
Vĩnh Thạnh là một Huyện thuộc Cần Thơ. Huyện Vĩnh Thạnh có mã bưu chính là 94700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Thạnh. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Vĩnh Thạnh mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Thạnh | 945 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh | 94500 |
3 | Huyện ủy huyện Vĩnh Thạnh | 94501 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Thạnh | 94502 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh | 94503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vĩnh Thạnh | 94504 |
7 | Thị trấn Vĩnh Thạnh huyện Vĩnh Thạnh | 94506 |
8 | Xã Thạnh Mỹ huyện Vĩnh Thạnh | 94507 |
9 | Xã Thạnh Qưới huyện Vĩnh Thạnh | 94508 |
10 | Xã Thạnh An huyện Vĩnh Thạnh | 94509 |
11 | Xã Thạnh Lợi huyện Vĩnh Thạnh | 94510 |
12 | Xã Thạnh Thắng huyện Vĩnh Thạnh | 94511 |
13 | Thị trấn Thanh An huyện Vĩnh Thạnh | 94512 |
14 | Xã Thạnh Tiến huyện Vĩnh Thạnh | 94513 |
15 | Xã Thạnh Lộc huyện Vĩnh Thạnh | 94514 |
16 | Xã Vĩnh Bình huyện Vĩnh Thạnh | 94515 |
17 | Xã Vĩnh Trinh huyện Vĩnh Thạnh | 94516 |
18 | Bưu cục phát Vĩnh Thạnh huyện Vĩnh Thạnh | 94550 |
19 | Bưu cục Thạnh An huyện Vĩnh Thạnh | 94551 |
20 | Bưu điện văn hóa xã Thạnh Quới 1 huyện Vĩnh Thạnh | 94552 |
21 | Bưu điện văn hóa xã Thạnh An 1 huyện Vĩnh Thạnh | 94553 |
22 | Bưu điện văn hóa xã Vĩnh Trinh 1 huyện Vĩnh Thạnh | 94554 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Vĩnh Thạnh theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905000 | Bưu cục cấp 2 Vĩnh Thạnh | Ấp Quy Lân 5, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
2 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905010 | Bưu cục cấp 3 Thạnh An | Ấp Phụng Qưới A, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
3 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905040 | Điểm BĐVHX Thạnh Lộc | Ấp Tân Lợi, Xã Thạnh Lộc, Huyện Vĩnh Thạnh |
4 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905001 | Điểm BĐVHX Thạnh An | Ấp Phụng Qưới B, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
5 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905150 | Điểm BĐVHX Thạnh Quới | Ấp Quy Lân 5, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
6 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905151 | Điểm BĐVHX Thạnh Quới 1 | Ấp Lân Qưới 2, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
7 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905090 | Điểm BĐVHX Vĩnh Trinh | Ấp Vĩnh Phụng, Xã Vĩnh Trinh, Huyện Vĩnh Thạnh |
8 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905060 | Điểm BĐVHX Thạnh An | Ấp F1, Xã Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
9 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905020 | Điểm BĐVHX Thạnh Thắng | Ấp C1, Xã Thạnh Thắng, Huyện Vĩnh Thạnh |
10 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905130 | Điểm BĐVHX Thạnh Mỹ | Ấp Vĩnh Tiến, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh |
11 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905138 | Điểm BĐVHX Thạnh Mỹ 1 | Ấp Qui Long, Xã Thạnh Mỹ, Huyện Vĩnh Thạnh |
12 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905102 | Điểm BĐVHX Vĩnh Trinh 1 | Ấp Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Trinh, Huyện Vĩnh Thạnh |
13 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905092 | Hòm thư Công cộng Vĩnh Trinh 1 | Ấp Vĩnh Lân, Xã Vĩnh Trinh, Huyện Vĩnh Thạnh |
14 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905093 | Hòm thư Công cộng Vĩnh Trinh 2 | Ấp Vĩnh Phụng, Xã Vĩnh Trinh, Huyện Vĩnh Thạnh |
15 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905094 | Hòm thư Công cộng Vĩnh Trinh 3 | Ấp Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Trinh, Huyện Vĩnh Thạnh |
16 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905095 | Hòm thư Công cộng Vĩnh Trinh 4 | Ấp Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Trinh, Huyện Vĩnh Thạnh |
17 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905134 | Hòm thư Công cộng Thạnh Mỹ 1 | Ấp Lân Quới 1, Xã Thạnh Mỹ, Huyện Vĩnh Thạnh |
18 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905211 | Hòm thư Công cộng Vĩnh Thạnh 1 | Ấp Vĩnh Mỹ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh |
19 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905153 | Hòm thư Công cộng Thạnh Quới 1 | Ấp Lân Qưới 2, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
20 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905154 | Hòm thư Công cộng Thạnh Quới 2 | Ấp Quy Lân 5, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
21 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905155 | Hòm thư Công cộng Thạnh Quới 3 | Ấp Quy Lân 5, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
22 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905156 | Hòm thư Công cộng Thạnh Quới 4 | Ấp Quy Lân 5, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
23 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905193 | Hòm thư Công cộng Thạnh Tiến 1 | Ấp Bờ Bao 1, Xã Thạnh Tiến, Huyện Vĩnh Thạnh |
24 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905003 | Hòm thư Công cộng TT.Thạnh An 1 | Ấp Phụng Qưới A, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
25 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905004 | Hòm thư Công cộng TT.Thạnh An 2 | Ấp Phụng Qưới A, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
26 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905005 | Hòm thư Công cộng TT.Thạnh An 3 | Ấp Phụng Qưới B, Thị trấn Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
27 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905021 | Hòm thư Công cộng Thạnh Thắng 1 | Ấp B1, Xã Thạnh Thắng, Huyện Vĩnh Thạnh |
28 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905064 | Hòm thư Công cộng Thạnh An 1 | Ấp Phụng Thạnh, Xã Thạnh An, Huyện Vĩnh Thạnh |
29 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905043 | Hòm thư Công cộng Thạnh Lộc 1 | Ấp Tân Lợi, Xã Thạnh Lộc, Huyện Vĩnh Thạnh |
30 | Huyện Vĩnh Thạnh | 905250 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Vĩnh Thạnh | Ấp Quy Lân 5, Xã Thạnh Qưới, Huyện Vĩnh Thạnh |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái