
An Khê là một Thị xã thuộc Gia Lai. Thị xã An Khê có mã bưu chính là 62500 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã An Khê. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã An Khê mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã An Khê | 625 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã An Khê | 62500 |
3 | Thị ủy thị xã An Khê | 62501 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã An Khê | 62502 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã An Khê | 62503 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã An Khê | 62504 |
7 | Phường Tây Sơn thị xã An Khê | 62506 |
8 | Phường An Phú thị xã An Khê | 62507 |
9 | Phường An Tân thị xã An Khê | 62508 |
10 | Phường Ngô Mây thị xã An Khê | 62509 |
11 | Xã Song An thị xã An Khê | 62510 |
12 | Xã Cửu An thị xã An Khê | 62511 |
13 | Xã Tú An thị xã An Khê | 62512 |
14 | Xã Xuân An thị xã An Khê | 62513 |
15 | Xã Thành An thị xã An Khê | 62514 |
16 | Phường An Phước thị xã An Khê | 62515 |
17 | Phường An Bình thị xã An Khê | 62516 |
18 | Bưu cục phát An Khê thị xã An Khê | 62550 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã An Khê theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị Xã An Khê | 602400 | Bưu cục cấp 2 An Khê | Số 583, Đường Quang Trung, Phường Tây Sơn, Thị xã An Khê |
2 | Thị Xã An Khê | 602440 | Điểm BĐVHX Thành An | Thôn 1, Xã Thành An, Thị xã An Khê |
3 | Thị Xã An Khê | 602420 | Điểm BĐVHX Tú An | Thôn Cửu Đạo 1, Xã Tú An, Thị xã An Khê |
4 | Thị Xã An Khê | 602401 | Điểm BĐVHX Song An | Thôn An Thượng, Xã Song An, Thị xã An Khê |
5 | Thị Xã An Khê | 602410 | Điểm BĐVHX Cửu An | Thôn An Điền Nam, Xã Cửu An, Thị xã An Khê |
6 | Thị Xã An Khê | 602585 | Hòm thư Công cộng Xã xuân an | Thôn An Thạch, Xã Xuân An, Thị xã An Khê |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái