
Hương Thủy là một Thị xã thuộc Thừa Thiên – Huế. Thị xã Hương Thủy có mã bưu chính là 49600 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Hương Thủy. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Hương Thủy mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Hương Thủy | 496 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Hương Thủy | 49600 |
3 | Thị ủy thị xã Hương Thủy | 49601 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Hương Thủy | 49602 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy | 49603 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Hương Thủy | 49604 |
7 | Phường Thủy Châu thị xã Hương Thủy | 49606 |
8 | Xã Thủy Thanh thị xã Hương Thủy | 49607 |
9 | Xã Thủy Vân thị xã Hương Thủy | 49608 |
10 | Phường Thủy Dương thị xã Hương Thủy | 49609 |
11 | Xã Thủy Bằng thị xã Hương Thủy | 49610 |
12 | Phường Thủy Phương thị xã Hương Thủy | 49611 |
13 | Phường Phú Bài thị xã Hương Thủy | 49612 |
14 | Phường Thủy Lương thị xã Hương Thủy | 49613 |
15 | Xã Thủy Tân thị xã Hương Thủy | 49614 |
16 | Xã Thủy Phù thị xã Hương Thủy | 49615 |
17 | Xã Phú Sơn thị xã Hương Thủy | 49616 |
18 | Xã Dương Hòa thị xã Hương Thủy | 49617 |
19 | Bưu cục phát Hương Thủy thị xã Hương Thủy | 49650 |
20 | Bưu cục Thủy Dương thị xã Hương Thủy | 49651 |
21 | Bưu điện văn hóa xã Thủy Châu thị xã Hương Thủy | 49652 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Hương Thủy theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị xã Hương Thủy | 536190 | Điểm BĐVHX Thủy Vân | Thôn Xuân Hòa, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy |
2 | Thị xã Hương Thủy | 536180 | Điểm BĐVHX Thủy Thanh | Thôn Thanh Thủy Chánh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy |
3 | Thị xã Hương Thủy | 536230 | Đại lý bưu điện Chợ Tuần | Thôn Bằng Lãng, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy |
4 | Thị xã Hương Thủy | 536231 | Điểm BĐVHX Thủy Bằng | Thôn Bằng Lãng, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy |
5 | Thị xã Hương Thủy | 536210 | Điểm BĐVHX Thủy Phương | Tổ 3, Phường Thủy Phương, Thị xã Hương Thủy |
6 | Thị xã Hương Thủy | 536160 | Bưu cục cấp 3 Thủy Châu | Thôn Châu Sơn, Xã Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy |
7 | Thị xã Hương Thủy | 536161 | Điểm BĐVHX Thủy Châu | Tổ 11, Xóm Phù Nam I, Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy |
8 | Thị xã Hương Thủy | 536260 | Điểm BĐVHX Dương Hòa | Thôn 5 Lương Miêu, Xã Dương Hòa, Thị xã Hương Thủy |
9 | Thị xã Hương Thủy | 536280 | Điểm BĐVHX Thủy Phù | Thôn 5, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thủy |
10 | Thị xã Hương Thủy | 536140 | Điểm BĐVHX Thủy Tân | Thôn Tân Tô, Xã Thủy Tân, Thị xã Hương Thủy |
11 | Thị xã Hương Thủy | 536150 | Điểm BĐVHX Thủy Lương | Tổ 6, Khu Lương Đông, Phường Thủy Lương, Thị xã Hương Thủy |
12 | Thị xã Hương Thủy | 536100 | Bưu cục cấp 2 Hương Thủy | Số 272, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy |
13 | Thị xã Hương Thủy | 536270 | Điểm BĐVHX Phú Sơn | Thôn 2, Xã Phú Sơn, Thị xã Hương Thủy |
14 | Thị xã Hương Thủy | 536200 | Bưu cục cấp 3 Thủy Dương | Tổ 7, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thủy |
15 | Thị xã Hương Thủy | 536102 | Kiốt bưu điện Khu Công Nghiệp | Khu Viii, Thị Trấn Phú Bài, Thị xã Hương Thủy |
16 | Thị xã Hương Thủy | 536326 | Hòm thư Công cộng Sân bay Phú Bài | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái