
Hải An là một Quận thuộc Hải Phòng. Quận Hải An có mã bưu chính là 04700 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của quận Hải An. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính quận Hải An mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Quận Hải An | 048 |
2 | Bưu cục Trung tâm quận Hải An | 04800 |
3 | Quận ủy quận Hải An | 04801 |
4 | Hội đồng nhân dân quận Hải An | 04802 |
5 | Ủy ban nhân dân quận Hải An | 04803 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc quận Hải An | 04804 |
7 | Phường Đằng Lâm quận Hải An | 04806 |
8 | Phường Cát Bi quận Hải An | 04807 |
9 | Phường Thành Tô quận Hải An | 04808 |
10 | Phường Tràng Cát quận Hải An | 04809 |
11 | Phường Nam Hải quận Hải An | 04810 |
12 | Phường Đông Hải 2 quận Hải An | 04811 |
13 | Phường Đông Hải 1 quận Hải An | 04812 |
14 | Phường Đằng Hải quận Hải An | 04813 |
15 | Bưu cục phát Hải An quận Hải An | 04850 |
16 | Bưu cục KHL Hải An quận Hải An | 04851 |
17 | Bưu cục Cầu Rào quận Hải An | 04852 |
18 | Bưu cục KCN Đình Vũ quận Hải An | 04853 |
19 | Bưu cục Nam Hải quận Hải An | 04854 |
20 | Bưu cục Hạ Lũng quận Hải An | 04855 |
21 | Bưu điện văn hóa xã Hàng Kênh quận Hải An | 04856 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của quận Hải An theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Quận Hải An | 187540 | Bưu cục cấp 3 KHL Hải An | Đường Ngô Gia Tự, Phường Cát Bi, Quận Hải An |
2 | Quận Hải An | 187690 | Bưu cục cấp 3 Cầu Rào | Số 45, Đường Ngô Gia Tự, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An |
3 | Quận Hải An | 187520 | Bưu cục cấp 3 Hạ Lũng | Số 1, Cụm 11 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An |
4 | Quận Hải An | 187590 | Bưu cục cấp 3 Nam Hải | Cụm 6, Phường Nam Hải, Quận Hải An |
5 | Quận Hải An | 187615 | Bưu cục cấp 3 KCN Đình Vũ | Khu Dân Cư Trực Cát, Phường Tràng Cát, Quận Hải An |
6 | Quận Hải An | 187500 | Điểm BĐVHX Đằng Lâm | Khu phố Trung Hành 5, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An |
7 | Quận Hải An | 187521 | Điểm BĐVHX Đằng Hải | Cụm 4 Lũng Đông, Phường Đằng Hải, Quận Hải An |
8 | Quận Hải An | 187550 | Điểm BĐVHX Đông Hải | Cụm Bình Kiều I, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An |
9 | Quận Hải An | 187600 | Điểm BĐVHX Tràng Cát | Khu Dân Cư Cát Bi, Phường Tràng Cát, Quận Hải An |
10 | Quận Hải An | 187601 | Điểm BĐVHX VH Hàng Kênh | Khu Dân Cư Thành Tô, Phường Tràng Cát, Quận Hải An |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái