
Vĩnh Cửu là một Huyện thuộc Đồng Nai. Huyện Vĩnh Cửu có mã bưu chính là 76600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Cửu. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Vĩnh Cửu mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Cửu | 769 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Vĩnh Cửu | 76900 |
3 | Huyện ủy huyện Vĩnh Cửu | 76901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Cửu | 76902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu | 76903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vĩnh Cửu | 76904 |
7 | Thị trấn Vĩnh An huyện Vĩnh Cửu | 76906 |
8 | Xã Mã Đà huyện Vĩnh Cửu | 76907 |
9 | Xã Phú Lý huyện Vĩnh Cửu | 76908 |
10 | Xã Hiếu Liêm huyện Vĩnh Cửu | 76909 |
11 | Xã Trị An huyện Vĩnh Cửu | 76910 |
12 | Xã Tân An huyện Vĩnh Cửu | 76911 |
13 | Xã Vĩnh Tân huyện Vĩnh Cửu | 76912 |
14 | Xã Thiện Tân huyện Vĩnh Cửu | 76913 |
15 | Xã Thạnh Phú huyện Vĩnh Cửu | 76914 |
16 | Xã Bình Lợi huyện Vĩnh Cửu | 76915 |
17 | Xã Tân Bình huyện Vĩnh Cửu | 76916 |
18 | Xã Bình Hòa huyện Vĩnh Cửu | 76917 |
19 | Bưu cục phát Vĩnh Cửu huyện Vĩnh Cửu | 76950 |
20 | Bưu cục Vĩnh Tân huyện Vĩnh Cửu | 76951 |
21 | Bưu cục Thạnh Phú huyện Vĩnh Cửu | 76952 |
22 | Bưu điện văn hóa xã Bà Hào huyện Vĩnh Cửu | 76953 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Cửu theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Cửu | 815000 | Bưu cục cấp 2 Vĩnh Cửu | Khu phố 5, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu |
2 | Huyện Vĩnh Cửu | 815150 | Điểm BĐVHX Tân Bình | Ấp Bình Phước, Xã Tân Bình, Huyện Vĩnh Cửu |
3 | Huyện Vĩnh Cửu | 815110 | Bưu cục cấp 3 Thạnh Phú | Ấp 1, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu |
4 | Huyện Vĩnh Cửu | 815070 | Bưu cục cấp 3 Vĩnh Tân | Ấp 2, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Cửu |
5 | Huyện Vĩnh Cửu | 815140 | Điểm BĐVHX Bình Lợi | Ấp 3, Xã Bình Lợi, Huyện Vĩnh Cửu |
6 | Huyện Vĩnh Cửu | 815050 | Điểm BĐVHX Tân An | Ấp 2, Xã Tân An, Huyện Vĩnh Cửu |
7 | Huyện Vĩnh Cửu | 815160 | Điểm BĐVHX Bình Hoà | Ấp Bình Thạch, Xã Bình Hoà, Huyện Vĩnh Cửu |
8 | Huyện Vĩnh Cửu | 815170 | Điểm BĐVHX Mã Đà | Ấp 1, Xã Mã Đà, Huyện Vĩnh Cửu |
9 | Huyện Vĩnh Cửu | 815090 | Điểm BĐVHX Thiện Tân | Ấp 7, Xã Thiện Tân, Huyện Vĩnh Cửu |
10 | Huyện Vĩnh Cửu | 815190 | Điểm BĐVHX Hiếu Liêm | Ấp 3, Xã Hiếu Liêm, Huyện Vĩnh Cửu |
11 | Huyện Vĩnh Cửu | 815171 | Điểm BĐVHX Bờ Hào | Ấp 5, Xã Mã Đà, Huyện Vĩnh Cửu |
12 | Huyện Vĩnh Cửu | 815020 | Điểm BĐVHX Phú Lý | Ấp Lý Lịch 1, Xã Phú Lý, Huyện Vĩnh Cửu |
13 | Huyện Vĩnh Cửu | 815043 | Điểm BĐVHX Trị An | Ấp 1, Xã Trị An, Huyện Vĩnh Cửu |
14 | Huyện Vĩnh Cửu | 815100 | Hòm thư Công cộng UBND Xã Thiện Tân | Ấp 6, Xã Thiện Tân, Huyện Vĩnh Cửu |
15 | Huyện Vĩnh Cửu | 815059 | Hòm thư Công cộng Trước Trạm Viễn thông Tân An | Ấp 2, Xã Tân An, Huyện Vĩnh Cửu |
16 | Huyện Vĩnh Cửu | 815135 | Đại lý bưu điện Dai Ly Buu dien Thanh Phu 1 | Số 819B, Ấp 2, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái