
Từ Sơn là một Thị xã thuộc Bắc Ninh. Thị xã Từ Sơn có mã bưu chính là 16300 (Bưu cục Trung tâm).
Hãy cùng Địa Ốc Thông Thái cập nhật bảng mã bưu chính mới nhất của thị xã Từ Sơn. Bảng mã bưu chính mới bao gồm 5 chữ số, có hiệu lực từ 2018 cho tới hiện tại (2025), thay cho bảng mã cũ có 6 chữ số.
Mã bưu chính thị xã Từ Sơn mới nhất
STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
---|---|---|
1 | Thị xã Từ Sơn | 163 |
2 | Bưu cục Trung tâm thị xã Từ Sơn | 16300 |
3 | Thị ủy thị xã Từ Sơn | 16301 |
4 | Hội đồng nhân dân thị xã Từ Sơn | 16302 |
5 | Ủy ban nhân dân thị xã Từ Sơn | 16303 |
6 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Từ Sơn | 16304 |
7 | Phường Đông Ngàn thị xã Từ Sơn | 16306 |
8 | Phường Đồng Nguyên thị xã Từ Sơn | 16307 |
9 | Xã Tương Giang thị xã Từ Sơn | 16308 |
10 | Xã Tam Sơn thị xã Từ Sơn | 16309 |
11 | Xã Hương Mạc thị xã Từ Sơn | 16310 |
12 | Phường Đồng Kỵ thị xã Từ Sơn | 16311 |
13 | Xã Phù Khê thị xã Từ Sơn | 16312 |
14 | Phường Châu Khê thị xã Từ Sơn | 16313 |
15 | Phường Trang Hạ thị xã Từ Sơn | 16314 |
16 | Phường Đình Bảng thị xã Từ Sơn | 16315 |
17 | Xã Phù Chẩn thị xã Từ Sơn | 16316 |
18 | Phường Tân Hồng thị xã Từ Sơn | 16317 |
19 | Bưu cục phát Từ Sơn thị xã Từ Sơn | 16350 |
20 | Bưu cục Trần Phú thị xã Từ Sơn | 16351 |
21 | Bưu cục Đình Bảng thị xã Từ Sơn | 16352 |
22 | Bưu cục KCN VSIP Từ Sơn thị xã Từ Sơn | 16353 |
23 | Bưu cục KHL Tiên Sơn thị xã Từ Sơn | 16354 |
Danh sách chi tiết các bưu cục
Bên trên là danh sách mã bưu chính mới nhất của thị xã Từ Sơn theo chuẩn 5 chữ số hiện hành.
Để giúp bạn đọc dễ dàng tiếp cận và sử dụng, Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp danh sách các bưu cục tại địa phương. Danh sách này sẽ giúp bạn nhanh chóng xác định được địa chỉ bưu cục phù hợp với nhu cầu của mình.
Lưu ý: Mã ZIP Code trong bảng bên dưới thuộc bộ mã bưu chính cũ (6 chữ số) và chỉ mang tính chất tham khảo . Để đảm bảo tính chính xác, bạn nên sử dụng bộ mã bưu chính mới nhất (5 chữ số) được liệt kê ở phía trên.
Danh sách bưu cục:
STT | Huyện/Thị | Postal code | Bưu cục | Địa chỉ |
---|---|---|---|---|
1 | Từ Sơn | 222100 | Bưu cục cấp 2 Từ Sơn | Khu Đất mới, Phường Đông Ngàn, Từ Sơn |
2 | Từ Sơn | 222260 | Bưu cục cấp 3 Đình Bảng | Thôn Tân Lập, Phường Đình Bảng, Từ Sơn |
3 | Từ Sơn | 222120 | Bưu cục cấp 3 Trần Phú | Phố Trần Phú, Thị Trấn Từ Sơn, Từ Sơn |
4 | Từ Sơn | 222200 | Điểm BĐVHX Đồng Quang | Thôn Trang Liệt, Phường Trang Hạ, Từ Sơn |
5 | Từ Sơn | 222261 | Điểm BĐVHX Đình Bảng | Thôn Thọ Môn, Phường Đình Bảng, Từ Sơn |
6 | Từ Sơn | 222160 | Điểm BĐVHX Tương Giang | Thôn Tiêu Thương, Xã Tương Giang, Từ Sơn |
7 | Từ Sơn | 222230 | Điểm BĐVHX Phù Khê | Thôn Phù Khê Đông, Xã Phù Khê, Từ Sơn |
8 | Từ Sơn | 222210 | Điểm BĐVHX Hương Mạc | Thôn Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Từ Sơn |
9 | Từ Sơn | 222240 | Điểm BĐVHX Châu Khê | Thôn Song Tháp, Phường Châu Khê, Từ Sơn |
10 | Từ Sơn | 222130 | Điểm BĐVHX Tân Hồng | Thôn Yên Lã, Phường Tân Hồng, Từ Sơn |
11 | Từ Sơn | 222140 | Điểm BĐVHX Đồng Nguyên | Phố Mới, Phường Đồng Nguyên, Từ Sơn |
12 | Từ Sơn | 222180 | Điểm BĐVHX Tam Sơn | Xóm Trước, Xã Tam Sơn, Từ Sơn |
13 | Từ Sơn | 222307 | Hòm thư Công cộng Xã Phù Chẩn | Thôn Doi Sóc, Xã Phù Chẩn, Từ Sơn |
14 | Từ Sơn | 222308 | Bưu cục cấp 3 Khu công nghiệp VSIP Từ Sơn | Thôn Phù Lộc, Xã Phù Chẩn, Từ Sơn |
15 | Từ Sơn | 222320 | Bưu cục cấp 3 KHL Tiên Sơn | Thôn Dương Lôi, Phường Tân Hồng, Từ Sơn |
Xem thêm
Xem thêm mã bưu chính các tỉnh thành:- TP Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- TP Đà Nẵng
- TP Hải Phòng
- TP Cần Thơ
- An Giang
- Bà Rịa-Vũng Tàu
- Bắc Giang
- Bắc Kạn
- Bạc Liêu
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Bình Định
- Bình Dương
- Bình Phước
- Bình Thuận
- Cà Mau
- Cao Bằng
- Đắk Lắk
- Đắk Nông
- Điện Biên
- Đồng Nai
- Đồng Tháp
- Gia Lai
- Hà Giang
- Hà Nam
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hậu Giang
- Hòa Bình
- Hưng Yên
- Khánh Hòa
- Kiên Giang
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lâm Đồng
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long An
- Nam Định
- Nghệ An
- Ninh Bình
- Ninh Thuận
- Phú Thọ
- Phú Yên
- Quảng Bình
- Quảng Nam
- Quảng Ngãi
- Quảng Ninh
- Quảng Trị
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thừa Thiên Huế
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
- Vĩnh Long
- Vĩnh Phúc
- Yên Bái