
Hương Trà là một Thị xã thuộc Thừa Thiên – Huế. Thị xã Hương Trà có mã bưu chính là 49400 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Hương Trà. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Hương Trà mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Hương Trà | 494 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Hương Trà | 49400 |
3 | Thị ủy thị xã Hương Trà | 49401 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Hương Trà | 49402 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà | 49403 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Hương Trà | 49404 |
7 | Phường Tứ Hạ thị xã Hương Trà | 49406 |
8 | Xã Hương Toàn thị xã Hương Trà | 49407 |
9 | Xã Hương Vinh thị xã Hương Trà | 49408 |
10 | Xã Hương Phong thị xã Hương Trà | 49409 |
11 | Xã Hải Dương thị xã Hương Trà | 49410 |
12 | Phường Hương Văn thị xã Hương Trà | 49411 |
13 | Phường Hương Xuân thị xã Hương Trà | 49412 |
14 | Phường Hương Chữ thị xã Hương Trà | 49413 |
15 | Phường Hương An thị xã Hương Trà | 49414 |
16 | Phường Hương Hồ thị xã Hương Trà | 49415 |
17 | Xã Hương Bình thị xã Hương Trà | 49416 |
18 | Phường Hương Vân thị xã Hương Trà | 49417 |
19 | Xã Bình Điền thị xã Hương Trà | 49418 |
20 | Xã Hồng Tiến thị xã Hương Trà | 49419 |
21 | Xã Hương Thọ thị xã Hương Trà | 49420 |
22 | Xã Bình Thành thị xã Hương Trà | 49421 |
23 | Bưu cục phát Hương Trà thị xã Hương Trà | 49450 |
24 | Bưu cục Bình Điền thị xã Hương Trà | 49451 |
25 | Bưu cục Hương Chữ thị xã Hương Trà | 49452 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Hương Trà theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Huyện Hương Trà | 535370 | Điểm BĐVHX Hải Dương | Thôn Thái Dương Thượng Tây, Xã Hải Dương, Huyện Hương Trà |
2 | Huyện Hương Trà | 535490 | Điểm BĐVHX Bình Thành | Thôn Tam Hiệp, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà |
3 | Huyện Hương Trà | 535460 | Điểm BĐVHX Hương Bình | Thôn Hải Tân, Xã Hương Bình, Huyện Hương Trà |
4 | Huyện Hương Trà | 535570 | Điểm BĐVHX Hương Thọ | Thôn Liên Bằng, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà |
5 | Huyện Hương Trà | 535390 | Bưu cục cấp 3 Bình Điền | Thôn Bình Lợi, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà |
6 | Huyện Hương Trà | 535480 | Điểm BĐVHX Hồng Tiến | Thôn 2, Xã Hồng Tiến, Huyện Hương Trà |
7 | Huyện Hương Trà | 535350 | Điểm BĐVHX Hương Vinh | Thôn Triều Sơn Nam, Xã Hương Vinh, Huyện Hương Trà |
8 | Huyện Hương Trà | 535300 | Bưu cục cấp 2 Hương Trà | Số 105, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Thị Trấn Tứ Hạ, Huyện Hương Trà |
9 | Huyện Hương Trà | 535380 | Điểm BĐVHX Hương Vân | Thôn Lại Bằng, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà |
10 | Huyện Hương Trà | 535340 | Điểm BĐVHX Hương Phong | Thôn Vân Quật Thượng, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà |
11 | Huyện Hương Trà | 535510 | Bưu cục cấp 3 Hương Chữ | Thôn Quế Chữ, Xã Hương Chữ, Huyện Hương Trà |
12 | Huyện Hương Trà | 535511 | Điểm BĐVHX Hương Chữ | Thôn La Chữ, Xã Hương Chữ, Huyện Hương Trà |
13 | Huyện Hương Trà | 535530 | Điểm BĐVHX Hương An | Thôn Bồn Phổ, Xã Hương An, Huyện Hương Trà |
14 | Huyện Hương Trà | 535550 | Điểm BĐVHX Hương Hồ | Thôn Long Hồ Hạ, Xã Hương Hồ, Huyện Hương Trà |
15 | Huyện Hương Trà | 535440 | Điểm BĐVHX Hương Xuân | Thôn Thanh Lương I, Xã Hương Xuân, Huyện Hương Trà |
16 | Huyện Hương Trà | 535410 | Điểm BĐVHX Hương Văn | Đội 8 – Văn xá Tây, Xã Hương Văn, Huyện Hương Trà |
17 | Huyện Hương Trà | 535320 | Điểm BĐVHX Hương Toàn | Thôn Giáp Tây, Xã Hương Toàn, Huyện Hương Trà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái