
Vĩnh Linh là một Huyện thuộc Quảng Trị. Huyện Vĩnh Linh có mã bưu chính là 4895 – 489900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Linh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Vĩnh Linh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Linh | 484 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Vĩnh Linh | 48400 |
3 | Huyện ủy huyện Vĩnh Linh | 48401 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Linh | 48402 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Linh | 48403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vĩnh Linh | 48404 |
7 | Thị trấn Hồ Xá huyện Vĩnh Linh | 48406 |
8 | Xã Vĩnh Nam huyện Vĩnh Linh | 48407 |
9 | Xã Vĩnh Trung huyện Vĩnh Linh | 48408 |
10 | Xã Vĩnh Kim huyện Vĩnh Linh | 48409 |
11 | Xã Vĩnh Thái huyện Vĩnh Linh | 48410 |
12 | Xã Vĩnh Tú huyện Vĩnh Linh | 48411 |
13 | Xã Vĩnh Chấp huyện Vĩnh Linh | 48412 |
14 | Xã Vĩnh Khê huyện Vĩnh Linh | 48413 |
15 | Xã Vĩnh Long huyện Vĩnh Linh | 48414 |
16 | Xã Vĩnh Hòa huyện Vĩnh Linh | 48415 |
17 | Xã Vĩnh Hiền huyện Vĩnh Linh | 48416 |
18 | Xã Vĩnh Thạch huyện Vĩnh Linh | 48417 |
19 | Xã Vĩnh Tân huyện Vĩnh Linh | 48418 |
20 | Thị trấn Cửa Tùng huyện Vĩnh Linh | 48419 |
21 | Xã Vĩnh Giang huyện Vĩnh Linh | 48420 |
22 | Xã Vĩnh Thành huyện Vĩnh Linh | 48421 |
23 | Xã Vĩnh Lâm huyện Vĩnh Linh | 48422 |
24 | Thị trấn Bến Quan huyện Vĩnh Linh | 48423 |
25 | Xã Vĩnh Thủy huyện Vĩnh Linh | 48424 |
26 | Xã Vĩnh Sơn huyện Vĩnh Linh | 48425 |
27 | Xã Vĩnh Hà huyện Vĩnh Linh | 48426 |
28 | Xã Vĩnh Ô huyện Vĩnh Linh | 48427 |
29 | Bưu cục phát Vĩnh Linh huyện Vĩnh Linh | 48450 |
30 | Bưu cục Rú Lịnh huyện Vĩnh Linh | 48451 |
31 | Bưu cục Chợ Do huyện Vĩnh Linh | 48452 |
32 | Bưu cục Bến Quan huyện Vĩnh Linh | 48453 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Linh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Linh | 521800 | Bưu cục cấp 2 Vĩnh Linh | Đường Lê Duẩn, Thị Trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh |
2 | Huyện Vĩnh Linh | 522080 | Bưu cục cấp 3 Chợ Do | Thôn An Du Đông 2, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh |
3 | Huyện Vĩnh Linh | 522000 | Điểm BĐVHX Vĩnh Lâm | Thôn Tiên Mỹ, Xã Vĩnh Lâm, Huyện Vĩnh Linh |
4 | Huyện Vĩnh Linh | 521930 | Bưu cục cấp 3 Bến Quan | Khóm 11, Thị Trấn Bến Quan, Huyện Vĩnh Linh |
5 | Huyện Vĩnh Linh | 521850 | Bưu cục cấp 3 Rú Lịnh | Thôn Nông Trường, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh |
6 | Huyện Vĩnh Linh | 521980 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thủy | Thôn Thủy Ba Đông, Xã Vĩnh Thủy, Huyện Vĩnh Linh |
7 | Huyện Vĩnh Linh | 522020 | Điểm BĐVHX Vĩnh Sơn | Thôn Huỳnh Thượng, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Vĩnh Linh |
8 | Huyện Vĩnh Linh | 521920 | Điểm BĐVHX Vĩnh Long | Thôn Sa Bắc, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Linh |
9 | Huyện Vĩnh Linh | 521890 | Điểm BĐVHX Vĩnh Tú | Thôn Hà Kè, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh |
10 | Huyện Vĩnh Linh | 522040 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hòa | Thôn Hòa Bình, Xã Vĩnh Hoà, Huyện Vĩnh Linh |
11 | Huyện Vĩnh Linh | 521840 | Điểm BĐVHX Vĩnh Trung | Thôn Thủy Trung, Xã Vĩnh Trung, Huyện Vĩnh Linh |
12 | Huyện Vĩnh Linh | 521900 | Điểm BĐVHX Vĩnh Chấp | Thôn Bình An, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh |
13 | Huyện Vĩnh Linh | 521830 | Điểm BĐVHX Vĩnh Nam | Thôn Nam Cường, Xã Vĩnh Nam, Huyện Vĩnh Linh |
14 | Huyện Vĩnh Linh | 522090 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hiền | Thôn Tân Bình, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh |
15 | Huyện Vĩnh Linh | 522070 | Điểm BĐVHX Vĩnh Giang | Thôn Tân Mỹ, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh |
16 | Huyện Vĩnh Linh | 522140 | Điểm BĐVHX Thị trấn Cửa Tùng | Khu phố An Hòa II, Thị Trấn Cửa Tùng, Huyện Vĩnh Linh |
17 | Huyện Vĩnh Linh | 521851 | Điểm BĐVHX Vĩnh Kim | Thôn Hương Bắc, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh |
18 | Huyện Vĩnh Linh | 522110 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thạch | Thôn An Đông, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh |
19 | Huyện Vĩnh Linh | 521870 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thái | Thôn Thử Luật, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh |
20 | Huyện Vĩnh Linh | 522060 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thành | Thôn Tây, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh |
21 | Huyện Vĩnh Linh | 521916 | Điểm BĐVHX Vĩnh Khê | Thôn Đá Moọc, Xã Vĩnh Khê, Huyện Vĩnh Linh |
22 | Huyện Vĩnh Linh | 521958 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hà | Thôn Rào Trường, Xã Vĩnh Hà, Huyện Vĩnh Linh |
23 | Huyện Vĩnh Linh | 521969 | Hòm thư Công cộng Xã Vĩnh Ô | Bản 2, Xã Vĩnh Ô, Huyện Vĩnh Linh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái