
Tri Tôn là một Huyện thuộc An Giang. Huyện Tri Tôn có mã bưu chính là 9095 – 909900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tri Tôn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tri Tôn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tri Tôn | 908 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tri Tôn | 90800 |
3 | Huyện ủy huyện Tri Tôn | 90801 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tri Tôn | 90802 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn | 90803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tri Tôn | 90804 |
7 | Thị trấn Tri Tôn huyện Tri Tôn | 90806 |
8 | Xã Châu Lăng huyện Tri Tôn | 90807 |
9 | Xã Lê Trì huyện Tri Tôn | 90808 |
10 | Thị trấn Ba Chúc huyện Tri Tôn | 90809 |
11 | Xã Lạc Quới huyện Tri Tôn | 90810 |
12 | Xã Vĩnh Gia huyện Tri Tôn | 90811 |
13 | Xã Vĩnh Phước huyện Tri Tôn | 90812 |
14 | Xã Lương An Trà huyện Tri Tôn | 90813 |
15 | Xã Lương Phi huyện Tri Tôn | 90814 |
16 | Xã An Tức huyện Tri Tôn | 90815 |
17 | Xã Núi Tô huyện Tri Tôn | 90816 |
18 | Xã Ô Lâm huyện Tri Tôn | 90817 |
19 | Xã Cô Tô huyện Tri Tôn | 90818 |
20 | Xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn | 90819 |
21 | Xã Tân Tuyến huyện Tri Tôn | 90820 |
22 | Bưu cục phát Tri Tôn huyện Tri Tôn | 90850 |
23 | Bưu điện văn hóa xã Ba Chúc huyện Tri Tôn | 90851 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tri Tôn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tri Tôn | 884300 | Bưu cục cấp 2 Tri Tôn | Số 140, Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn |
2 | Huyện Tri Tôn | 884370 | Điểm BĐVHX Ba Chúc | Khóm An Hòa B, Thị trấn Ba Chúc, Huyện Tri Tôn |
3 | Huyện Tri Tôn | 884390 | Điểm BĐVHX Cô Tô | Ấp Tô Bình, Xã Cô Tô, Huyện Tri Tôn |
4 | Huyện Tri Tôn | 884440 | Điểm BĐVHX Tà Đảnh | Tổ 1, Ấp Tân Bình, Xã Tà Đảnh, Huyện Tri Tôn |
5 | Huyện Tri Tôn | 884430 | Điểm BĐVHX Ô Lâm | Tổ 12, Ấp Phước Lộc, Xã Ô Lâm, Huyện Tri Tôn |
6 | Huyện Tri Tôn | 884450 | Điểm BĐVHX An Tức | Tổ 31, Ấp Ninh Hòa, Xã An Tức, Huyện Tri Tôn |
7 | Huyện Tri Tôn | 884470 | Điểm BĐVHX Lê Trì | Tổ 1, Ấp An Thạnh, Xã Lê Trì, Huyện Tri Tôn |
8 | Huyện Tri Tôn | 884460 | Điểm BĐVHX Tân Tuyến | Tổ 1, Ấp Tân Bình, Xã Tân Tuyến, Huyện Tri Tôn |
9 | Huyện Tri Tôn | 884401 | Điểm BĐVHX Lương Phi | Tổ 2, Ấp An Nhơn, Xã Lương Phi, Huyện Tri Tôn |
10 | Huyện Tri Tôn | 884371 | Điểm BĐVHX Ba Chúc | Khóm An Hòa B, Thị trấn Ba Chúc, Huyện Tri Tôn |
11 | Huyện Tri Tôn | 884340 | Điểm BĐVHX Núi Tô | Tổ 19, Ấp Tô Thuận, Xã Núi Tô, Huyện Tri Tôn |
12 | Huyện Tri Tôn | 884490 | Điểm BĐVHX Vĩnh Gia | Ấp Vĩnh Cầu, Xã Vĩnh Gia, Huyện Tri Tôn |
13 | Huyện Tri Tôn | 884420 | Điểm BĐVHX Lương An Trà | Tổ 10, Ấp Giồng Cát, Xã Lương An Trà, Huyện Tri Tôn |
14 | Huyện Tri Tôn | 884480 | Điểm BĐVHX Lạc Quới | Ấp Vĩnh Thuận, Xã Lạc Qưới, Huyện Tri Tôn |
15 | Huyện Tri Tôn | 884362 | Hòm thư Công cộng số 25 | Ấp An Lộc, Xã Châu Lăng, Huyện Tri Tôn |
16 | Huyện Tri Tôn | 884504 | Hòm thư Công cộng số 26 | Ấp Vĩnh Lợi, Xã Vĩnh Phước, Huyện Tri Tôn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái