
Yên Thành là một Huyện thuộc Nghệ An. Huyện Yên Thành có mã bưu chính là 44500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Thành. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Yên Thành mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Yên Thành | 436 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Yên Thành | 43600 |
3 | Huyện ủy huyện Yên Thành | 43601 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Yên Thành | 43602 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành | 43603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Thành | 43604 |
7 | Thị trấn Yên Thành huyện Yên Thành | 43606 |
8 | Xã Hoa Thành huyện Yên Thành | 43607 |
9 | Xã Hợp Thành huyện Yên Thành | 43608 |
10 | Xã Phú Thành huyện Yên Thành | 43609 |
11 | Xã Văn Thành huyện Yên Thành | 43610 |
12 | Xã Tăng Thành huyện Yên Thành | 43611 |
13 | Xã Xuân Thành huyện Yên Thành | 43612 |
14 | Xã Bắc Thành huyện Yên Thành | 43613 |
15 | Xã Trung Thành huyện Yên Thành | 43614 |
16 | Xã Nam Thành huyện Yên Thành | 43615 |
17 | Xã Lý Thành huyện Yên Thành | 43616 |
18 | Xã Đại Thành huyện Yên Thành | 43617 |
19 | Xã Mỹ Thành huyện Yên Thành | 43618 |
20 | Xã Liên Thành huyện Yên Thành | 43619 |
21 | Xã Công Thành huyện Yên Thành | 43620 |
22 | Xã Khánh Thành huyện Yên Thành | 43621 |
23 | Xã Bảo Thành huyện Yên Thành | 43622 |
24 | Xã Sơn Thành huyện Yên Thành | 43623 |
25 | Xã Viên Thành huyện Yên Thành | 43624 |
26 | Xã Vĩnh Thành huyện Yên Thành | 43625 |
27 | Xã Long Thành huyện Yên Thành | 43626 |
28 | Xã Nhân Thành huyện Yên Thành | 43627 |
29 | Xã Hồng Thành huyện Yên Thành | 43628 |
30 | Xã Thọ Thành huyện Yên Thành | 43629 |
31 | Xã Đô Thành huyện Yên Thành | 43630 |
32 | Xã Đức Thành huyện Yên Thành | 43631 |
33 | Xã Tân Thành huyện Yên Thành | 43632 |
34 | Xã Mã Thành huyện Yên Thành | 43633 |
35 | Xã Tiến Thành huyện Yên Thành | 43634 |
36 | Xã Hậu Thành huyện Yên Thành | 43635 |
37 | Xã Phúc Thành huyện Yên Thành | 43636 |
38 | Xã Hùng Thành huyện Yên Thành | 43637 |
39 | Xã Lăng Thành huyện Yên Thành | 43638 |
40 | Xã Kim Thành huyện Yên Thành | 43639 |
41 | Xã Quang Thành huyện Yên Thành | 43640 |
42 | Xã Tây Thành huyện Yên Thành | 43641 |
43 | Xã Đồng Thành huyện Yên Thành | 43642 |
44 | Xã Thịnh Thành huyện Yên Thành | 43643 |
45 | Xã Minh Thành huyện Yên Thành | 43644 |
46 | Bưu cục phát Yên Thành huyện Yên Thành | 43650 |
47 | Bưu cục KHL Yên Thành huyện Yên Thành | 43651 |
48 | Bưu cục Hợp Thành huyện Yên Thành | 43652 |
49 | Bưu cục Trung Thành huyện Yên Thành | 43653 |
50 | Bưu cục Vân Tụ huyện Yên Thành | 43654 |
51 | Bưu cục Công Thành huyện Yên Thành | 43655 |
52 | Bưu cục Bảo Nham huyện Yên Thành | 43656 |
53 | Bưu cục Đô Thành huyện Yên Thành | 43657 |
54 | Bưu cục Hậu Thành huyện Yên Thành | 43658 |
55 | Bưu cục Tây Thành huyện Yên Thành | 43659 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Thành theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Yên Thành | 466200 | Bưu cục cấp 2 Yên Thành | Khối 2, Thị Trấn Yên Thành, Huyện Yên Thành |
2 | Huyện Yên Thành | 466850 | Bưu cục cấp 3 Vân Tụ | Xóm Mẫu Long- Cầu Thông, Xã Liên Thành, Huyện Yên Thành |
3 | Huyện Yên Thành | 466320 | Bưu cục cấp 3 Đô Thành | Xóm Kim Chi, Xã Đô Thành, Huyện Yên Thành |
4 | Huyện Yên Thành | 466990 | Bưu cục cấp 3 Bảo Nham | Xóm Trạm, Xã Bảo Thành, Huyện Yên Thành |
5 | Huyện Yên Thành | 466470 | Bưu cục cấp 3 Hậu Thành | Xóm Chợ Mõ, Xã Hậu Thành, Huyện Yên Thành |
6 | Huyện Yên Thành | 466610 | Bưu cục cấp 3 Tây Thành | Xóm Trung Tâm, Xã Tây Thành, Huyện Yên Thành |
7 | Huyện Yên Thành | 466900 | Bưu cục cấp 3 Công Thành | Xóm Ngã Tư, Xã Công Thành, Huyện Yên Thành |
8 | Huyện Yên Thành | 466250 | Điểm BĐVHX Phú Thành | Xóm Nam Hồng, Xã Phú Thành, Huyện Yên Thành |
9 | Huyện Yên Thành | 466280 | Điểm BĐVHX Hồng Thành | Xóm Nam Xuân, Xã Hồng Thành, Huyện Yên Thành |
10 | Huyện Yên Thành | 466300 | Điểm BĐVHX Thọ Thành | Xóm Tam Hợp, Xã Thọ Thành, Huyện Yên Thành |
11 | Huyện Yên Thành | 466430 | Điểm BĐVHX Phúc Thành | Xóm Xuân Sơn, Xã Phúc Thành, Huyện Yên Thành |
12 | Huyện Yên Thành | 466940 | Điểm BĐVHX Long Thành | Xóm Giáp Bổn, Xã Long Thành, Huyện Yên Thành |
13 | Huyện Yên Thành | 466410 | Điểm BĐVHX Văn Thành | Xóm Xuân Châu, Xã Văn Thành, Huyện Yên Thành |
14 | Huyện Yên Thành | 466851 | Điểm BĐVHX Liên Thành | Xóm Chại, Xã Liên Thành, Huyện Yên Thành |
15 | Huyện Yên Thành | 466680 | Điểm BĐVHX Đồng Thành | Xóm Đồng Phú, Xã Đồng Thành, Huyện Yên Thành |
16 | Huyện Yên Thành | 466870 | Điểm BĐVHX Mỹ Thành | Xóm Trung Lô, Xã Mỹ Thành, Huyện Yên Thành |
17 | Huyện Yên Thành | 467020 | Điểm BĐVHX Sơn Thành | Xóm Trường Sơn 1, Xã Sơn Thành, Huyện Yên Thành |
18 | Huyện Yên Thành | 466350 | Điểm BĐVHX Đức Thành | Xóm Lĩnh Sơn, Xã Đức Thành, Huyện Yên Thành |
19 | Huyện Yên Thành | 466380 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Xóm Thị Tứ, Xã Tân Thành, Huyện Yên Thành |
20 | Huyện Yên Thành | 467070 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thành | Xóm cao sơn, Xã Vĩnh Thành, Huyện Yên Thành |
21 | Huyện Yên Thành | 466510 | Điểm BĐVHX Mã Thành | Xóm Đồng Bàu, Xã Mã Thành, Huyện Yên Thành |
22 | Huyện Yên Thành | 466210 | Điểm BĐVHX Hoa Thành | Xóm Lùm Hoa, Xã Hoa Thành, Huyện Yên Thành |
23 | Huyện Yên Thành | 466730 | Điểm BĐVHX Bắc Thành | Xóm bắc sơn 1, Xã Bắc Thành, Huyện Yên Thành |
24 | Huyện Yên Thành | 466640 | Điểm BĐVHX Lăng Thành | Xóm 3, Xã Lăng Thành, Huyện Yên Thành |
25 | Huyện Yên Thành | 466770 | Điểm BĐVHX Minh Thành | Xóm Thanh Lâm, Xã Minh Thành, Huyện Yên Thành |
26 | Huyện Yên Thành | 466810 | Điểm BĐVHX Lý Thành | Xóm Hữu Lệ, Xã Lý Thành, Huyện Yên Thành |
27 | Huyện Yên Thành | 467050 | Điểm BĐVHX Viên Thành | Xóm Hậu Sơn, Xã Viễn Thành, Huyện Yên Thành |
28 | Huyện Yên Thành | 467100 | Điểm BĐVHX Nhân Thành | Xóm Nhân Cao, Xã Nhân Thành, Huyện Yên Thành |
29 | Huyện Yên Thành | 466750 | Điểm BĐVHX Trung Thành | Xóm Đội Cung, Xã Trung Thành, Huyện Yên Thành |
30 | Huyện Yên Thành | 466641 | Điểm BĐVHX Tăng Thành | Xóm 2, Xã Tăng Thành, Huyện Yên Thành |
31 | Huyện Yên Thành | 466230 | Điểm BĐVHX Hợp Thành | Xóm Lý Nhân, Xã Hợp Thành, Huyện Yên Thành |
32 | Huyện Yên Thành | 466970 | Điểm BĐVHX Khánh Thành | Xóm Đông Phú, Xã Khánh Thành, Huyện Yên Thành |
33 | Huyện Yên Thành | 466590 | Điểm BĐVHX Quang Thành | Xóm Sơn Thành, Xã Quang Thành, Huyện Yên Thành |
34 | Huyện Yên Thành | 466201 | Điểm BĐVHX Thị Trấn | Khối 1, Thị Trấn Yên Thành, Huyện Yên Thành |
35 | Huyện Yên Thành | 466700 | Điểm BĐVHX Thịnh Thành | Xóm Mỹ Thịnh, Xã Thịnh Thành, Huyện Yên Thành |
36 | Huyện Yên Thành | 466830 | Điểm BĐVHX Đại Thành | Thôn 2 Tiên Cảnh, Xã Đại Thành, Huyện Yên Thành |
37 | Huyện Yên Thành | 466570 | Điểm BĐVHX Kim Thành | Xóm Ngọc Liên, Xã Kim Thành, Huyện Yên Thành |
38 | Huyện Yên Thành | 466660 | Điểm BĐVHX Xuân Thành | Xóm Thượng Xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Yên Thành |
39 | Huyện Yên Thành | 466471 | Điểm BĐVHX Hùng Thành | Đội Kim thành, Xã Hùng Thành, Huyện Yên Thành |
40 | Huyện Yên Thành | 466611 | Điểm BĐVHX Tây Thành | Xóm Đồng Kén, Xã Tây Thành, Huyện Yên Thành |
41 | Huyện Yên Thành | 466901 | Điểm BĐVHX Công Thành | Xóm Ngọc Hạ, Xã Công Thành, Huyện Yên Thành |
42 | Huyện Yên Thành | 466991 | Điểm BĐVHX Bảo Thành | Xóm Đồng Mỹ, Xã Bảo Thành, Huyện Yên Thành |
43 | Huyện Yên Thành | 466751 | Bưu cục cấp 3 Trung Thành | Xóm Đội Cung, Xã Trung Thành, Huyện Yên Thành |
44 | Huyện Yên Thành | 466231 | Bưu cục cấp 3 Hợp Thành | Xóm Lý Nhân, Xã Hợp Thành, Huyện Yên Thành |
45 | Huyện Yên Thành | 466790 | Điểm BĐVHX Nam Thành | Xóm Trần Phú, Xã Nam Thành, Huyện Yên Thành |
46 | Huyện Yên Thành | 467161 | Hòm thư Công cộng Độc lập | Xóm Tân Yên 1, Xã Tiến Thành, Huyện Yên Thành |
47 | Huyện Yên Thành | 466204 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Yên Thành | Khối 2, Thị Trấn Yên Thành, Huyện Yên Thành |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái
- Thành phố Vinh
- Thị xã Cửa Lò
- Thị xã Hoàng Mai
- Thị xã Thái Hòa
- Huyện Anh Sơn
- Huyện Con Cuông
- Huyện Diễn Châu
- Huyện Đô Lương
- Huyện Hưng Nguyên
- Huyện Kỳ Sơn
- Huyện Nam Đàn
- Huyện Nghi Lộc
- Huyện Nghĩa Đàn
- Huyện Quế Phong
- Huyện Quỳ Châu
- Huyện Quỳ Hợp
- Huyện Quỳnh Lưu
- Huyện Tân Kỳ
- Huyện Thanh Chương
- Huyện Tương Dương
- Huyện Yên Thành