
Tư Nghĩa là một Huyện thuộc Quảng Ngãi. Huyện Tư Nghĩa có mã bưu chính là 53500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tư Nghĩa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tư Nghĩa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tư Nghĩa | 539 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tư Nghĩa | 53900 |
3 | Huyện ủy huyện Tư Nghĩa | 53901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tư Nghĩa | 53902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa | 53903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tư Nghĩa | 53904 |
7 | Thị trấn La Hà huyện Tư Nghĩa | 53906 |
8 | Xã Nghĩa Thương huyện Tư Nghĩa | 53907 |
9 | Xã Nghĩa Hòa huyện Tư Nghĩa | 53908 |
10 | Xã Nghĩa Trung huyện Tư Nghĩa | 53909 |
11 | Xã Nghĩa Phương huyện Tư Nghĩa | 53910 |
12 | Xã Nghĩa Mỹ huyện Tư Nghĩa | 53911 |
13 | Thị trấn Sông Vệ huyện Tư Nghĩa | 53912 |
14 | Xã Nghĩa Hiệp huyện Tư Nghĩa | 53913 |
15 | Xã Nghĩa Điền huyện Tư Nghĩa | 53914 |
16 | Xã Nghĩa Kỳ huyện Tư Nghĩa | 53915 |
17 | Xã Nghĩa Thuận huyện Tư Nghĩa | 53916 |
18 | Xã Nghĩa Thắng huyện Tư Nghĩa | 53917 |
19 | Xã Nghĩa Lâm huyện Tư Nghĩa | 53918 |
20 | Xã Nghĩa Thọ huyện Tư Nghĩa | 53919 |
21 | Xã Nghĩa Sơn huyện Tư Nghĩa | 53920 |
22 | Bưu cục phát Tư Nghĩa huyện Tư Nghĩa | 53950 |
23 | Bưu cục Sông Vệ huyện Tư Nghĩa | 53951 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tư Nghĩa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tư Nghĩa | 574000 | Bưu cục cấp 2 Tư Nghĩa | Khối 3, Thị Trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa |
2 | Huyện Tư Nghĩa | 574170 | Bưu cục cấp 3 Sông Vệ | Tổ Dân Phố An Bàng, Thị trấn Sông Vệ, Huyện Tư Nghĩa |
3 | Huyện Tư Nghĩa | 574070 | Bưu cục cấp 3 Cổ Lũy | Thôn Cỗ Lũy Bắc, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa |
4 | Huyện Tư Nghĩa | 574130 | Điểm BĐVHX Nghĩa Lâm | Thôn 2, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa |
5 | Huyện Tư Nghĩa | 574140 | Điểm BĐVHX Nghĩa Sơn | Thôn 1, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa |
6 | Huyện Tư Nghĩa | 574110 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thắng | Thôn An Hòa Nam, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa |
7 | Huyện Tư Nghĩa | 574120 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thọ | Thôn 1, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Tư Nghĩa |
8 | Huyện Tư Nghĩa | 574080 | Điểm BĐVHX Nghĩa Điền | Thôn Điền Chánh, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa |
9 | Huyện Tư Nghĩa | 574150 | Điểm BĐVHX Nghĩa Trung | Thôn An Hà 3, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa |
10 | Huyện Tư Nghĩa | 574020 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thương | Thôn La Hà 3, Xã Nghĩa Thương, Huyện Tư Nghĩa |
11 | Huyện Tư Nghĩa | 574180 | Điểm BĐVHX Nghĩa Mỹ | Thôn Phú Mỹ, Xã Nghĩa Mỹ, Huyện Tư Nghĩa |
12 | Huyện Tư Nghĩa | 574190 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hiệp | Thôn Đồng Viên, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa |
13 | Huyện Tư Nghĩa | 574040 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hà | Thôn Bình Đông, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa |
14 | Huyện Tư Nghĩa | 574071 | Điểm BĐVHX Nghĩa Phú | Thôn Thanh An, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa |
15 | Huyện Tư Nghĩa | 574060 | Điểm BĐVHX Nghĩa An | Thôn Phổ An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa |
16 | Huyện Tư Nghĩa | 574101 | Đại lý bưu điện Mỹ Phú | Thôn Nam Phước, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa |
17 | Huyện Tư Nghĩa | 574162 | Điểm BĐVHX Nghĩa Phương | Thôn Năng Tây 3, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa |
18 | Huyện Tư Nghĩa | 574035 | Điểm BĐVHX Nghĩa Hòa | Thôn Hòa Bình, Xã Nghĩa Hoà, Huyện Tư Nghĩa |
19 | Huyện Tư Nghĩa | 574109 | Điểm BĐVHX Nghĩa Thuận | Thôn Mỹ Thạnh Bắc, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa |
20 | Huyện Tư Nghĩa | 574213 | Điểm BĐVHX Nghĩa Kỳ | Thôn An Bình, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái