
Trấn Yên là một Huyện thuộc Yên Bái. Huyện Trấn Yên có mã bưu chính là 33900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Trấn Yên. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Trấn Yên mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Trấn Yên | 339 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Trấn Yên | 33900 |
3 | Huyện ủy huyện Trấn Yên | 33901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Trấn Yên | 33902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên | 33903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Trấn Yên | 33904 |
7 | Thị trấn Cổ Phúc huyện Trấn Yên | 33906 |
8 | Xã Minh Quán huyện Trấn Yên | 33907 |
9 | Xã Hòa Cuông huyện Trấn Yên | 33908 |
10 | Xã Việt Thành huyện Trấn Yên | 33909 |
11 | Xã Đào Thịnh huyện Trấn Yên | 33910 |
12 | Xã Tân Đồng huyện Trấn Yên | 33911 |
13 | Xã Báo Đáp huyện Trấn Yên | 33912 |
14 | Xã Quy Mông huyện Trấn Yên | 33913 |
15 | Xã Kiên Thành huyện Trấn Yên | 33914 |
16 | Xã Hồng Ca huyện Trấn Yên | 33915 |
17 | Xã Hưng Khánh huyện Trấn Yên | 33916 |
18 | Xã Hưng Thịnh huyện Trấn Yên | 33917 |
19 | Xã Việt Hồng huyện Trấn Yên | 33918 |
20 | Xã Vân Hội huyện Trấn Yên | 33919 |
21 | Xã Việt Cường huyện Trấn Yên | 33920 |
22 | Xã Minh Quân huyện Trấn Yên | 33921 |
23 | Xã Bảo Hưng huyện Trấn Yên | 33922 |
24 | Xã Lương Thịnh huyện Trấn Yên | 33923 |
25 | Xã Y Can huyện Trấn Yên | 33924 |
26 | Xã Minh Tiến huyện Trấn Yên | 33925 |
27 | Xã Nga Quán huyện Trấn Yên | 33926 |
28 | Xã Cường Thịnh huyện Trấn Yên | 33927 |
29 | Bưu cục phát Trấn Yên huyện Trấn Yên | 33950 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Trấn Yên theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Trấn Yên | 323300 | Bưu cục cấp 2 Trấn Yên | Khu phố 3, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên |
2 | Huyện Trấn Yên | 323340 | Điểm BĐVHX Cường Thịnh | Thôn Hiển Dương, Xã Cường Thịnh, Huyện Trấn Yên |
3 | Huyện Trấn Yên | 323380 | Điểm BĐVHX Hòa Cuông | Thôn 5, Xã Hòa Cuông, Huyện Trấn Yên |
4 | Huyện Trấn Yên | 323440 | Điểm BĐVHX Báo Đáp | Thôn 11, Xã Báo Đáp, Huyện Trấn Yên |
5 | Huyện Trấn Yên | 323470 | Điểm BĐVHX Tân Đồng | Thôn 3, Xã Tân Đồng, Huyện Trấn Yên |
6 | Huyện Trấn Yên | 323360 | Điểm BĐVHX Minh Quán | Thôn 2, Xã Minh Quán, Huyện Trấn Yên |
7 | Huyện Trấn Yên | 323330 | Điểm BĐVHX Nga Quán | Thôn Ninh Thuận, Xã Nga Quán, Huyện Trấn Yên |
8 | Huyện Trấn Yên | 323400 | Điểm BĐVHX Việt Thành | Thôn 5, Xã Việt Thành, Huyện Trấn Yên |
9 | Huyện Trấn Yên | 323530 | Điểm BĐVHX Minh Tiến | Thôn 2, Xã Minh Tiến, Huyện Trấn Yên |
10 | Huyện Trấn Yên | 323540 | Điểm BĐVHX Y Can | Thôn Hòa Bình, Xã Y Can, Huyện Trấn Yên |
11 | Huyện Trấn Yên | 323580 | Điểm BĐVHX Kiên Thành | Thôn Yên Thịnh, Xã Kiên Thành, Huyện Trấn Yên |
12 | Huyện Trấn Yên | 323650 | Điểm BĐVHX Bảo Hưng | Thôn Bảo Lâm, Xã Bảo Hưng, Huyện Trấn Yên |
13 | Huyện Trấn Yên | 323680 | Điểm BĐVHX Minh Quân | Thôn Đức Quân, Xã Minh Quân, Huyện Trấn Yên |
14 | Huyện Trấn Yên | 323700 | Điểm BĐVHX Việt Cường | Thôn Khe Chanh, Xã Việt Cường, Huyện Trấn Yên |
15 | Huyện Trấn Yên | 323720 | Điểm BĐVHX Vân Hội | Thôn 7, Xã Vân Hội , Huyện Trấn Yên |
16 | Huyện Trấn Yên | 323740 | Điểm BĐVHX Việt Hồng | Bản Khe Bến, Xã Việt Hồng, Huyện Trấn Yên |
17 | Huyện Trấn Yên | 323790 | Bưu cục cấp 3 Hưng Khánh | Thôn 4, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên |
18 | Huyện Trấn Yên | 323791 | Điểm BĐVHX Hưng Khánh | Thôn 8, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên |
19 | Huyện Trấn Yên | 323810 | Điểm BĐVHX Hồng Ca | Thôn Trung Nam, Xã Hồng Ca, Huyện Trấn Yên |
20 | Huyện Trấn Yên | 323840 | Điểm BĐVHX Hưng Thịnh | Thôn Yên Ninh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Trấn Yên |
21 | Huyện Trấn Yên | 323760 | Điểm BĐVHX Lương Thịnh | Thôn Đoàn Kết, Xã Lương Thịnh, Huyện Trấn Yên |
22 | Huyện Trấn Yên | 323560 | Điểm BĐVHX Quy Mông | Thôn Tân Thành, Xã Quy Mông, Huyện Trấn Yên |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái