
Trần Văn Thời là một Huyện thuộc Cà Mau. Huyện Trần Văn Thời có mã bưu chính là 98500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Trần Văn Thời. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Trần Văn Thời mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Trần Văn Thời | 984 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Trần Văn Thời | 98400 |
3 | Huyện ủy huyện Trần Văn Thời | 98401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Trần Văn Thời | 98402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời | 98403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trần Văn Thời | 98404 |
7 | Thị trấn Trần Văn Thời huyện Trần Văn Thời | 98406 |
8 | Xã Khánh Bình Đông huyện Trần Văn Thời | 98407 |
9 | Xã Trần Hợi huyện Trần Văn Thời | 98408 |
10 | Xã Khánh Hưng huyện Trần Văn Thời | 98409 |
11 | Xã Khánh Lộc huyện Trần Văn Thời | 98410 |
12 | Xã Phong Lạc huyện Trần Văn Thời | 98411 |
13 | Xã Lợi An huyện Trần Văn Thời | 98412 |
14 | Xã Khánh Bình huyện Trần Văn Thời | 98413 |
15 | Xã Khánh Bình Tây Bắc huyện Trần Văn Thời | 98414 |
16 | Xã Khánh Bình Tây huyện Trần Văn Thời | 98415 |
17 | Xã Khánh Hải huyện Trần Văn Thời | 98416 |
18 | Thị trấn Sông Đốc huyện Trần Văn Thời | 98417 |
19 | Xã Phong Điền huyện Trần Văn Thời | 98418 |
20 | Bưu cục phát Trần Văn Thời huyện Trần Văn Thời | 98450 |
21 | Bưu cục Khánh Hưng huyện Trần Văn Thời | 98451 |
22 | Bưu cục Đá Bạc huyện Trần Văn Thời | 98452 |
23 | Bưu cục Sông Đốc A huyện Trần Văn Thời | 98453 |
24 | Bưu cục Sông Đốc B huyện Trần Văn Thời | 98454 |
25 | Bưu điện văn hóa xã Kiểu Mẫu huyện Trần Văn Thời | 98455 |
26 | Bưu điện văn hóa xã Lý Tự Trọng huyện Trần Văn Thời | 98456 |
27 | Bưu điện văn hóa xã Vồ Dơi huyện Trần Văn Thời | 98457 |
28 | Bưu điện văn hóa xã Nông Trường U Minh huyện Trần Văn Thời | 98458 |
29 | Bưu điện văn hóa xã Rạch Lùm huyện Trần Văn Thời | 98459 |
30 | Bưu điện văn hóa xã Trảng Cò huyện Trần Văn Thời | 98460 |
31 | Bưu điện văn hóa xã Mỹ Bình huyện Trần Văn Thời | 98461 |
32 | Bưu điện văn hóa xã Phong Lạc huyện Trần Văn Thời | 98462 |
33 | Bưu điện văn hóa xã LNT Trần Văn Thời huyện Trần Văn Thời | 98463 |
34 | Bưu điện văn hóa xã Nông Trường 402 huyện Trần Văn Thời | 98464 |
35 | Bưu điện văn hóa xã Chủ Mía huyện Trần Văn Thời | 98465 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Trần Văn Thời theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Trần Văn Thời | 972300 | Bưu cục cấp 2 Trần Văn Thời | Khóm 1, Thị Trấn Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời |
2 | Huyện Trần Văn Thời | 972540 | Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Sông Đốc A | Khóm 3, Thị trấn Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời |
3 | Huyện Trần Văn Thời | 972550 | Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Sông Đốc B | Khóm 4, Thị trấn Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời |
4 | Huyện Trần Văn Thời | 972570 | Điểm BĐVHX Phong Điền | Ấp Công điền, Xã Phong Điền, Huyện Trần Văn Thời |
5 | Huyện Trần Văn Thời | 972490 | Bưu cục cấp 3 Khánh Hưng | Ấp Nhà Máy A, Xã Khánh Hưng, Huyện Trần Văn Thời |
6 | Huyện Trần Văn Thời | 972460 | Bưu cục cấp 3 Đá Bạc | Ấp Đá Bạc A, Xã Khánh Bình Tây, Huyện Trần Văn Thời |
7 | Huyện Trần Văn Thời | 972400 | Điểm BĐVHX Trần Hợi | Ấp 10a, Xã Trần Hợi, Huyện Trần Văn Thời |
8 | Huyện Trần Văn Thời | 972380 | Điểm BĐVHX Khánh Bình | Ấp 19/5, Xã Khánh Bình, Huyện Trần Văn Thời |
9 | Huyện Trần Văn Thời | 972350 | Điểm BĐVHX Khánh Bình Đông | Ấp 6, Xã Khánh Bình Đông, Huyện Trần Văn Thời |
10 | Huyện Trần Văn Thời | 972520 | Điểm BĐVHX Khánh Hải | Ấp Trùm Thuật B, Xã Khánh Hải, Huyện Trần Văn Thời |
11 | Huyện Trần Văn Thời | 972330 | Điểm BĐVHX Lợi An | Ấp Ông Tự, Xã Lợi An, Huyện Trần Văn Thời |
12 | Huyện Trần Văn Thời | 972440 | Điểm BĐVHX Khánh Bình Tây Bắc | Ấp Mũi Tràm A, Xã Khánh Bình Tây Bắc, Huyện Trần Văn Thời |
13 | Huyện Trần Văn Thời | 972461 | Điểm BĐVHX Vàm Hòn Đá Bạc | Ấp Kênh Hòn, Xã Khánh Bình Tây, Huyện Trần Văn Thời |
14 | Huyện Trần Văn Thời | 972401 | Điểm BĐVHX Nông Trường U Minh | Ấp 1, Xã Trần Hợi, Huyện Trần Văn Thời |
15 | Huyện Trần Văn Thời | 972426 | Điểm BĐVHX Vồ Dơi | Ấp Vồ Dơi, Xã Trần Hợi, Huyện Trần Văn Thời |
16 | Huyện Trần Văn Thời | 972590 | Điểm BĐVHX Đất Cháy | Ấp Đất Cháy, Xã Phong Lạc, Huyện Trần Văn Thời |
17 | Huyện Trần Văn Thời | 972591 | Điểm BĐVHX Mỹ Bình | Ấp Mỹ Bình, Xã Phong Lạc, Huyện Trần Văn Thời |
18 | Huyện Trần Văn Thời | 972491 | Điểm BĐVHX Cầu chữ Y | Ấp Bình Minh 2, Xã Khánh Hưng, Huyện Trần Văn Thời |
19 | Huyện Trần Văn Thời | 972530 | Điểm BĐVHX Chủ Mía | Ấp Liên Hòa, Xã Khánh Hải, Huyện Trần Văn Thời |
20 | Huyện Trần Văn Thời | 972592 | Điểm BĐVHX Phong Lạc | Ấp Rạch Bần A, Xã Phong Lạc, Huyện Trần Văn Thời |
21 | Huyện Trần Văn Thời | 972450 | Điểm BĐVHX LNT Trần Văn Thời | Ấp Mũi Tràm A, Xã Khánh Bình Tây Bắc, Huyện Trần Văn Thời |
22 | Huyện Trần Văn Thời | 972600 | Điểm BĐVHX Khánh Lộc | Ấp Rạch Ruộng A, Xã Khánh Lộc, Huyện Trần Văn Thời |
23 | Huyện Trần Văn Thời | 972478 | Điểm BĐVHX Nông Trường 402 | Ấp Cơi 6b, Xã Khánh Bình Tây, Huyện Trần Văn Thời |
24 | Huyện Trần Văn Thời | 972601 | Điểm BĐVHX Trảng Cò | Ấp Trảng Cò, Xã Khánh Lộc, Huyện Trần Văn Thời |
25 | Huyện Trần Văn Thời | 972492 | Điểm BĐVHX Rạch Lùm | Ấp Rạch Lùm B, Xã Khánh Hưng, Huyện Trần Văn Thời |
26 | Huyện Trần Văn Thời | 972366 | Điểm BĐVHX Kiểu Mẫu | Ấp 12a, Xã Khánh Bình Đông, Huyện Trần Văn Thời |
27 | Huyện Trần Văn Thời | 972367 | Điểm BĐVHX Lý Tự Trọng | Ấp Rạch Nhum, Xã Khánh Bình Đông, Huyện Trần Văn Thời |
28 | Huyện Trần Văn Thời | 972643 | Điểm BĐVHX Khóm 6 TT Sông đốc | Khóm 6, Thị trấn Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái