
Cái Răng là một Quận thuộc Cần Thơ. Quận Cái Răng có mã bưu chính là 94300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của quận Cái Răng. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính quận Cái Răng mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Quận Cái Răng | 949 |
2 | Bưu cục Trung tâm quận Cái Răng | 94900 |
3 | Quận ủy quận Cái Răng | 94901 |
4 | Hội đồng nhân dân quận Cái Răng | 94902 |
5 | Ủy ban nhân dân quận Cái Răng | 94903 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc quận Cái Răng | 94904 |
7 | Phường Lê Bình quận Cái Răng | 94906 |
8 | Phường Ba Láng quận Cái Răng | 94907 |
9 | Phường Thường Thạnh quận Cái Răng | 94908 |
10 | Phường Hưng Thạnh quận Cái Răng | 94909 |
11 | Phường Phú Thứ quận Cái Răng | 94910 |
12 | Phường Tân Phú quận Cái Răng | 94911 |
13 | Phường Hưng Phú quận Cái Răng | 94912 |
14 | Bưu cục phát Cần Thơ quận Cái Răng | 94950 |
15 | Bưu cục phát TMĐT Cần Thơ quận Cái Răng | 94951 |
16 | Bưu cục phát Cái Răng quận Cái Răng | 94952 |
17 | Bưu cục Ba Láng quận Cái Răng | 94953 |
18 | Bưu cục Thường Thạnh quận Cái Răng | 94954 |
19 | Bưu cục Phú Thứ quận Cái Răng | 94955 |
20 | Bưu cục TMĐT Cần Thơ quận Cái Răng | 94956 |
21 | Bưu cục Bưu chính ủy thác quận Cái Răng | 94957 |
22 | Bưu cục Tổ phát thư báo quận Cái Răng | 94958 |
23 | Bưu cục Tổ phát thư CPN quận Cái Răng | 94959 |
24 | Bưu cục Hệ 1 Cần Thơ quận Cái Răng | 94999 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của quận Cái Răng theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Quận Cái Răng | 903600 | Điểm BĐVHX Hưng Thạnh | Tổ 3, Khu vực Iv, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng |
2 | Quận Cái Răng | 903740 | Điểm BĐVHX Phú Thứ | Khu vực Thạnh Lợi, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng |
3 | Quận Cái Răng | 903670 | Bưu cục cấp 2 Cái Răng | Số 1, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
4 | Quận Cái Răng | 903871 | Đại lý bưu điện Tân Thạnh Đông 1 | Số 064, Đường Quốc Lộ 1a, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng |
5 | Quận Cái Răng | 903720 | Bưu cục cấp 3 Thường Thạnh | Tổ 6, Khu vực Phú Quới, Phường Thường Thạnh, Quận Cái Răng |
6 | Quận Cái Răng | 903702 | Đại lý bưu điện Lê Bình 2 | Đường Trần Hưng Đạo, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
7 | Quận Cái Răng | 905340 | Bưu cục cấp 3 Phú Thứ | Số D1, Khu vực Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng |
8 | Quận Cái Răng | 903878 | Đại lý bưu điện Ba Láng 1 | Số 015A, Khu vực 1, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng |
9 | Quận Cái Răng | 903711 | Đại lý bưu điện Lê Bình 5 | Số 380F, Khu vực Yên Hạ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
10 | Quận Cái Răng | 900930 | Bưu cục DataPost Cần Thơ | Lô 26, Khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng |
11 | Quận Cái Răng | 903676 | Hòm thư Công cộng Lê Bình 1 | Khu vực Yên Hạ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
12 | Quận Cái Răng | 903677 | Hòm thư Công cộng Lê Bình 2 | Khu vực Yên Hòa, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
13 | Quận Cái Răng | 903678 | Hòm thư Công cộng Lê Bình 3 | Khu vực Yên Trung, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
14 | Quận Cái Răng | 903679 | Hòm thư Công cộng Lê Bình 4 | Khu vực Yên Thượng, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
15 | Quận Cái Răng | 903760 | Hòm thư Công cộng Tân Phú 1 | Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng |
16 | Quận Cái Răng | 903761 | Hòm thư Công cộng Tân Phú 2 | Khu vực Phú Lễ, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng |
17 | Quận Cái Răng | 903872 | Hòm thư Công cộng Ba Láng 1 | Khu vực 2, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng |
18 | Quận Cái Răng | 903873 | Hòm thư Công cộng Ba Láng 2 | Đường Quốc Lộ 1a, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng |
19 | Quận Cái Răng | 903773 | Hòm thư Công cộng Hưng Phú 1 | Tổ 47, Khu vực 7, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng |
20 | Quận Cái Răng | 903774 | Hòm thư Công cộng Hưng Phú 2 | Số 880, Tổ 1, Khu vực 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng |
21 | Quận Cái Răng | 903602 | Hòm thư Công cộng Hưng Thạnh 1 | Tổ 4, Khu vực I, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng |
22 | Quận Cái Răng | 903743 | Hòm thư Công cộng Phú Thứ 1 | Khu vực Thạnh Lợi, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng |
23 | Quận Cái Răng | 903744 | Hòm thư Công cộng Phú Thứ 2 | Khu vực Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng |
24 | Quận Cái Răng | 903722 | Hòm thư Công cộng Thường Thạnh 1 | Khu vực Phú Quới, Phường Thường Thạnh, Quận Cái Răng |
25 | Quận Cái Răng | 903723 | Hòm thư Công cộng Thường Thạnh 2 | Khu vực Phú Quới, Phường Thường Thạnh, Quận Cái Răng |
26 | Quận Cái Răng | 903745 | Hòm thư Công cộng Phú Thứ 3 | Đường Số 9, Khu dân cư 586, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng |
27 | Quận Cái Răng | 905410 | Bưu cục cấp 3 Tổ phát thư báo | Lô 26, Khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng |
28 | Quận Cái Răng | 905420 | Bưu cục cấp 3 TMĐT Cần Thơ | Số Lô 26, Lô 26, Khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng |
29 | Quận Cái Răng | 905430 | Bưu cục cấp 3 UT Cần Thơ | Số 26, Lô 26, Khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng |
30 | Quận Cái Răng | 903885 | Bưu cục cấp 3 Ba Láng | Khu vực 2, Phường Ba Láng, Quận Cái Răng |
31 | Quận Cái Răng | 903970 | Bưu cục văn phòng VP BĐTT Cái Răng | Số 1, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái