
Yên Thế là một Huyện thuộc Bắc Giang. Huyện Yên Thế có mã bưu chính là 26900 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Thế. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính huyện Yên Thế mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Huyện Yên Thế | 267 |
2 | Bưu cục Trung tâm huyện Yên Thế | 26700 |
3 | Huyện ủy huyện Yên Thế | 26701 |
4 | Hội đồng nhân dân huyện Yên Thế | 26702 |
5 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế | 26703 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Yên Thế | 26704 |
7 | Thị trấn Cầu Gồ huyện Yên Thế | 26706 |
8 | Xã Đồng Tâm huyện Yên Thế | 26707 |
9 | Xã Hồng Kỳ huyện Yên Thế | 26708 |
10 | Xã Đồng Hưu huyện Yên Thế | 26709 |
11 | Xã Đồng Vương huyện Yên Thế | 26710 |
12 | Xã Đồng Tiến huyện Yên Thế | 26711 |
13 | Xã Canh Nậu huyện Yên Thế | 26712 |
14 | Xã Xuân Lương huyện Yên Thế | 26713 |
15 | Xã Tam Tiến huyện Yên Thế | 26714 |
16 | Xã Tam Hiệp huyện Yên Thế | 26715 |
17 | Xã Tiến Thắng huyện Yên Thế | 26716 |
18 | Xã An Thượng huyện Yên Thế | 26717 |
19 | Xã Tân Hiệp huyện Yên Thế | 26718 |
20 | Xã Phồn Xương huyện Yên Thế | 26719 |
21 | Xã Đồng Lạc huyện Yên Thế | 26720 |
22 | Xã Tân Sỏi huyện Yên Thế | 26721 |
23 | Xã Bố Hạ huyện Yên Thế | 26722 |
24 | Thị trấn Bố Hạ huyện Yên Thế | 26723 |
25 | Xã Đồng Kỳ huyện Yên Thế | 26724 |
26 | Xã Hương Vĩ huyện Yên Thế | 26725 |
27 | Xã Đông Sơn huyện Yên Thế | 26726 |
28 | Bưu cục phát Yên Thế huyện Yên Thế | 26750 |
29 | Bưu cục Mỏ Trạng huyện Yên Thế | 26751 |
30 | Bưu cục Bố Hạ huyện Yên Thế | 26752 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của huyện Yên Thế theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Yên Thế | 234700 | Bưu cục cấp 2 Yên Thế | Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế |
2 | Huyện Yên Thế | 235080 | Bưu cục cấp 3 Bố Hạ | Khu phố Thống Nhất, Thị Trấn Bố Hạ, Huyện Yên Thế |
3 | Huyện Yên Thế | 234860 | Bưu cục cấp 3 Mỏ Trạng | Bản Mỏ Trạng, Xã Tam Tiến, Huyện Yên Thế |
4 | Huyện Yên Thế | 234890 | Điểm BĐVHX Xuân Lương | Thôn Làng Dưới, Xã Xuân Lương, Huyện Yên Thế |
5 | Huyện Yên Thế | 234810 | Điểm BĐVHX Canh Nậu | Bản Đồn, Xã Canh Nậu, Huyện Yên Thế |
6 | Huyện Yên Thế | 234861 | Điểm BĐVHX Tam Tiến | Bản Quỳnh Lâu, Xã Tam Tiến, Huyện Yên Thế |
7 | Huyện Yên Thế | 234770 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Bản Trại Hạ, Xã Đồng Tiến, Huyện Yên Thế |
8 | Huyện Yên Thế | 234750 | Điểm BĐVHX Đồng Vương | Bản La Xa, Xã Đồng Vương, Huyện Yên Thế |
9 | Huyện Yên Thế | 234790 | Điểm BĐVHX Tam Hiệp | Thôn Yên Thế, Xã Tam Hiệp, Huyện Yên Thế |
10 | Huyện Yên Thế | 234920 | Điểm BĐVHX Tân Hiệp | Thôn Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Huyện Yên Thế |
11 | Huyện Yên Thế | 234840 | Điểm BĐVHX Tiến Thắng | Thôn Tiến Thịnh, Xã Tiến Thắng, Huyện Yên Thế |
12 | Huyện Yên Thế | 234940 | Điểm BĐVHX An Thượng | Thôn Tân Vân, Xã An Thượng, Huyện Yên Thế |
13 | Huyện Yên Thế | 234960 | Điểm BĐVHX Phồn Xương | Thôn Phan, Xã Phồn Xương, Huyện Yên Thế |
14 | Huyện Yên Thế | 235110 | Điểm BĐVHX Đồng Tâm | Thôn Liên Cơ, Xã Đồng Tâm, Huyện Yên Thế |
15 | Huyện Yên Thế | 234720 | Điểm BĐVHX Hồng Kỳ | Thôn Trại Nhất, Xã Hồng Kỳ, Huyện Yên Thế |
16 | Huyện Yên Thế | 234980 | Điểm BĐVHX Đồng Lạc | Thôn Thiều, Xã Đồng Lạc, Huyện Yên Thế |
17 | Huyện Yên Thế | 235060 | Điểm BĐVHX Tân Sỏi | Thôn Phú Bản, Xã Tân Sỏi, Huyện Yên Thế |
18 | Huyện Yên Thế | 235090 | Điểm BĐVHX Bố Hạ | Thôn Đồng Quán, Xã Bố Hạ, Huyện Yên Thế |
19 | Huyện Yên Thế | 235000 | Điểm BĐVHX Đồng Kỳ | Thôn Cống Huyện, Xã Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế |
20 | Huyện Yên Thế | 235040 | Điểm BĐVHX Đông Sơn | Thôn Đông Kênh, Xã Đông Sơn, Huyện Yên Thế |
21 | Huyện Yên Thế | 235020 | Điểm BĐVHX Hương Vỹ | Thôn Bo Non, Xã Hương Vĩ, Huyện Yên Thế |
22 | Huyện Yên Thế | 234730 | Điểm BĐVHX Đồng Hưu | Thôn Cổng Châu, Xã Đồng Hưu, Huyện Yên Thế |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái