
Trạm Tấu là một Huyện thuộc Yên Bái. Huyện Trạm Tấu có mã bưu chính là 33500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Trạm Tấu. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Trạm Tấu mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Trạm Tấu | 336 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Trạm Tấu | 33600 |
3 | Huyện ủy huyện Trạm Tấu | 33601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Trạm Tấu | 33602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu | 33603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trạm Tấu | 33604 |
7 | Thị trấn Trạm Tấu huyện Trạm Tấu | 33606 |
8 | Xã Hát Lừu huyện Trạm Tấu | 33607 |
9 | Xã Xà Hồ huyện Trạm Tấu | 33608 |
10 | Xã Trạm Tấu huyện Trạm Tấu | 33609 |
11 | Xã Pá Lau huyện Trạm Tấu | 33610 |
12 | Xã Túc Đán huyện Trạm Tấu | 33611 |
13 | Xã Bản Công huyện Trạm Tấu | 33612 |
14 | Xã Bản Mù huyện Trạm Tấu | 33613 |
15 | Xã Làng Nhì huyện Trạm Tấu | 33614 |
16 | Xã Tà Si Láng huyện Trạm Tấu | 33615 |
17 | Xã Phình Hồ huyện Trạm Tấu | 33616 |
18 | Xã Pá Hu huyện Trạm Tấu | 33617 |
19 | Bưu cục phát Trạm Tấu huyện Trạm Tấu | 33650 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Trạm Tấu theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Trạm Tấu | 325900 | Bưu cục cấp 2 Trạm Tấu | Đường Nội Thị, Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu |
2 | Huyện Trạm Tấu | 325970 | Điểm BĐVHX Trạm Tấu | Thôn Km17, Xã Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu |
3 | Huyện Trạm Tấu | 325910 | Điểm BĐVHX Hát Lìu | Thôn Hát Lìu 1, Xã Hát Lìu, Huyện Trạm Tấu |
4 | Huyện Trạm Tấu | 325920 | Điểm BĐVHX Bản Công | Bản Công, Xã Bản Công, Huyện Trạm Tấu |
5 | Huyện Trạm Tấu | 325930 | Điểm BĐVHX Bàn Mù | Thôn Mông Đơ, Xã Bản Mù, Huyện Trạm Tấu |
6 | Huyện Trạm Tấu | 325980 | Điểm BĐVHX Pá Hu | Thôn Km16, Xã Pá Hu, Huyện Trạm Tấu |
7 | Huyện Trạm Tấu | 326020 | Điểm BĐVHX Phình Hồ | Thôn Tà Chử, Xã Phình Hồ, Huyện Trạm Tấu |
8 | Huyện Trạm Tấu | 325950 | Điểm BĐVHX Xà Hồ | Thôn Tàng Ghenh, Xã Xà Hồ, Huyện Trạm Tấu |
9 | Huyện Trạm Tấu | 325990 | Điểm BĐVHX Pá Lau | Thôn Pá Lau, Xã Pá Lau, Huyện Trạm Tấu |
10 | Huyện Trạm Tấu | 326000 | Điểm BĐVHX Túc Đán | Thôn Pá Tê, Xã Túc Đán, Huyện Trạm Tấu |
11 | Huyện Trạm Tấu | 326030 | Điểm BĐVHX Làng Nhì | Thôn Nhì Trên, Xã Làng Nhì, Huyện Trạm Tấu |
12 | Huyện Trạm Tấu | 326040 | Điểm BĐVHX Tà Xi Láng | Thôn Xá Nhù, Xã Tà Xi Láng, Huyện Trạm Tấu |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái