
Yên Dũng là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Yên Dũng có mã bưu chính là 2615 – 261900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Dũng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Yên Dũng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Yên Dũng | 262 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Yên Dũng | 26200 |
3 | Huyện ủy huyện Yên Dũng | 26201 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Yên Dũng | 26202 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng | 26203 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Dũng | 26204 |
7 | Thị trấn Neo huyện Yên Dũng | 26206 |
8 | Xã Cảnh Thụy huyện Yên Dũng | 26207 |
9 | Xã Tiến Dũng huyện Yên Dũng | 26208 |
10 | Xã Lãng Sơn huyện Yên Dũng | 26209 |
11 | Xã Đức Giang huyện Yên Dũng | 26210 |
12 | Xã Trí Yên huyện Yên Dũng | 26211 |
13 | Xã Quỳnh Sơn huyện Yên Dũng | 26212 |
14 | Xã Lão Hộ huyện Yên Dũng | 26213 |
15 | Xã Tân An huyện Yên Dũng | 26214 |
16 | Thị trấn Tân Dân huyện Yên Dũng | 26215 |
17 | Xã Hương Gián huyện Yên Dũng | 26216 |
18 | Xã Xuân Phú huyện Yên Dũng | 26217 |
19 | Xã Tân Liễu huyện Yên Dũng | 26218 |
20 | Xã Tiền Phong huyện Yên Dũng | 26219 |
21 | Xã Nội Hoàng huyện Yên Dũng | 26220 |
22 | Xã Yên Lư huyện Yên Dũng | 26221 |
23 | Xã Nham Sơn huyện Yên Dũng | 26222 |
24 | Xã Thắng Cương huyện Yên Dũng | 26223 |
25 | Xã Tư Mại huyện Yên Dũng | 26224 |
26 | Xã Đồng Phúc huyện Yên Dũng | 26225 |
27 | Xã Đồng Việt huyện Yên Dũng | 26226 |
28 | Bưu cục phát Yên Dũng huyện Yên Dũng | 26250 |
29 | Bưu cục Nham Biền huyện Yên Dũng | 26251 |
30 | Bưu cục Thanh Vân huyện Yên Dũng | 26252 |
31 | Bưu cục Chợ Quỳnh huyện Yên Dũng | 26253 |
32 | Bưu cục Tân Dân huyện Yên Dũng | 26254 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Dũng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Yên Dũng | 237200 | Bưu cục cấp 2 Yên Dũng | Tiểu Khu 5, Thị Trấn Neo, Huyện Yên Dũng |
2 | Huyện Yên Dũng | 237350 | Bưu cục cấp 3 Tân Dân | Phố Tân An, Thị trấn Tân Dân, Huyện Yên Dũng |
3 | Huyện Yên Dũng | 237510 | Điểm BĐVHX Nội Hoàng | Thôn Trung, Xã Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng |
4 | Huyện Yên Dũng | 237530 | Điểm BĐVHX Yên Lư | Thôn An Thái, Xã Yên Lư, Huyện Yên Dũng |
5 | Huyện Yên Dũng | 237430 | Điểm BĐVHX Nham Sơn | Thôn Minh Phượng, Xã Nham Sơn, Huyện Yên Dũng |
6 | Huyện Yên Dũng | 237220 | Điểm BĐVHX Cảnh Thụy | Xóm 7, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng |
7 | Huyện Yên Dũng | 237560 | Điểm BĐVHX Tư Mại | Thôn Bắc Am, Xã Tư Mại, Huyện Yên Dũng |
8 | Huyện Yên Dũng | 237610 | Điểm BĐVHX Đồng Phúc | Thôn Việt Thắng, Xã Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng |
9 | Huyện Yên Dũng | 237320 | Điểm BĐVHX Xuân Phú | Thôn Đông Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Yên Dũng |
10 | Huyện Yên Dũng | 237280 | Điểm BĐVHX Lãng Sơn | Thôn Đông Thượng, Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng |
11 | Huyện Yên Dũng | 237580 | Điểm BĐVHX Thắng Cương | Thôn Phấn Lôi, Xã Thắng Cương, Huyện Yên Dũng |
12 | Huyện Yên Dũng | 237380 | Điểm BĐVHX Tân Liễu | Thôn Tân Độ, Xã Tân Liễu, Huyện Yên Dũng |
13 | Huyện Yên Dũng | 237340 | Điểm BĐVHX Quỳnh Sơn | Thôn Tân Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng |
14 | Huyện Yên Dũng | 237490 | Điểm BĐVHX Tiền Phong | Thôn Yên Sơn, Xã Tiền Phong, Huyện Yên Dũng |
15 | Huyện Yên Dũng | 237370 | Điểm BĐVHX Lão Hộ | Thôn Toàn Thắng, Xã Lão Hộ, Huyện Yên Dũng |
16 | Huyện Yên Dũng | 237240 | Điểm BĐVHX Tiến Dũng | Thôn Ninh Xuyên, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng |
17 | Huyện Yên Dũng | 237260 | Điểm BĐVHX Đức Giang | Thôn Mồ, Xã Đức Giang, Huyện Yên Dũng |
18 | Huyện Yên Dũng | 237390 | Điểm BĐVHX Hương Gián | Xóm Hấn, Xã Hương Gián, Huyện Yên Dũng |
19 | Huyện Yên Dũng | 237300 | Điểm BĐVHX Trí Yên | Thôn Nam Thành, Xã Trí Yên, Huyện Yên Dũng |
20 | Huyện Yên Dũng | 237590 | Điểm BĐVHX Đồng Việt | Xóm Bè, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng |
21 | Huyện Yên Dũng | 237345 | Bưu cục cấp 3 Chợ Quỳnh | Thôn Tân Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng |
22 | Huyện Yên Dũng | 237274 | Bưu cục cấp 3 Thanh Vân | Thôn Thanh Vân, Xã Đức Giang, Huyện Yên Dũng |
23 | Huyện Yên Dũng | 237210 | Bưu cục cấp 3 Nham Biền | Tiểu Khu 1, Thị Trấn Neo, Huyện Yên Dũng |
24 | Huyện Yên Dũng | 237352 | Hòm thư Công cộng độc lập | Thôn Kim Xuyên, Xã Tân An, Huyện Yên Dũng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái