
Tuy An là một Huyện thuộc Phú Yên. Huyện Tuy An có mã bưu chính là 56900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Tuy An. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Tuy An mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Tuy An | 562 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Tuy An | 56200 |
3 | Huyện ủy huyện Tuy An | 56201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Tuy An | 56202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Tuy An | 56203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tuy An | 56204 |
7 | Thị trấn Chí Thạnh huyện Tuy An | 56206 |
8 | Xã An Cư huyện Tuy An | 56207 |
9 | Xã An Thạch huyện Tuy An | 56208 |
10 | Xã An Ninh Tây huyện Tuy An | 56209 |
11 | Xã An Dân huyện Tuy An | 56210 |
12 | Xã An Định huyện Tuy An | 56211 |
13 | Xã An Nghiệp huyện Tuy An | 56212 |
14 | Xã An Xuân huyện Tuy An | 56213 |
15 | Xã An Lĩnh huyện Tuy An | 56214 |
16 | Xã An Thọ huyện Tuy An | 56215 |
17 | Xã An Chấn huyện Tuy An | 56216 |
18 | Xã An Mỹ huyện Tuy An | 56217 |
19 | Xã An Hiệp huyện Tuy An | 56218 |
20 | Xã An Hòa huyện Tuy An | 56219 |
21 | Xã An Hải huyện Tuy An | 56220 |
22 | Xã An Ninh Đông huyện Tuy An | 56221 |
23 | Bưu cục phát Tuy An huyện Tuy An | 56250 |
24 | Bưu cục Hòa Đa huyện Tuy An | 56251 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Tuy An theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tuy An | 621600 | Bưu cục cấp 2 Tuy An | Đường Trần Phú, Thị Trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An |
2 | Huyện Tuy An | 621800 | Bưu cục cấp 3 Hòa Đa | Thôn Hòa Đa, Xã An Mỹ, Huyện Tuy An |
3 | Huyện Tuy An | 621660 | Điểm BĐVHX An Ninh Tây | Thôn Xuân Phu, Xã An Ninh Tây, Huyện Tuy An |
4 | Huyện Tuy An | 621670 | Điểm BĐVHX An Dân | Thôn Phú Mỹ, Xã An Dân, Huyện Tuy An |
5 | Huyện Tuy An | 621640 | Điểm BĐVHX An Thạch | Thôn Hội Tín, Xã An Thạch, Huyện Tuy An |
6 | Huyện Tuy An | 621650 | Điểm BĐVHX An Ninh Đông | Thôn Phú Hội, Xã An Ninh Đông, Huyện Tuy An |
7 | Huyện Tuy An | 621690 | Điểm BĐVHX An Định | Thôn Phong Niên, Xã An Định, Huyện Tuy An |
8 | Huyện Tuy An | 621710 | Điểm BĐVHX An Nghiệp | Thôn Trung Lương 1, Xã An Nghiệp, Huyện Tuy An |
9 | Huyện Tuy An | 621720 | Điểm BĐVHX An Xuân | Thôn 2, Xã An Xuân, Huyện Tuy An |
10 | Huyện Tuy An | 621740 | Điểm BĐVHX An Lĩnh | Thôn Phong Lãnh, Xã An Lĩnh, Huyện Tuy An |
11 | Huyện Tuy An | 621620 | Điểm BĐVHX An Cư | Thôn Phú Tân, Xã An Cư, Huyện Tuy An |
12 | Huyện Tuy An | 621630 | Điểm BĐVHX An Hải | Thôn Tân Quy, Xã An Hải, Huyện Tuy An |
13 | Huyện Tuy An | 621750 | Điểm BĐVHX An Hiệp | Thôn Phong Phú, Xã An Hiệp, Huyện Tuy An |
14 | Huyện Tuy An | 621780 | Điểm BĐVHX An Hòa | Thôn Hội Sơn, Xã An Hoà, Huyện Tuy An |
15 | Huyện Tuy An | 621770 | Điểm BĐVHX An Chấn | Thôn Phú Thạnh Đông, Xã An Chấn, Huyện Tuy An |
16 | Huyện Tuy An | 621760 | Điểm BĐVHX An Thọ | Thôn Phú Cần, Xã An Thọ, Huyện Tuy An |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái