
Vạn Ninh là một Huyện thuộc Khánh Hòa. Huyện Vạn Ninh có mã bưu chính là 57900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Vạn Ninh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Vạn Ninh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Vạn Ninh | 572 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Vạn Ninh | 57200 |
3 | Huyện ủy huyện Vạn Ninh | 57201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Vạn Ninh | 57202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh | 57203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vạn Ninh | 57204 |
7 | Thị trấn Vạn Giã huyện Vạn Ninh | 57206 |
8 | Xã Vạn Hưng huyện Vạn Ninh | 57207 |
9 | Xã Xuân Sơn huyện Vạn Ninh | 57208 |
10 | Xã Vạn Lương huyện Vạn Ninh | 57209 |
11 | Xã Vạn Phú huyện Vạn Ninh | 57210 |
12 | Xã Vạn Bình huyện Vạn Ninh | 57211 |
13 | Xã Vạn Thắng huyện Vạn Ninh | 57212 |
14 | Xã Vạn Khánh huyện Vạn Ninh | 57213 |
15 | Xã Vạn Long huyện Vạn Ninh | 57214 |
16 | Xã Vạn Phước huyện Vạn Ninh | 57215 |
17 | Xã Đại Lãnh huyện Vạn Ninh | 57216 |
18 | Xã Vạn Thọ huyện Vạn Ninh | 57217 |
19 | Xã Vạn Thạnh huyện Vạn Ninh | 57218 |
20 | Bưu cục phát Vạn Ninh huyện Vạn Ninh | 57250 |
21 | Bưu cục Xuân Tự huyện Vạn Ninh | 57251 |
22 | Bưu cục Đại Lãnh huyện Vạn Ninh | 57252 |
23 | Bưu cục Vạn Thọ huyện Vạn Ninh | 57253 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Vạn Ninh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Vạn Ninh | 653500 | Bưu cục cấp 2 Vạn Ninh | Khóm 4, Thị Trấn Vạn Giã, Huyện Vạn Ninh |
2 | Huyện Vạn Ninh | 653550 | Bưu cục cấp 3 Tu Bong | Thôn Tân Phước Tây, Xã Vạn Phước |
3 | Huyện Vạn Ninh | 653580 | Bưu cục cấp 3 Vạn Thọ | Thôn Cổ Mã, Xã Vạn Thọ, Huyện Vạn Ninh |
4 | Huyện Vạn Ninh | 653570 | Bưu cục cấp 3 Đại Lãnh | Thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh |
5 | Huyện Vạn Ninh | 653640 | Bưu cục cấp 3 Xuân Tự | Thôn Xuân Tự, Xã Vạn Hưng, Huyện Vạn Ninh |
6 | Huyện Vạn Ninh | 653590 | Điểm BĐVHX Vạn Thạnh | Thôn Đầm Môn, Xã Vạn Thạnh, Huyện Vạn Ninh |
7 | Huyện Vạn Ninh | 653530 | Điểm BĐVHX Vạn Thắng | Thôn Phú Hội 2, Xã Vạn Thắng, Huyện Vạn Ninh |
8 | Huyện Vạn Ninh | 653540 | Điểm BĐVHX Vạn Khánh | Thôn Nhơn Thọ, Xã Vạn Khánh, Huyện Vạn Ninh |
9 | Huyện Vạn Ninh | 653555 | Điểm BĐVHX Vạn Long | Thôn Hải Triều, Xã Vạn Long, Huyện Vạn Ninh |
10 | Huyện Vạn Ninh | 653560 | Điểm BĐVHX Vạn Phước | Thôn Tân Phước Trung, Xã Vạn Phước, Huyện Vạn Ninh |
11 | Huyện Vạn Ninh | 653600 | Điểm BĐVHX Vạn Bình | Thôn Trung Dõng 1, Xã Vạn Bình, Huyện Vạn Ninh |
12 | Huyện Vạn Ninh | 653610 | Điểm BĐVHX Vạn Phú | Thôn Phú Cang 2, Xã Vạn Phú, Huyện Vạn Ninh |
13 | Huyện Vạn Ninh | 653620 | Điểm BĐVHX Vạn Lương | Thôn Tân Đức, Xã Vạn Lương, Huyện Vạn Ninh |
14 | Huyện Vạn Ninh | 653630 | Điểm BĐVHX Xuân Sơn | Thôn Xuân Trang, Xã Xuân Sơn, Huyện Vạn Ninh |
15 | Huyện Vạn Ninh | 653641 | Điểm BĐVHX Vạn Hưng | Thôn Xuân Đông, Xã Vạn Hưng, Huyện Vạn Ninh |
16 | Huyện Vạn Ninh | 653597 | Đại lý bưu điện Vạn Ninh 12 | Thôn Khải Lương, Xã Vạn Thạnh, Huyện Vạn Ninh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái