
Vũ Thư là một Huyện thuộc Thái Bình. Huyện Vũ Thư có mã bưu chính là 06900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Vũ Thư. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Vũ Thư mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Vũ Thư | 069 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Vũ Thư | 06900 |
3 | Huyện ủy huyện Vũ Thư | 06901 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Vũ Thư | 06902 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư | 06903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vũ Thư | 06904 |
7 | Thị trấn Vũ Thư huyện Vũ Thư | 06906 |
8 | Xã Minh Quang huyện Vũ Thư | 06907 |
9 | Xã Tân Hòa huyện Vũ Thư | 06908 |
10 | Xã Tân Phong huyện Vũ Thư | 06909 |
11 | Xã Phúc Thành huyện Vũ Thư | 06910 |
12 | Xã Minh Lãng huyện Vũ Thư | 06911 |
13 | Xã Minh Khai huyện Vũ Thư | 06912 |
14 | Xã Song Lãng huyện Vũ Thư | 06913 |
15 | Xã Hiệp Hòa huyện Vũ Thư | 06914 |
16 | Xã Xuân Hòa huyện Vũ Thư | 06915 |
17 | Xã Đồng Thanh huyện Vũ Thư | 06916 |
18 | Xã Hồng Lý huyện Vũ Thư | 06917 |
19 | Xã Việt Hùng huyện Vũ Thư | 06918 |
20 | Xã Tam Quang huyện Vũ Thư | 06919 |
21 | Xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư | 06920 |
22 | Xã Bách Thuận huyện Vũ Thư | 06921 |
23 | Xã Tân Lập huyện Vũ Thư | 06922 |
24 | Xã Tự Tân huyện Vũ Thư | 06923 |
25 | Xã Nguyên Xá huyện Vũ Thư | 06924 |
26 | Xã Hồng Phong huyện Vũ Thư | 06925 |
27 | Xã Duy Nhất huyện Vũ Thư | 06926 |
28 | Xã Vũ Tiến huyện Vũ Thư | 06927 |
29 | Xã Vũ Đoài huyện Vũ Thư | 06928 |
30 | Xã Vũ Vân huyện Vũ Thư | 06929 |
31 | Xã Vũ Vinh huyện Vũ Thư | 06930 |
32 | Xã Vũ Hội huyện Vũ Thư | 06931 |
33 | Xã Việt Thuận huyện Vũ Thư | 06932 |
34 | Xã Trung An huyện Vũ Thư | 06933 |
35 | Xã Song An huyện Vũ Thư | 06934 |
36 | Xã Hòa Bình huyện Vũ Thư | 06935 |
37 | Bưu cục phát Vũ Thư huyện Vũ Thư | 06950 |
38 | Bưu cục Chợ Mễ huyện Vũ Thư | 06951 |
39 | Bưu cục Hiệp Hòa huyện Vũ Thư | 06952 |
40 | Bưu cục Chợ Búng huyện Vũ Thư | 06953 |
41 | Bưu cục Tân Đệ huyện Vũ Thư | 06954 |
42 | Bưu cục Bồng Tiên huyện Vũ Thư | 06955 |
43 | Bưu cục Cầu Cọi huyện Vũ Thư | 06956 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Vũ Thư theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Vũ Thư | 414900 | Bưu cục cấp 2 Bưu cục Giao dịch Vũ THư | Khu Minh Tân 1, Thị Trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư |
2 | Huyện Vũ Thư | 415120 | Bưu cục cấp 3 Tân Đệ | Thôn Bổng Điền Bắc, Xã Tân Lập, Huyện Vũ Thư |
3 | Huyện Vũ Thư | 415150 | Bưu cục cấp 3 Chợ Búng | Thôn Mỹ Lộc 1, Xã Việt Hùng, Huyện Vũ Thư |
4 | Huyện Vũ Thư | 414970 | Bưu cục cấp 3 Cầu Cọi | Thôn Mỹ Am, Xã Vũ Hội, Huyện Vũ Thư |
5 | Huyện Vũ Thư | 414940 | Bưu cục cấp 3 Chợ Mễ | Thôn Ô Mễ 1, Xã Tân Phong, Huyện Vũ Thư |
6 | Huyện Vũ Thư | 415210 | Bưu cục cấp 3 Hiệp Hòa | Thôn An Để, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vũ Thư |
7 | Huyện Vũ Thư | 415320 | Bưu cục cấp 3 Bồng Tiên | Thôn Song Thủy, Xã Vũ Tiến, Huyện Vũ Thư |
8 | Huyện Vũ Thư | 415250 | Điểm BĐVHX Phúc Thành | Thôn Phúc Trung Bắc, Xã Phúc Thành, Huyện Vũ Thư |
9 | Huyện Vũ Thư | 415230 | Điểm BĐVHX Minh Lãng | Thôn Bùi Xá, Xã Minh Lãng, Huyện Vũ Thư |
10 | Huyện Vũ Thư | 415200 | Điểm BĐVHX Xuân Hòa | Thôn Hương, Xã Xuân Hoà, Huyện Vũ Thư |
11 | Huyện Vũ Thư | 415190 | Điểm BĐVHX Hồng Lý | Thôn Thượng Hộ Nam, Xã Hồng Lý, Huyện Vũ Thư |
12 | Huyện Vũ Thư | 415130 | Điểm BĐVHX Bách Thuận | Thôn Bách Tính, Xã Bách Thuận, Huyện Vũ Thư |
13 | Huyện Vũ Thư | 415110 | Điểm BĐVHX Dũng Nghĩa | Thôn Vô Thái, Xã Dũng Nghĩa , Huyện Vũ Thư |
14 | Huyện Vũ Thư | 415040 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Thống nhất, Xã Hoà Bình, Huyện Vũ Thư |
15 | Huyện Vũ Thư | 415280 | Điểm BĐVHX Song An | Thôn Quý Sơn, Xã Song An, Huyện Vũ Thư |
16 | Huyện Vũ Thư | 415270 | Điểm BĐVHX Nguyên Xá | Thôn Kiến Xá, Xã Nguyên Xá, Huyện Vũ Thư |
17 | Huyện Vũ Thư | 415090 | Điểm BĐVHX Minh Khai | Thôn Hội, Xã Minh Khai, Huyện Vũ Thư |
18 | Huyện Vũ Thư | 415060 | Điểm BĐVHX Tự Tân | Thôn Phú Lễ, Xã Tự Tân, Huyện Vũ Thư |
19 | Huyện Vũ Thư | 415300 | Điểm BĐVHX Trung An | Thôn An Lộc, Xã Trung An, Huyện Vũ Thư |
20 | Huyện Vũ Thư | 414930 | Điểm BĐVHX Tân Hòa | Thôn Đại đồng, Xã Tân Hoà, Huyện Vũ Thư |
21 | Huyện Vũ Thư | 415080 | Điểm BĐVHX Minh Quang | Thôn La Uyên, Xã Minh Quang, Huyện Vũ Thư |
22 | Huyện Vũ Thư | 414990 | Điểm BĐVHX Việt Thuận | Thôn Hợp Long, Xã Việt Thuận, Huyện Vũ Thư |
23 | Huyện Vũ Thư | 415360 | Điểm BĐVHX Hồng Phong | Thôn Phan Xá, Xã Hồng Phong, Huyện Vũ Thư |
24 | Huyện Vũ Thư | 415340 | Điểm BĐVHX Duy Nhất | Thôn Minh Hồng, Xã Duy Nhất, Huyện Vũ Thư |
25 | Huyện Vũ Thư | 415030 | Điểm BĐVHX Vũ Vân | Thôn Quang Trung, Xã Vũ Vân, Huyện Vũ Thư |
26 | Huyện Vũ Thư | 415310 | Điểm BĐVHX Vũ Đoài | Thôn Đông Đoài Trung, Xã Vũ Đoài, Huyện Vũ Thư |
27 | Huyện Vũ Thư | 415010 | Điểm BĐVHX Vũ Vinh | Thôn Đồng Nhân, Xã Vũ Vinh, Huyện Vũ Thư |
28 | Huyện Vũ Thư | 415220 | Điểm BĐVHX Song Lãng | Thôn Phú Mãn, Xã Song Lãng, Huyện Vũ Thư |
29 | Huyện Vũ Thư | 415170 | Điểm BĐVHX Đồng Thanh | Thôn Đồng Đại 1, Xã Đồng Thanh, Huyện Vũ Thư |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái