
Ninh Hòa là một Thị xã thuộc Khánh Hòa. Thị xã Ninh Hòa có mã bưu chính là 57300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Ninh Hòa. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Ninh Hòa mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Ninh Hòa | 573 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Ninh Hòa | 57300 |
3 | Thị ủy thị xã Ninh Hòa | 57301 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Ninh Hòa | 57302 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa | 57303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Ninh Hòa | 57304 |
7 | Phường Ninh Hiệp thị xã Ninh Hòa | 57306 |
8 | Xã Ninh Thân thị xã Ninh Hòa | 57307 |
9 | Xã Ninh Phụng thị xã Ninh Hòa | 57308 |
10 | Xã Ninh Xuân thị xã Ninh Hòa | 57309 |
11 | Xã Ninh Bình thị xã Ninh Hòa | 57310 |
12 | Xã Ninh Quang thị xã Ninh Hòa | 57311 |
13 | Phường Ninh Giang thị xã Ninh Hòa | 57312 |
14 | Phường Ninh Hà thị xã Ninh Hòa | 57313 |
15 | Xã Ninh Lộc thị xã Ninh Hòa | 57314 |
16 | Xã Ninh Ích thị xã Ninh Hòa | 57315 |
17 | Xã Ninh Hưng thị xã Ninh Hòa | 57316 |
18 | Xã Ninh Tân thị xã Ninh Hòa | 57317 |
19 | Xã Ninh Sim thị xã Ninh Hòa | 57318 |
20 | Xã Ninh Tây thị xã Ninh Hòa | 57319 |
21 | Xã Ninh Thượng thị xã Ninh Hòa | 57320 |
22 | Xã Ninh Sơn thị xã Ninh Hòa | 57321 |
23 | Xã Ninh An thị xã Ninh Hòa | 57322 |
24 | Xã Ninh Trung thị xã Ninh Hòa | 57323 |
25 | Xã Ninh Đông thị xã Ninh Hòa | 57324 |
26 | Phường Ninh Đa thị xã Ninh Hòa | 57325 |
27 | Xã Ninh Thọ thị xã Ninh Hòa | 57326 |
28 | Phường Ninh Hải thị xã Ninh Hòa | 57327 |
29 | Phường Ninh Diêm thị xã Ninh Hòa | 57328 |
30 | Phường Ninh Thủy thị xã Ninh Hòa | 57329 |
31 | Xã Ninh Phú thị xã Ninh Hòa | 57330 |
32 | Xã Ninh Phước thị xã Ninh Hòa | 57331 |
33 | Xã Ninh Vân thị xã Ninh Hòa | 57332 |
34 | Bưu cục phát Ninh Hòa thị xã Ninh Hòa | 57350 |
35 | Bưu cục KHL Ninh Hòa thị xã Ninh Hòa | 57351 |
36 | Bưu cục Ngã Ba Trong thị xã Ninh Hòa | 57352 |
37 | Bưu cục Ninh Xuân thị xã Ninh Hòa | 57353 |
38 | Bưu cục Ninh Ích thị xã Ninh Hòa | 57354 |
39 | Bưu cục Dục Mỹ thị xã Ninh Hòa | 57355 |
40 | Bưu cục Lạc An thị xã Ninh Hòa | 57356 |
41 | Bưu cục Hòn Khói thị xã Ninh Hòa | 57357 |
42 | Bưu cục Ninh Phước thị xã Ninh Hòa | 57358 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Ninh Hòa theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Thị xã Ninh Hoà | 652900 | Bưu cục cấp 2 Ninh Hòa | Số 181, Đường Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà |
2 | Thị xã Ninh Hoà | 652920 | Bưu cục cấp 3 Ngã Ba Trong | Thôn 1, Thị Trấn Ninh Hoà, Thị xã Ninh Hoà |
3 | Thị xã Ninh Hoà | 653375 | Bưu cục cấp 3 KHL Ninh Hòa | Số 181, Đường Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà |
4 | Thị xã Ninh Hoà | 652970 | Bưu cục cấp 3 Hòn Khói | Khu Phú Thọ 2, Phường Ninh Diêm, Thị xã Ninh Hoà |
5 | Thị xã Ninh Hoà | 653350 | Bưu cục cấp 3 Ninh Phước | Thôn Ninh Yển, Xã Ninh Phước, Thị xã Ninh Hoà |
6 | Thị xã Ninh Hoà | 653050 | Bưu cục cấp 3 Lạc An | Thôn Ninh Ích, Xã Ninh An, Thị xã Ninh Hoà |
7 | Thị xã Ninh Hoà | 653180 | Bưu cục cấp 3 Ninh Xuân | Thôn Phước Lâm, Xã Ninh Xuân, Thị xã Ninh Hoà |
8 | Thị xã Ninh Hoà | 653190 | Bưu cục cấp 3 Dục Mỹ | Thôn Tân Khánh 1, Xã Ninh Sim, Thị xã Ninh Hoà |
9 | Thị xã Ninh Hoà | 653280 | Bưu cục cấp 3 Ninh Ích | Thôn Tân Đảo, Xã Ninh Ích, Thị xã Ninh Hoà |
10 | Thị xã Ninh Hoà | 653300 | Điểm BĐVHX Ninh Giang | Thôn Mỹ Chánh, Phường Ninh Giang, Thị xã Ninh Hoà |
11 | Thị xã Ninh Hoà | 652950 | Điểm BĐVHX Ninh Đa | Khu Phước Sơn, Phường Ninh Đa, Thị xã Ninh Hoà |
12 | Thị xã Ninh Hoà | 652980 | Điểm BĐVHX Ninh Thủy | Thôn Phú Thạnh, Xã Ninh Thủy, Thị xã Ninh Hoà |
13 | Thị xã Ninh Hoà | 653330 | Điểm BĐVHX Ninh Phú | Thôn Hội Phú Bắc 2, Xã Ninh Phú, Thị xã Ninh Hoà |
14 | Thị xã Ninh Hoà | 653360 | Điểm BĐVHX Ninh Vân | Thôn Đông, Xã Ninh Vân, Thị xã Ninh Hoà |
15 | Thị xã Ninh Hoà | 653000 | Điểm BĐVHX Ninh Thọ | Thôn Lạc An, Xã Ninh Thọ, Thị xã Ninh Hoà |
16 | Thị xã Ninh Hoà | 653020 | Điểm BĐVHX Ninh Hải | Thôn Bình Tây 1, Xã Ninh Hải, Thị xã Ninh Hoà |
17 | Thị xã Ninh Hoà | 653040 | Điểm BĐVHX Ninh Đông | Thôn Quang Đông, Xã Ninh Đông, Thị xã Ninh Hoà |
18 | Thị xã Ninh Hoà | 653100 | Điểm BĐVHX Ninh Phụng | Thôn Nghi Phụng, Xã Ninh Phụng, Thị xã Ninh Hoà |
19 | Thị xã Ninh Hoà | 653120 | Điểm BĐVHX Ninh Thân | Thôn Đại Mỹ, Xã Ninh Thân, Thị xã Ninh Hoà |
20 | Thị xã Ninh Hoà | 653070 | Điểm BĐVHX Ninh Trung | Thôn Phú Văn, Xã Ninh Trung, Thị xã Ninh Hoà |
21 | Thị xã Ninh Hoà | 653140 | Điểm BĐVHX Ninh Thượng | Thôn 1, Xã Ninh Thượng, Thị xã Ninh Hoà |
22 | Thị xã Ninh Hoà | 653090 | Điểm BĐVHX Ninh Sơn | Thôn 3, Xã Ninh Sơn, Thị xã Ninh Hoà |
23 | Thị xã Ninh Hoà | 653200 | Điểm BĐVHX Ninh Bình | Thôn Phong Ấp, Xã Ninh Bình, Thị xã Ninh Hoà |
24 | Thị xã Ninh Hoà | 653160 | Điểm BĐVHX Ninh Tây | Khu Xóm Mới, Xã Ninh Tây, Thị xã Ninh Hoà |
25 | Thị xã Ninh Hoà | 653220 | Điểm BĐVHX Ninh Quang | Thôn Thanh Mỹ, Xã Ninh Quang, Thị xã Ninh Hoà |
26 | Thị xã Ninh Hoà | 653326 | Điểm BĐVHX Ninh Hà | Thôn Thuận Lợi, Xã Ninh Hà, Thị xã Ninh Hoà |
27 | Thị xã Ninh Hoà | 653260 | Điểm BĐVHX Ninh Lộc | Thôn Mỹ Lợi, Xã Ninh Lộc, Thị xã Ninh Hoà |
28 | Thị xã Ninh Hoà | 653250 | Điểm BĐVHX Ninh Hưng | Thôn Phú Đa, Xã Ninh Hưng, Thị xã Ninh Hoà |
29 | Thị xã Ninh Hoà | 653240 | Điểm BĐVHX Ninh Tân | Thôn Trung, Xã Ninh Tân, Thị xã Ninh Hoà |
30 | Thị xã Ninh Hoà | 652919 | Đại lý bưu điện Ninh Hòa 16 | Thôn 2, Thị Trấn Ninh Hoà, Thị xã Ninh Hoà |
31 | Thị xã Ninh Hoà | 653021 | Đại lý bưu điện Ninh Hòa 11 | Thôn Bình Tây 1, Xã Ninh Hải, Thị xã Ninh Hoà |
32 | Thị xã Ninh Hoà | 653101 | Đại lý bưu điện Ninh Hòa 4 | Thôn Xuân Hòa, Xã Ninh Phụng, Thị xã Ninh Hoà |
33 | Thị xã Ninh Hoà | 653197 | Đại lý bưu điện Ninh Hoà 13 | Thôn Lam Sơn, Xã Ninh Sim, Thị xã Ninh Hoà |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái