
Trà Lĩnh là một Huyện thuộc Cao Bằng. Huyện Trà Lĩnh có mã bưu chính là 2130 – 213400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Trà Lĩnh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Trà Lĩnh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Trà Lĩnh | 2125 - 2129 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Trà Lĩnh | 21250 |
3 | Huyện ủy huyện Trà Lĩnh | 21251 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Trà Lĩnh | 21252 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Trà Lĩnh | 21253 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trà Lĩnh | 21254 |
7 | Thị trấn Hùng Quốc huyện Trà Lĩnh | 21256 |
8 | Xã Xuân Nội huyện Trà Lĩnh | 21257 |
9 | Xã Quang Trung huyện Trà Lĩnh | 21258 |
10 | Xã Tri Phương huyện Trà Lĩnh | 21259 |
11 | Xã Quang Hán huyện Trà Lĩnh | 21260 |
12 | Xã Cô Mười huyện Trà Lĩnh | 21261 |
13 | Xã Quang Vinh huyện Trà Lĩnh | 21262 |
14 | Xã Lưu Ngọc huyện Trà Lĩnh | 21263 |
15 | Xã Cao Chương huyện Trà Lĩnh | 21264 |
16 | Xã Quốc Toản huyện Trà Lĩnh | 21265 |
17 | Bưu cục phát Trà Lĩnh huyện Trà Lĩnh | 21275 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Trà Lĩnh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Trà Lĩnh | 273400 | Bưu cục cấp 2 Trà Lĩnh | Khu I, Thị Trấn Hùng Quốc, Huyện Trà Lĩnh |
2 | Huyện Trà Lĩnh | 273410 | Điểm BĐVHX Hùng Quốc | Xóm Bản Hía, Thị Trấn Hùng Quốc, Huyện Trà Lĩnh |
3 | Huyện Trà Lĩnh | 273430 | Điểm BĐVHX Xuân Nội | Xóm Bản Mán, Xã Xuân Nội, Huyện Trà Lĩnh |
4 | Huyện Trà Lĩnh | 273460 | Điểm BĐVHX Quang Trung | Xóm Bản Ga, Xã Quang Trung, Huyện Trà Lĩnh |
5 | Huyện Trà Lĩnh | 273490 | Điểm BĐVHX Tri Phương | Xóm Bản Soa, Xã Tri Phương, Huyện Trà Lĩnh |
6 | Huyện Trà Lĩnh | 273510 | Điểm BĐVHX Quang Hán | Xóm Vững Bền, Xã Quang Hán, Huyện Trà Lĩnh |
7 | Huyện Trà Lĩnh | 273540 | Điểm BĐVHX Cô Mười | Xóm Cô Mười, Xã Cô Mười, Huyện Trà Lĩnh |
8 | Huyện Trà Lĩnh | 273600 | Điểm BĐVHX Cao Chương | Xóm Đỏng Vựt, Xã Cao Chương, Huyện Trà Lĩnh |
9 | Huyện Trà Lĩnh | 273580 | Điểm BĐVHX Lưu Ngọc | Xóm Lũng Pán, Xã Lưu Ngọc, Huyện Trà Lĩnh |
10 | Huyện Trà Lĩnh | 273630 | Điểm BĐVHX Quốc Toản | Xóm Đèo Mã Phục, Xã Quốc Toản, Huyện Trà Lĩnh |
11 | Huyện Trà Lĩnh | 273560 | Điểm BĐVHX Quang Vinh | Xóm Lũng Nặm, Xã Quang Vinh, Huyện Trà Lĩnh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái