
Tràng Định là một Huyện thuộc Lạng Sơn. Huyện Tràng Định có mã bưu chính là 25700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tràng Định. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tràng Định mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tràng Định | 253 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tràng Định | 25300 |
3 | Huyện ủy huyện Tràng Định | 25301 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tràng Định | 25302 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tràng Định | 25303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tràng Định | 25304 |
7 | Thị trấn Thất Khê huyện Tràng Định | 25306 |
8 | Xã Đại Đồng huyện Tràng Định | 25307 |
9 | Xã Đội Cấn huyện Tràng Định | 25308 |
10 | Xã Quốc Khánh huyện Tràng Định | 25309 |
11 | Xã Tri Phương huyện Tràng Định | 25310 |
12 | Xã Chí Minh huyện Tràng Định | 25311 |
13 | Xã Vĩnh Tiến huyện Tràng Định | 25312 |
14 | Xã Khánh Long huyện Tràng Định | 25313 |
15 | Xã Đoàn Kết huyện Tràng Định | 25314 |
16 | Xã Cao Minh huyện Tràng Định | 25315 |
17 | Xã Tân Yên huyện Tràng Định | 25316 |
18 | Xã Tân Tiến huyện Tràng Định | 25317 |
19 | Xã Kim Đồng huyện Tràng Định | 25318 |
20 | Xã Chi Lăng huyện Tràng Định | 25319 |
21 | Xã Đề Thám huyện Tràng Định | 25320 |
22 | Xã Bắc Ái huyện Tràng Định | 25321 |
23 | Xã Hùng Sơn huyện Tràng Định | 25322 |
24 | Xã Kháng Chiến huyện Tràng Định | 25323 |
25 | Xã Hùng Việt huyện Tràng Định | 25324 |
26 | Xã Quốc Việt huyện Tràng Định | 25325 |
27 | Xã Đào Viên huyện Tràng Định | 25326 |
28 | Xã Trung Thành huyện Tràng Định | 25327 |
29 | Xã Tân Minh huyện Tràng Định | 25328 |
30 | Bưu cục phát Tràng Định huyện Tràng Định | 25350 |
31 | Bưu cục Quốc Khánh huyện Tràng Định | 25351 |
32 | Bưu cục Bình Độ huyện Tràng Định | 25352 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tràng Định theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tràng Định | 243100 | Bưu cục cấp 2 Tràng Định | Khu 2, Thị Trấn Thất Khê, Huyện Tràng Định |
2 | Huyện Tràng Định | 243690 | Bưu cục cấp 3 Bình Độ | Khu Chợ Bình Độ., Xã Quốc Việt, Huyện Tràng Định |
3 | Huyện Tràng Định | 243260 | Bưu cục cấp 3 Quốc Khánh | Thôn Long Thịnh, Xã Quốc Khánh, Huyện Tràng Định |
4 | Huyện Tràng Định | 243480 | Điểm BĐVHX Tân Tiến | Thôn Áng Mò, Xã Tân Tiến, Huyện Tràng Định |
5 | Huyện Tràng Định | 243150 | Điểm BĐVHX Trung Thành | Thôn Pá Pàu, Xã Trung Thành, Huyện Tràng Định |
6 | Huyện Tràng Định | 243310 | Điểm BĐVHX Tri Phương | Thôn Kéo Quân, Xã Tri Phương, Huyện Tràng Định |
7 | Huyện Tràng Định | 243660 | Điểm BĐVHX Kháng Chiến | Thôn Đoỏng Pán, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định |
8 | Huyện Tràng Định | 243350 | Điểm BĐVHX Chi Lăng | Thôn Đâư Linh, Xã Chi Lăng, Huyện Tràng Định |
9 | Huyện Tràng Định | 243110 | Điểm BĐVHX Đại Đồng | Thôn Pò Bó, Xã Đại Đồng, Huyện Tràng Định |
10 | Huyện Tràng Định | 243640 | Điểm BĐVHX Hùng Việt | Thôn Bản Nhàn, Xã Hùng Việt, Huyện Tràng Định |
11 | Huyện Tràng Định | 243610 | Điểm BĐVHX Hùng Sơn | Thôn Nà Chùa, Xã Hùng Sơn, Huyện Tràng Định |
12 | Huyện Tràng Định | 243510 | Điểm BĐVHX Kim Đồng | Thôn Nà Thà, Xã Kim Đồng, Huyện Tràng Định |
13 | Huyện Tràng Định | 243232 | Hòm thư Công cộng Tân Minh | Thôn Nà Lẹng, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định |
14 | Huyện Tràng Định | 243449 | Hòm thư Công cộng Đoàn kết | Thôn Nà Slèo, Xã Đoàn Kết, Huyện Tràng Định |
15 | Huyện Tràng Định | 243568 | Hòm thư Công cộng Tân Yên | Thôn Pác Mười, Xã Tân Yên, Huyện Tràng Định |
16 | Huyện Tràng Định | 243409 | Hòm thư Công cộng Vĩnh tiến | Thôn Phiêng Sâu, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Tràng Định |
17 | Huyện Tràng Định | 243428 | Hòm thư Công cộng Khánh Long | Thôn Khuổi Bây B, Xã Khánh Long, Huyện Tràng Định |
18 | Huyện Tràng Định | 243468 | Hòm thư Công cộng Cao Minh | Thôn Vằng Can, Xã Cao Minh, Huyện Tràng Định |
19 | Huyện Tràng Định | 243391 | Hòm thư Công cộng Chí Minh | Thôn Cốc Toòng, Xã Chí Minh, Huyện Tràng Định |
20 | Huyện Tràng Định | 243251 | Hòm thư Công cộng Đội Cấn | Thôn Nà Phai, Xã Đội Cấn, Huyện Tràng Định |
21 | Huyện Tràng Định | 243717 | Hòm thư Công cộng Quốc Việt | Khu Chợ Bình Độ., Xã Quốc Việt, Huyện Tràng Định |
22 | Huyện Tràng Định | 243550 | Hòm thư Công cộng Bắc ái | Thôn Khuổi Vai, Xã Bắc Ái, Huyện Tràng Định |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái