
Vĩnh Hưng là một Huyện thuộc Long An. Huyện Vĩnh Hưng có mã bưu chính là 82200 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Hưng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Vĩnh Hưng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Hưng | 832 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Vĩnh Hưng | 83200 |
3 | Huyện ủy huyện Vĩnh Hưng | 83201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Hưng | 83202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Hưng | 83203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vĩnh Hưng | 83204 |
7 | Thị trấn Vĩnh Hưng huyện Vĩnh Hưng | 83206 |
8 | Xã Thái Bình Trung huyện Vĩnh Hưng | 83207 |
9 | Xã Thái Trị huyện Vĩnh Hưng | 83208 |
10 | Xã Hưng Điền A huyện Vĩnh Hưng | 83209 |
11 | Xã Khánh Hưng huyện Vĩnh Hưng | 83210 |
12 | Xã Vĩnh Trị huyện Vĩnh Hưng | 83211 |
13 | Xã Vĩnh Bình huyện Vĩnh Hưng | 83212 |
14 | Xã Vĩnh Thuận huyện Vĩnh Hưng | 83213 |
15 | Xã Tuyên Bình Tây huyện Vĩnh Hưng | 83214 |
16 | Xã Tuyên Bình huyện Vĩnh Hưng | 83215 |
17 | Bưu cục phát Vĩnh Hưng huyện Vĩnh Hưng | 83250 |
18 | Bưu điện văn hóa xã Hưng Điền 2 huyện Vĩnh Hưng | 83251 |
19 | Bưu điện văn hóa xã Vĩnh Bình 2 huyện Vĩnh Hưng | 83252 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Hưng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Hưng | 855100 | Bưu cục cấp 2 Vĩnh Hưng | Khu phố 1, Thị Trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng |
2 | Huyện Vĩnh Hưng | 855120 | Điểm BĐVHX Thái Bình Trung | Ấp Trung Trực, Xã Thái Bình Trung, Huyện Vĩnh Hưng |
3 | Huyện Vĩnh Hưng | 855130 | Điểm BĐVHX Thái Trị | Ấp Thái Quang, Xã Thái Trị, Huyện Vĩnh Hưng |
4 | Huyện Vĩnh Hưng | 855110 | Điểm BĐVHX Vĩnh Bình | Ấp 1, Xã Vĩnh Bình, Huyện Vĩnh Hưng |
5 | Huyện Vĩnh Hưng | 855160 | Điểm BĐVHX Khánh Hưng | Ấp Gò Châu Mai, Xã Khánh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng |
6 | Huyện Vĩnh Hưng | 855180 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thuận | Ấp Kinh Mới, Xã Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Hưng |
7 | Huyện Vĩnh Hưng | 855170 | Điểm BĐVHX Vĩnh Trị | Ấp Gò Cát, Xã Vĩnh Trị, Huyện Vĩnh Hưng |
8 | Huyện Vĩnh Hưng | 855140 | Điểm BĐVHX Hưng Điền A | Ấp 2, Xã Hưng Điền A, Huyện Vĩnh Hưng |
9 | Huyện Vĩnh Hưng | 855141 | Điểm BĐVHX Hưng Điền 2 | Ấp Tà Nu, Xã Hưng Điền A, Huyện Vĩnh Hưng |
10 | Huyện Vĩnh Hưng | 855190 | Điểm BĐVHX Tuyên Bình Tây | Ấp Cả Rưng, Xã Tuyên Bình Tây, Huyện Vĩnh Hưng |
11 | Huyện Vĩnh Hưng | 855205 | Điểm BĐVHX Tuyên Bình | Ấp Rạch Mây, Xã Tuyên Bình, Huyện Vĩnh Hưng |
12 | Huyện Vĩnh Hưng | 855116 | Điểm BĐVHX Vĩnh Bình 2 | Ấp 1, Xã Vĩnh Bình, Huyện Vĩnh Hưng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái