Bồng | 572250 | Điểm BĐVHX Trà Hiệp | Thôn Của, Xã Trà Hiệp, Huyện Trà Bồng |
7 | Huyện Trà Bồng | 572260 | Điểm BĐVHX Trà Lâm | Thôn Trà Xanh, Xã Trà Lâm, Huyện Trà Bồng |
8 | Huyện Trà Bồng | 572240 | Điểm BĐVHX Trà Thủy | Thôn 2, Xã Trà Thủy, Huyện Trà Bồng |
9 | Huyện Trà Bồng | 572280 | Điểm BĐVHX Trà Bùi | Thôn Niên, Xã Trà Bùi, Huyện Trà Bồng |
10 | Huyện Trà Bồng | 572231 | Điểm BĐVHX Trà Giang | Thôn 3, Xã Trà Giang, Huyện Trà Bồng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái