
Ba Đồn là một Thị xã thuộc Quảng Bình. Thị xã Ba Đồn có mã bưu chính là 47300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Ba Đồn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Ba Đồn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Ba Đồn | 473 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Ba Đồn | 47300 |
3 | Thị ủy thị xã Ba Đồn | 47301 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Ba Đồn | 47302 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Ba Đồn | 47303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Ba Đồn | 47304 |
7 | Phường Ba Đồn thị xã Ba Đồn | 47306 |
8 | Phường Quảng Thọ thị xã Ba Đồn | 47307 |
9 | Phường Quảng Long thị xã Ba Đồn | 47308 |
10 | Phường Quảng Phong thị xã Ba Đồn | 47309 |
11 | Phường Quảng Thuận thị xã Ba Đồn | 47310 |
12 | Phường Quảng Phúc thị xã Ba Đồn | 47311 |
13 | Xã Quảng Văn thị xã Ba Đồn | 47312 |
14 | Xã Quảng Lộc thị xã Ba Đồn | 47313 |
15 | Xã Quảng Hải thị xã Ba Đồn | 47314 |
16 | Xã Quảng Tân thị xã Ba Đồn | 47315 |
17 | Xã Quảng Trung thị xã Ba Đồn | 47316 |
18 | Xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn | 47317 |
19 | Xã Quảng Sơn thị xã Ba Đồn | 47318 |
20 | Xã Quảng Thủy thị xã Ba Đồn | 47319 |
21 | Xã Quảng Hòa thị xã Ba Đồn | 47320 |
22 | Xã Quảng Minh thị xã Ba Đồn | 47321 |
23 | Bưu cục phát Ba Đồn thị xã Ba Đồn | 47350 |
24 | Bưu cục Chợ Sãi thị xã Ba Đồn | 47351 |
25 | Bưu cục Hòa Ninh thị xã Ba Đồn | 47352 |
26 | Bưu cục Quảng Thọ thị xã Ba Đồn | 47353 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Ba Đồn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị xã Ba Đồn | 512200 | Bưu cục cấp 2 Quảng Trạch | Khu phố 1, Thị Trấn Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn |
2 | Thị xã Ba Đồn | 512280 | Bưu cục cấp 3 Roòn | Thôn Di Luân, Xã Quảng Tùng, Thị xã Ba Đồn |
3 | Thị xã Ba Đồn | 512570 | Bưu cục cấp 3 Hòa Ninh | Thôn Thanh Tân, Xã Quảng Hoà, Thị xã Ba Đồn |
4 | Thị xã Ba Đồn | 512220 | Bưu cục cấp 3 Quảng Thọ | Thôn Thọ Đơn, Xã Quảng Thọ, Thị xã Ba Đồn |
5 | Thị xã Ba Đồn | 512430 | Bưu cục cấp 3 Ngọa Cương | Thôn Ngọa Cương, Xã Cảnh Hoá, Thị xã Ba Đồn |
6 | Thị xã Ba Đồn | 512410 | Điểm BĐVHX Quảng Liên | Xóm 5, Xã Quảng Liên, Thị xã Ba Đồn |
7 | Thị xã Ba Đồn | 512620 | Điểm BĐVHX Quảng Phúc | Thôn Mỹ Hòa, Xã Quảng Phúc, Thị xã Ba Đồn |
8 | Thị xã Ba Đồn | 512240 | Điểm BĐVHX Quảng Xuân | Thôn Xuân Hòa, Xã Quảng Xuân, Thị xã Ba Đồn |
9 | Thị xã Ba Đồn | 512490 | Điểm BĐVHX Quảng Hải | Thôn Vân Lôi, Xã Quảng Hải, Thị xã Ba Đồn |
10 | Thị xã Ba Đồn | 512300 | Điểm BĐVHX Quảng Đông | Thôn Minh Sơn, Xã Quảng Đông, Thị xã Ba Đồn |
11 | Thị xã Ba Đồn | 512310 | Điểm BĐVHX Quảng Kim | Thôn 2, Xã Quảng Kim, Thị xã Ba Đồn |
12 | Thị xã Ba Đồn | 512250 | Điểm BĐVHX Quảng Hưng | Thôn Hưng Lộc, Xã Quảng Hưng, Thị xã Ba Đồn |
13 | Thị xã Ba Đồn | 512500 | Điểm BĐVHX Quảng Tân | Thôn Tân Hóa, Xã Quảng Tân, Thị xã Ba Đồn |
14 | Thị xã Ba Đồn | 512520 | Điểm BĐVHX Quảng Tiên | Thôn Trường Thọ, Xã Quảng Tiên, Thị xã Ba Đồn |
15 | Thị xã Ba Đồn | 512380 | Điểm BĐVHX Quảng Lưu | Thôn Vân Tiền, Xã Quảng Lưu, Thị xã Ba Đồn |
16 | Thị xã Ba Đồn | 512480 | Điểm BĐVHX Phù Hóa | Thôn Trường Sơn, Xã Phù Hoá, Thị xã Ba Đồn |
17 | Thị xã Ba Đồn | 512350 | Điểm BĐVHX Quảng Châu | Thôn Trung Minh, Xã Quảng Châu, Thị xã Ba Đồn |
18 | Thị xã Ba Đồn | 512390 | Điểm BĐVHX Quảng Thạch | Thôn 7, Xã Quảng Thạch, Thị xã Ba Đồn |
19 | Thị xã Ba Đồn | 512550 | Điểm BĐVHX Quảng Thủy | Thôn Trung Thủy, Xã Quảng Thủy, Thị xã Ba Đồn |
20 | Thị xã Ba Đồn | 512590 | Điểm BĐVHX Quảng Văn | Thôn Hà Văn, Xã Quảng Văn, Thị xã Ba Đồn |
21 | Thị xã Ba Đồn | 512370 | Điểm BĐVHX Quảng Hợp | Thôn Hợp Phú, Xã Quảng Hợp, Thị xã Ba Đồn |
22 | Thị xã Ba Đồn | 512510 | Bưu cục cấp 3 Chợ Sãi | Thôn Trung Thôn, Xã Quảng Trung, Thị xã Ba Đồn |
23 | Thị xã Ba Đồn | 512640 | Điểm BĐVHX Cảnh Dương | Thôn Cảnh Thượng, Xã Cảnh Dương, Thị xã Ba Đồn |
24 | Thị xã Ba Đồn | 512299 | Điểm BĐVHX Quảng Phú | Thôn Phú Lộc 4, Xã Quảng Phú, Thị xã Ba Đồn |
25 | Thị xã Ba Đồn | 512234 | Điểm BĐVHX Quảng Long | Thôn Trường Sơn, Xã Quảng Long, Thị xã Ba Đồn |
26 | Thị xã Ba Đồn | 512681 | Hòm thư Công cộng Quảng Phong | Thôn 4, Xã Quảng Phong, Thị xã Ba Đồn |
27 | Thị xã Ba Đồn | 512613 | Hòm thư Công cộng Quảng Thuận | Thôn Hội, Xã Quảng Thuận, Thị xã Ba Đồn |
28 | Thị xã Ba Đồn | 512453 | Hòm thư Công cộng Quảng Thanh | Thôn Phù Ninh, Xã Quảng Thanh, Thị xã Ba Đồn |
29 | Thị xã Ba Đồn | 512565 | Hòm thư Công cộng Quảng Sơn | Thôn Thọ Linh, Xã Quảng Sơn, Thị xã Ba Đồn |
30 | Thị xã Ba Đồn | 512545 | Hòm thư Công cộng Quảng Lộc | Thôn Vĩnh Lộc, Xã Quảng Lộc, Thị xã Ba Đồn |
31 | Thị xã Ba Đồn | 512335 | Hòm thư Công cộng Quảng Phương | Thôn Tô Xá, Xã Quảng Phương, Thị xã Ba Đồn |
32 | Thị xã Ba Đồn | 512465 | Hòm thư Công cộng Quảng Trường | Thôn Thu Trường, Xã Quảng Trường, Thị xã Ba Đồn |
33 | Thị xã Ba Đồn | 512587 | Hòm thư Công cộng Quảng Minh | Thôn Minh Lệ, Xã Quảng Minh, Thị xã Ba Đồn |
34 | Thị xã Ba Đồn | 512345 | Hòm thư Công cộng Quảng Tiến | Thôn Hà Tiến, Xã Quảng Tiến, Thị xã Ba Đồn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái