
Triệu Phong là một Huyện thuộc Quảng Trị. Huyện Triệu Phong có mã bưu chính là 4890 – 489400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Triệu Phong. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Triệu Phong mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Triệu Phong | 487 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Triệu Phong | 48700 |
3 | Huyện ủy huyện Triệu Phong | 48701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Triệu Phong | 48702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Triệu Phong | 48703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Triệu Phong | 48704 |
7 | Thị trấn Ái Tử huyện Triệu Phong | 48706 |
8 | Xã Triệu Thành huyện Triệu Phong | 48707 |
9 | Xã Triệu Đông huyện Triệu Phong | 48708 |
10 | Xã Triệu Tài huyện Triệu Phong | 48709 |
11 | Xã Triệu Trung huyện Triệu Phong | 48710 |
12 | Xã Triệu Sơn huyện Triệu Phong | 48711 |
13 | Xã Triệu Lăng huyện Triệu Phong | 48712 |
14 | Xã Triệu Trạch huyện Triệu Phong | 48713 |
15 | Xã Triệu Vân huyện Triệu Phong | 48714 |
16 | Xã Triệu An huyện Triệu Phong | 48715 |
17 | Xã Triệu Phước huyện Triệu Phong | 48716 |
18 | Xã Triệu Độ huyện Triệu Phong | 48717 |
19 | Xã Triệu Đại huyện Triệu Phong | 48718 |
20 | Xã Triệu Thuận huyện Triệu Phong | 48719 |
21 | Xã Triệu Hòa huyện Triệu Phong | 48720 |
22 | Xã Triệu Long huyện Triệu Phong | 48721 |
23 | Xã Triệu Giang huyện Triệu Phong | 48722 |
24 | Xã Triệu Ái huyện Triệu Phong | 48723 |
25 | Xã Triệu Thượng huyện Triệu Phong | 48724 |
26 | Bưu cục phát Triệu Phong huyện Triệu Phong | 48750 |
27 | Bưu cục Chợ Cạn huyện Triệu Phong | 48751 |
28 | Bưu cục Nam Cửa Việt huyện Triệu Phong | 48752 |
29 | Bưu cục Bồ Bản huyện Triệu Phong | 48753 |
30 | Bưu cục Triệu Độ huyện Triệu Phong | 48754 |
31 | Bưu cục Chợ Thuận huyện Triệu Phong | 48755 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Triệu Phong theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Triệu Phong | 523300 | Bưu cục cấp 2 Triệu Phong | Tiểu Khu 3, Thị Trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong |
2 | Huyện Triệu Phong | 523470 | Bưu cục cấp 3 Chợ Thuận | Thôn Đại Hào, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong |
3 | Huyện Triệu Phong | 523490 | Bưu cục cấp 3 Bồ Bản | Thôn Vĩnh Lại, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong |
4 | Huyện Triệu Phong | 523440 | Bưu cục cấp 3 Nam Cửa Việt | Thôn Phú Hội, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong |
5 | Huyện Triệu Phong | 523360 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cạn | Thôn An Phú, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong |
6 | Huyện Triệu Phong | 523530 | Bưu cục cấp 3 Triệu Độ | Thôn An Giạ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong |
7 | Huyện Triệu Phong | 523491 | Điểm BĐVHX Triệu Phước | Thôn Lưởng Kim, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong |
8 | Huyện Triệu Phong | 523390 | Điểm BĐVHX Triệu Đông | Thôn Nại Cửu, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong |
9 | Huyện Triệu Phong | 523320 | Điểm BĐVHX Triệu Tài | Thôn Thâm Triều, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong |
10 | Huyện Triệu Phong | 523340 | Điểm BĐVHX Triệu Trung | Thôn Ngô Xá Đông, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong |
11 | Huyện Triệu Phong | 523420 | Điểm BĐVHX Triệu Trạch | Thôn Linh Yên, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong |
12 | Huyện Triệu Phong | 523450 | Điểm BĐVHX Triệu Long | Thôn Đâu Kênh, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong |
13 | Huyện Triệu Phong | 523400 | Điểm BĐVHX Triệu Hòa | Thôn An Lộng, Xã Triệu Hoà, Huyện Triệu Phong |
14 | Huyện Triệu Phong | 523520 | Điểm BĐVHX Triệu Thuận | Thôn Dương Lệ Đông, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong |
15 | Huyện Triệu Phong | 523550 | Điểm BĐVHX Triệu Ái | Thôn Ái Tử, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong |
16 | Huyện Triệu Phong | 523510 | Điểm BĐVHX Triệu Giang | Thôn Trà Liên Tây, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong |
17 | Huyện Triệu Phong | 523380 | Điểm BĐVHX Triệu Lăng | Thôn 4, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong |
18 | Huyện Triệu Phong | 523471 | Điểm BĐVHX Triệu Đại | Thôn Đại Hòa, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong |
19 | Huyện Triệu Phong | 523430 | Điểm BĐVHX Triệu Vân | Thôn 8, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong |
20 | Huyện Triệu Phong | 523315 | Hòm thư Công cộng Xã Triệu Thành | Thôn Cổ Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong |
21 | Huyện Triệu Phong | 523581 | Hòm thư Công cộng Xã Triệu Thượng | Thôn Nhan Biều 2, Xã Triệu Thượng, Huyện Triệu Phong |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái